Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 100 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 A practical guide to trade policy analysis / World Trade Organization . - Switzerland : World Trade Organization, 2012 . - 232p. ; 23cm + 01 CD
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03393, SDH/LT CD03393
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 2 Advanced international trade : Theory and evidence / Robert C. Feenstra . - Second edition. - United Kingdom : Princeton University Press, 2016 . - 477p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03574, SDH/LT 03575
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 3 Ảnh hưởng của hiệp định VKFTA đến ngành thủy sản của Việt Nam và dự báo kim ngạch xuất khẩu của ngành trong năm 2017 / Nguyễn Thị Phương Linh, Phạm Diệu Linh, Đào Thị Phương Thảo ; Nghd.: Nguyễn Văn Hùng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 85tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17256
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 4 Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu và phương hướng nâng cao hiệu quả của bảo hiểm tín dụng xuất khẩu tại Việt Nam / Nguyễn Anh Đức, Hoàng Thị Mai Hoài, Nguyễn Thùy Dung; Nghd.: Vũ Thanh Trung . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 60tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17190
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 5 Bảo hiểm trong ngoại thương : Dùng cho sinh viên ngành: Kinh tế ngoại thương . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 49tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 368
  • 6 Biện pháp hạn chế tranh chấp phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng thuê tàu chuyến / Lê Thị Huyền; Nghd.: TS. Dương Văn Bạo . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 69tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14978
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 7 Bosnia and Herzegovina / Alcira Kreimer . - Washington : The World Bank, 2000 . - 109 tr. ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lv 00258, SDH/Lv 00259
  • Chỉ số phân loại DDC: 382.497
  • 8 Các cam kết của Việt Nam trong lĩnh vực thương mại hàng hóa khi gia nhập WTO và ảnh hưởng của nó tới hoạt động ngoại thương Việt Nam / Phạm Thị Xuân; Nghd.: Phan Thị Bích Ngọc . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 50 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14996
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 9 Các đề xuất để cải thiện hoạt động của kho CFS tại Công ty Cổ phần Vận tải Container Việt Nam - Green Port / Nguyễn Ngọc Ánh, Bùi Minh Phương, Giang Ngọc Bích, Nguyễn An Phú; Nghd.: Trần Hải Việt . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 46tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18734
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 10 Các tác động của việc thực hiện các cam kết WTO đến nông nghiệp Việt Nam. / Võ Ngọc Tuấn; Nghd.: Đỗ Viết Thanh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 80tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14989
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 11 Cơ hội và thách thức đối với ngành thủy sản Việt Nam khi hiệp định VCUFTA được ký kết / Trần Thị Tuyết; Nghd.: Ths. Phạm Thị Phương Mai . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 65tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14893
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 12 Dự án chế biến tôm đông lạnh xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc / Nguyễn Quốc Cường, Nguyễn Đức Huy, Vũ Thị Thùy Minh ; Nghd.: Nguyễn Thi Thu Hương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 74tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18738
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 13 Dự báo kim ngạch xuất khẩu mặt hàng thủy sản của Việt Nam sang thị trường Peru giai đoạn 2020-2025 dưới tác động về thuế của Hiệp định CPTPP / Lê Quỳnh Anh, Trần Thị Mỹ Duyên, Lương Thị Hợp; Nghd.: Phan Thị Bích Ngọc . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 64tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18385
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 14 Đánh giá chất lượng dịch vụ khai báo hải quan điện tử tại Công ty TNHH Giao nhận và Thương mại Kim Lộ / Lương Văn Ngôn, Phạm Mai Phương, Vũ Thanh Thủy ; Nghd.: Đoàn Trọng Hiếu . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 61tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18740
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 15 Đánh giá kết quả hoạt động của Đại lý Hải quan GI Logistics với việc nhập khẩu hàng hóa phục vụ cho dự án BOT cấp quốc gia Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 2 / Hà Thị Linh, Lưu Thị Hồng Linh, Nguyễn Lệ Thu ; Nghd.: Phạm Thi Phương Mai . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 56tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18739
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 16 Đánh giá một số hoạt động kinh tế đối ngoại tại Hải Phòng giai đoạn 2015-2018 / Bùi Hoàng Cao Nguyên, Nguyễn Minh Hiển, Lý Ngọc Hà; Nghd.: Nguyễn Văn Hùng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 60tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18387
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 17 Đánh giá quy trình giao nhận hàng hóa nhập khẩu bằng container tại Công ty TNHH giao nhận vận tải và thương mại Kim Thành Phát. / Đào Bích Hảo; Nghd.: Lê Thị Quỳnh Hương . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt nam; 2015 . - 64 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14848
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 18 Đánh giá sự phát triển hợp đồng quyền chọn tại ngân hàng Thương mại Cổ phần xuất nhập khẩu Eximbank / Phạm Thị Mai Phương; Nghd.: Ths Nguyễn Văn Hùng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 45tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14991
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 19 Đánh giá tác động của hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Châu Âu ( EVFTA ) đến xuất khẩu giày dép của Việt Nam sang thị trường EU / Nguyễn Ánh Nụ, Đoàn Thị Trang, Nguyễn Thị Phượng; Nghd.: Phan Thị Bích Ngọc . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 77tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17257
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 20 Đánh giá tác động của việc thực hiện các cam kết cắt giảm thuế quan của Việt Nam trong hiệp định ATIGA. / Nguyễn Thị Nghiên; Nghd.: Ths Phạm Thị Phương Mai . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 57tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14988
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 21 Đánh giá tình hình gian lận thương mại qua giấy chứng nhận xuất xứ tại hải quan Việt Nam những năm gần đây / Nguyễn Thị Quỳnh; Nghd.: Ths. Phạm Thị Phương Mai . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 53 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14889
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 22 Đánh giá tình hình hoạt động kinh doanh dịch vụ giao nhận tại công ty cổ phần kho vận ngoại thương Vietrans Hải Phòng năm 2014 / Phạm Minh Đức; Nghd.: Ths. Huỳnh Ngọc Oánh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 80 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14882
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 23 Đầu tư nước ngoài : Dùng cho sinh viên ngành: Kinh tế ngoại thương . - Hải Phòng: NXB Hàng hải, 2015 . - 75tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 24 Đẩy mạnh hoạt động Marketing Mix trong việc phát triển thương hiệu quốc tế của Chi nhánh APOLLO Hai Bà Trưng Hải Phòng / Bùi Thế Long, Nguyễn Quốc Anh, Nguyễn Hữu Nam, Nguyễn Thu Thảo ; Nghd.: Bùi Thi Thanh Nga . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 54tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18737
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 25 Đề xuất giải pháp hoàn thiện quy trình bồi thường bảo hiểm hàng hóa nhập khẩu của Công ty Bảo Việt Hải Phòng / Mạc Hải Duy, Vũ Hoàng Anh, Hoàng Minh Anh; Nghd.: Lương Thị Kim Oanh . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 42tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18432
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 26 Đề xuất giải pháp quản lý nhập khẩu phế liệu phục vụ hoạt động sản xuất tại các công ty nhựa tại Việt Nam / Lương Thị Hiển, Phan Thị Chiến, Trần Thị Minh Anh; Nghd.: Trần Hải Việt . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 43tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18415
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 27 Đề xuất những biện pháp phòng tránh rủi ro trong qui trình thanh toán tín dụng chứng từ dự phòng của Ngân hàng Liên Việt POSTBANK / Đặng Hoài Nam, Nguyễn Ngọc Đức, Nguyễn Hoàng Nam ; Nghd.: Nguyễn Quỳnh Trang . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 46tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18736
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 28 El Salvador post-conflict reconstruction / John Eriksson . - Washington : The World Bank, 2000 . - 89 tr. ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lv 00268
  • Chỉ số phân loại DDC: 382.728.4
  • 29 Foreign policy breakthroughs: Cases in successful diplomacy / Robert Hutchings, Jereme Suri editors . - New York : Oxford University Press, 2015 . - 284p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03582, SDH/LT 03583
  • Chỉ số phân loại DDC: 327.1
  • 30 Giải pháp đẩy mạnh hoạt động sản xuất hàng dệt may của công ty Vinateximex sang thị trường Nhật Bản / Phan Thị The; Nghd.: Ths. Trần Hải Việt . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 55 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14890
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 1 2 3 4
    Tìm thấy 100 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :