Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 189 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Advances in control systems theory and applications. Vol. 3 / C.T. Leondes . - London : Academic, 1966 . - 346 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Lv 00499
  • Chỉ số phân loại DDC: 003
  • 2 Algèbre et thèorie des nombres / L. Koulikov . - M. : Mir, 1979 . - 503 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Lv 00110-Pm/Lv 00112
  • Chỉ số phân loại DDC: 512
  • 3 An engineering approach to optimal control and estimation theory / George M. Siouris . - New York : John Willey & Sons / 1996 . - 408p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00037
  • Chỉ số phân loại DDC: 515
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Optimal_Control-Estimation_Theory.pdf
  • 4 Áp dụng phương pháp phần tử hữu hạn trong bài toán phẳng của lý thuyết đàn hồi / Hoàng Triệu Hùng; Nghd.: TS Đào Văn Tuấn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2004 . - 100tr. ; 29cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00338
  • Chỉ số phân loại DDC: 510
  • 5 Basic ship theory / K.J. Rawson . - 5. - Oxford : Butterworh Heineman, 2001 . - 727 tr. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00050, SDH/Lt 00394
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Basic%20Ship%20Theory.pdf
  • 6 Basic ship theory / K.J. Rawson . - 5th ed. - Oxford : Butterworh Heineman, 2005 . - 727 tr.; 23 cm + 01 file
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01011
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 7 Bài tập kỹ thuật đo / Ninh Đức Tốn, Nguyễn Trọng Hùng, Nguyễn Thị Cẩm Tú . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2009 . - 151tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06339-PD/VT 06341, PM/VT 08593, PM/VT 08594
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 8 Bài tập cơ học lý thuyết. Phần I: Tĩnh động học (đầu bài, hướng dẫn giải) / Nguyễn Đình Hùng . - H.: Giao thông vận tải, 1993 . - 220 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01212-Pd/vv 01214, Pm/vv 00160-Pm/vv 00164, Pm/vv 03228-Pm/vv 03230
  • Chỉ số phân loại DDC: 531
  • 9 Bài tập cơ học lý thuyết. Phần II: Động lực học (đầu bài, hướng dẫn giải) / Nguyễn Đình Hùng . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 1995 . - 278 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 03039, Pd/vv 03040, PD/VV 05501-PD/VV 05506, Pm/vv 00237, Pm/vv 00238, Pm/vv 03220-Pm/vv 03227
  • Chỉ số phân loại DDC: 531
  • 10 Bài tập cơ sở lý thuyết các quá trính hoá học / Vũ Đăng Độ (c.b), Trịnh Ngọc Châu, Nguyễn Văn Nội . - Tái bản lần thứ 9. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2015 . - 171tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05811, PM/VV 04705
  • Chỉ số phân loại DDC: 540
  • 11 Bài tập lý thuyết mạch điện. Tập 1 / Đoàn Đức Tùng ch.b; Đoàn Thanh Bảo, Lê Thái Hiệp . - H. : Xây dựng, 2018 . - 172tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06158, PD/VT 06159, PM/VT 08491, PM/VT 08492
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.31
  • 12 Bài tập lý thuyết xác suất và thống kê toán / Nguyễn Cao Văn, Trương Giêu . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 1996 . - 126tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05696
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 13 Circuit theory a compatational approach / W. Stephen . - London : KNxb, 1975 . - 679 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Lv 00601
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 14 Computational mathematics worked examples and problems with elements of theory / N.V. Kopchenova . - M. : Mir, 1976 . - 395 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Lv 00036, Pm/Lv 00037
  • Chỉ số phân loại DDC: 510
  • 15 Concepts, ontologies, and knowledge representation / Grega Jakus, Veljko Milutinovic, Sanida Omerovic, Saso Tomazic . - New York : Springer, 2013 . - 67 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03040, SDH/LT 03041
  • Chỉ số phân loại DDC: 006.3
  • 16 Contending Economic Theories : Neoclassical, Keynesian, and Marxian / Richard D. Wolff, Stepthen A. Resnick . - London : The MIT, 2012 . - 406p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03725, SDH/LT 03726
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/SACH%20TV%20SO%20HOA/English/SDHLT%2003725-26%20-%20Contending-Economic-Theories-Wolff.pdf
  • 17 Cơ học chất lỏng lý thuyết. Tập 1/ I.A. Kiben; N.E. Kôsin; Nguyễn Đống dịch . - H.: Khoa học và kỹ thuật, 1973 . - 854 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00928
  • Chỉ số phân loại DDC: 532
  • 18 Cơ học chất lỏng lý thuyết. Tập 2 / N.E. Kôsin, I.A. Kiben, N.V. Rôze; Phạm hữu Vĩnh dịch . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 1974 . - 543 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Vv 03154, Pm/Vv 03382, Pm/Vv 03383
  • Chỉ số phân loại DDC: 532
  • 19 Cơ học lý thuyết: Đề thi - đáp án 1989 - 2003 & bài tập chọn lọc / Đỗ Sanh [c.b], Nguyễn Thúc An, Hoàng Văn Đa,.. . - H. : Đại học Quốc gia, 2003 . - 218 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 03421, SDH/Vt 00802
  • Chỉ số phân loại DDC: 531
  • 20 Cơ học. Tập 1, Tĩnh học và động cơ / Đỗ Sanh, Nguyễn Văn Đình, Nguyễn Văn Khang, . . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục, 1992 . - 132 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 00489, Pm/vt 00491
  • Chỉ số phân loại DDC: 531
  • 21 Cơ khí đại cương / Hoàng Tùng, Nguyễn Tiến Đào, Nguyễn Thúc Hà . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 1998 . - 320tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01856, Pd/vv 01857, PD/VV 03367, Pm/vv 01056-Pm/vv 01058, Pm/vv 03588-Pm/vv 03590, Pm/vv 03597, Pm/vv 03602, Pm/vv 03604-Pm/vv 03609, Pm/vv 03612-Pm/vv 03617
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/SACH%20TV%20SO%20HOA/Tieng%20Viet/PDVV%2001856-57%20-%20C%C6%A1%20kh%C3%AD%20%C4%91%E1%BA%A1i%20c%C6%B0%C6%A1ng.pdf
  • 22 Cơ sở cơ học kỹ thuật: Cơ học lý thuyết trong kỹ thuật. T.1: Tĩnh học và động học / Nguyễn Văn Khang . - H. : Đại học Quốc gia, 2003 . - 203tr. ; 20cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 531
  • 23 Cơ sở cơ học kỹ thuật: Cơ học lý thuyết trong kỹ thuật. T.2: Động lực học / Nguyễn Văn Khang . - In lần thứ 2 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Đại học Quốc gia , 2005 . - 266tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05650, PD/VV 05651
  • Chỉ số phân loại DDC: 531
  • 24 Cơ sở cơ học môi trường liên tục và lý thuyết đàn hồi / Lê Ngọc Thạch . - H: Khoa học kỹ thuật, 2002 . - 239 tr.; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02125-Pd/vt 02127, Pm/vt 04291-Pm/vt 04297
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 25 Cơ sở của toán học hiện đại / Helena Rasiowa; Trần Tất Thắng dịch . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 1978 . - 286 tr. ; 224 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 01440
  • Chỉ số phân loại DDC: 510
  • 26 Cơ sở kỹ thuật điện : Cơ sở kỹ thuật mạch điện & điện tử. T. 2, Mạch điện chức năng (Lý thuyết và bài tập giải sẵn với Matlab) / Hồ Văn Sung . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2008 . - 491tr. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.381
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/Vbook/C%C6%A1%20s%E1%BB%9F%20k%E1%BB%B9%20thu%E1%BA%ADt%20m%E1%BA%A1ch%20%C4%91i%E1%BB%87n%20&%20%C4%91i%E1%BB%87n%20t%E1%BB%AD%20LT-BT%20T.2.pdf
  • 27 Cơ sở kỹ thuật điện : Cơ sở kỹ thuật mạch điện & điện tử. T.1, Mạch điện cơ bản (Lý thuyết và bài tập giải sẵn với Matlab) / Hồ Văn Sung . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2008 . - 511tr. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.381
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/Vbook/C%C6%A1%20s%E1%BB%9F%20k%E1%BB%B9%20thu%E1%BA%ADt%20m%E1%BA%A1ch%20%C4%91i%E1%BB%87n%20&%20%C4%91i%E1%BB%87n%20t%E1%BB%AD%20LT-BT%20T.1.pdf
  • 28 Cơ sở lý thuyết đàn hồi, lý thuyết dẻo, lý thuyết từ biến. Tập 2/ N.I. Bêdukhốp; Phan Ngọc Châu dịch . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp, 1980 . - 255 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Vt 01009-Pm/Vt 01013
  • Chỉ số phân loại DDC: 531
  • 29 Cơ sở lý thuyết điều khiển tuyến tính / Nguyễn Doãn Phước . - H. : Bách khoa Hà Nội, 2016 . - 452tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06355, PD/VT 06746, PD/VT 06747, PM/VT 08678, PM/VT 08679
  • Chỉ số phân loại DDC: 515
  • 30 Cơ sở lý thuyết độ tin cậy công trình / Phạm Văn Thứ ; Hiệu đính: Nguyễn Vi . - Hải Phòng : Nxb Hàng hải, 2014 . - 194 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05525, PD/VT 06938, PD/VT 06939, PM/VT 07907, PM/VT 07908, PM/VT 09328, PM/VT 09329
  • Chỉ số phân loại DDC: 624
  • 1 2 3 4 5 6 7
    Tìm thấy 189 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :