Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 165 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Advaces in shipping data analysis and modeling : Tracking and mapping maritime flows in the age of big data / Cesar Ducruet editor . - London : Routledge, 2018 . - 448p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03793, SDH/LT 03794
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 2 Bảo hiểm hàng hải : Dùng cho sinh viên ngành: Kinh tế vận tải biển . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2017 . - 45tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 368.2
  • 3 Bảo hiểm hàng hải : Dùng cho sinh viên ngành: Kinh tế vận tải biển . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 45tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 368.2
  • 4 Commercial shipping handbook / Peter Brodie . - 3rd ed. - Oxon : Informa law from Routledge, 2015 . - 331p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03320, SDH/LT 03321
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 5 Corporate social responsibility in the maritime industry. Vol. 5 / Lisa Loloma Froholdt . - New York : Springer Berlin Heidelberg, 2018 . - 293p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03803
  • Chỉ số phân loại DDC: 624
  • 6 Công tác tổ chức chuyển đi cho đội tàu của Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại Transco / Đào Trung Hiệp, Nguyễn Việt Dũng, Nguyễn Thị Thu Trang; Nghd.: Trương Thế Hinh . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 75tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17209
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 7 Dynasties of the sea : The shipowner and financiers who expanded the era of free trade / Lori Ann Larocco . - United Kingdom : Marine Money, Inc, 2012 . - 271p. ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LV 00786, SDH/LV 00787
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 8 Đánh giá hiệu quả hoạt động giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu tại kho CFS của Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Á / Nguyễn Thị Việt Mỹ, Bùi Thị Thu Hương, Lương Thị Thanh Hường; Nghd.: Lê Văn Thanh . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 63tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18329
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 9 Đánh giá hiệu quả khai thác cảng Container của Công ty Cổ phẩn Cảng Xanh VIP / Đinh Thị Thủy, Nguyễn Thị Hiền, Hoàng Trương Việt Anh; Nghd.: Nguyễn Minh Phương . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 82tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18342
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 10 Đánh giá hiệu quả khai thác container và tàu container định tuyến tại Công ty Heung - A Shiping chi nhánh Hải Phòng / Phạm Minh Trí, Bùi Đức Cảnh, Phạm Minh Thắng; Nghd.: Trương Thế Hinh . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 81tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17203
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 11 Đánh giá hiệu quả khai thác container và tàu container định tuyến tại Công ty Heung - A Shipping chi nhánh Hải Phòng / Phạm Minh Trí, Bùi Đức Cảnh, Phạm Minh Thắng; Nghd.: Trương Thế Hinh . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 81tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17203
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 12 Đánh giá hoạt động giao nhận hàng tại kho CFS Vinabridge, đề xuất biện pháp nhằm hoàn thiện hoạt động giao nhận tại kho / Bùi Ngọc Chân, Đặng Vinh Quang, Nguyễn Thị Huế; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 57tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17188
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 13 Đánh giá hoạt động vận chuyển container tại Công ty Cổ phần Nhật Việt / Bùi Thị Hoàn, Ngô Thị Thu Hường, Đinh Thúy Mai, Nguyễn Thị Như; Nghd.: Hồ Thị Thu Lan . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 88tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17198
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 14 Đánh giá kết quả hoạt động giao nhận hàng hóa nhập khẩu nguyên container tại Công ty TNHH Thương mại và Vận tải Hưng Phát / Nguyễn Thành Công, Nguyễn Lê Thắng Nam, Nguyễn Thị Hương Diễm; Nghd.: Trương Thị Như Hà . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 94tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17210
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 15 Đánh giá kết quả hoạt động giao nhận hàng hóa nhập khẩu nguyên container tại Công ty TNHH Vận tải Thương mại Hà Anh / Nguyễn Thị Giang, Hoàng Mai Phương, Nguyễn Thị Huyền; Nghd.: Trương Thị Như Hà . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 79tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17189
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 16 Đánh giá kết quả thực hiện hợp đồng vận chuyển tàu chuyến của Công ty Cổ phần Vận tải thủy - Vinacomin giai đoạn năm 2015 - 2016 / Đỗ Vũ Quang Đức, Lượng Thị Diệu, Ngô Thị Minh Hoa, Văn Trọng Hòa; Nghd.: Nguyễn Thị Thúy Hồng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 116tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17200
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 17 Đánh giá thực trạng công tác đàm phán ký kết, thực hiện bồi thường nghiệp vụ bảo hiểm Hull và P & I tại Công ty Vận tải Biển Việt năm 2016 / Đặng Thị Nga, Ngô Thị Thanh, Ngô Thị Thanh, Phùng Đào Anh Phương; Nghd.: TrươngThị Minh Hằng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 153tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17207
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 18 Đánh giá thực trạng hoạt động kinh doanh bảo hiểm thân tàu của Bảo Minh Hải Phòng trong giai đoạn 2014 - 2016 / Phạm Thị Ngọc Sương, Đỗ Thị Ngọc Huyền, Nguyễn Thị Hợi; Nghd.: Hồ Thị Thu Lan . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 106tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17196
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 19 Đánh giá thực trạng quy trình giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu vận chuyển bằng container lạnh tại Công ty TNHH Tiếp vận và Vận tải Á Âu / Lã Thị Phương, Phạm Thị Phương, Trần Anh Thư, Vũ Thị Hồng Nhung; Nghd.: Phạm Việt Hùng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 54tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17195
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 20 Đánh giá thực trạng và một số biện pháp để phát triển dịch vụ Logistics của công ty TNHH VINALOGS / Lê Trà My, Nguyễn Viết Long, Phạm Ngọc Quang, Đặng Khánh Toàn; Nghd.: Bùi Thanh Hải . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 47tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18346
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 21 Đại lý và giao nhận : Dùng cho sinh viên ngành: Kinh tế vận tải biển . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 86tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 22 Đề xuất biện pháp hoàn thiện hoạt động khai thác đội tàu hàng rời của Công ty TNHH Tân Bình / Vũ Minh Đức, Đỗ Minh Huyền, Nguyễn Duy Tùng; Nghd.: Hoàng Thị Minh Hằng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 51tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18343
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 23 Đề xuất các biện pháp nâng cao hiệu quả công tác trả lương tại Công ty Cổ phần Cảng dịch vụ Dầu khí Đình Vũ / Đoàn Quốc Thắng, Phạm Thị Thúy Quỳnh, Nguyễn Minh Anh; Nghd.: Nguyễn Thị Thanh Bình . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 58tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18326
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 24 Đề xuất các biện pháp nâng cao hiệu quả nghiệp vụ dịch vụ Logistics tại bộ phận APL Logistics Hải Phòng, công ty TNHH APL-NOL Việt Nam / Trần Quang Đức; Nghd.:Nguyễn Thanh Thủy . - Hải phòng.: Đại học Hàng hải; 2010
  • Thông tin xếp giá: Pd/Tk 09178
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.5
  • 25 Đề xuất một số biện pháp cơ bản nâng cao hiệu quả khai thác đội tàu của công ty cổ phần vận tải biển Vinaship / Vũ Thị Huyền Trang; Nghd.: PGS.TS Phạm Văn Cương . - Hải phòng.: Đại học Hàng hải; 2010
  • Thông tin xếp giá: Pd/Tk 09164
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 26 Địa lý vận tải : Dùng cho sinh viên ngành: Kinh tế vận tải biển . - Hải Phòng : NXB Hàng hải , 2017 . - 81tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 27 Giáo trình kinh tế vận chuyển đường biển / Nguyễn Hữu Hùng chủ biên; Dương Văn Bạo hiệu đính . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2014 . - 187tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06257, PD/VT 06935, PD/VT 06936, PM/VT 09324-PM/VT 09326
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 28 Giáo trình pháp luật vận tải biển / Đặng Công Xưởng chủ biên, Phạm Việt Hùng hiệu đính . - H. : Giao thông vận tải, 2013 . - 149tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06251
  • Chỉ số phân loại DDC: 343
  • 29 Giải pháp nâng cao hiệu quả nghiệp vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu tại công ty Vinatrans Hải Phòng / Trần Thị Thanh; Nghd.: TS Nguyễn Hồng Vân . - Hải phòng.: Đại học Hàng hải; 2010
  • Thông tin xếp giá: Pd/Tk 09168
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 30 Hàng hóa : Dùng cho sinh viên ngành: Kinh tế vận tải biển . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 59tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 1 2 3 4 5 6
    Tìm thấy 165 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :