Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 182 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 A study on evaluationg the LCL import freight forwarding process at green sea transport logistics / Do Manh Thang; Nghd.: Nguyen Minh Duc . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 44tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17915
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 2 ASEAN integration & its roles to shipping and logistics 2015 : Proceedings of The 8th international conference of Asian Shipping and Logistics . - H. : Transport Publishing House, 2015 . - 438p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02530, SDH/LT 02531
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 3 Assessing the situation of logistics services at Vinalines logistics.,JSC Hai Phong branch office / Nguyen Thi Thanh Binh; Nghd.: Nguyen Thi Le Hang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 63tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18100
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 4 Assessment on the performance of export forwarding services at sinovitrans logistics Co.,Ltd / La Bich Hoa; Nghd.: Nguyen Thi Thu Huyen . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 47tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18124
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 5 Áp dụng mô hình servperf để đánh giá chất lượng dịch vụ logistics tại Công ty TNHH Bình Viên / Trần Vũ Hùng, Nguyễn Thị Thanh Hậu, Ngô Xuân Khánh; Nghd: Vũ Lê Huy . - Logistics: Đại học Hàng hải Việt nam, 2018 . - 73tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18019
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 6 Biện pháp giảm chi phí dịch vụ Logistics của công ty TNHH APL Logistics (Việt Nam) / Dương Thị Hoài Nhung; Nghd.: Nguyễn Hữu Hùng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 90 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02016
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 7 Biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động kho CFS của công ty TNHH trung tâm Logistics xanh / Đỗ Thị Thanh Thúy, Phạm Thị Như Quỳnh, Nguyễn Thị Kiều Trang, Cao Văn Quang; Nghd.: Vũ Lê Huy . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 105 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17281
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 8 Biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động Logistics của chi nhánh công ty Cổ phần giao nhận vận tải ngoại thương tại Hải Phòng (Vinatrans Hải Phòng) / Hoàng Thị Ngọc Anh; Nghd.: GS TS. Vương Toàn Thuyên . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2011 . - 75 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01093
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.15
  • 9 Biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh dịch vụ logistics của chi nhánh công ty cổ phần logistics Vinalink tại Hải Phòng / Nguyễn Thị Mai Hương; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 80 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02051
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 10 Biện pháp phát triển dịch vụ giao nhận vận tải hàng hóa bằng đường biển tại công ty BEE LOGISTICS / Nguyễn Hùng Cường; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 71 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01986
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 11 Biện pháp phát triển dịch vụ logistíc của công ty TNHH Yusen Logistíc Việt nam tại chi nhánh Hải Phòng / Phạm Quang Hiệp; Nghd.: Nguyễn Hồng Vân . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 69 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01891
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 12 Các biện pháp cơ bản nâng cao hiệu quả tổ chức quản lý vận tải của công ty cổ phần vật tư nông sản / Nguyễn Thị Ngọc Hân; Nghd.: TS. Nguyễn Hữu Hùng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2010 . - 71 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01051
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 13 Các giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động logistics vận tải nội đô tại thành phố Hải Phòng / Nguyễn Đức Long, Trần Thị Mộng Cầm, Phạm Thị Dinh; Nghd,: Bùi Hải Đăng . - Hải Phòng; Đại học Hàng hải Việt nam . - 39tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18005
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 14 Cải thiện chuỗi giá trị thông qua dịch vụ logistics cảng hiệu quả / Bùi Tiến Huy Hoàng, Lê Thị Thùy Dung, Phạm Minh Hoàng . - 2019 . - tr. 8-17
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 15 Cẩm nang quản trị kho hàng / Phan Thanh Lâm . - H. : Phụ nữ, 2014 . - 391tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VT 08346
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 16 Chartering and shipping terms / Norman Lopez . - London : Barker&Howard, 1992 . - 641p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03300
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 17 Chất xếp và vận chuyển hàng hóa 1 . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2016 . - 147tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: HH/11213 0001-HH/11213 0022
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 18 Chủ hàng Việt Nam : Vietnam shipper / Viện Logistics MGC . - 59 tr. ; 27x19cm
  • Thông tin xếp giá: TC00112
  • 19 City Logistics: Network Modelling and Intelligent Transport Systems / Elichi Taniguchi, Russell G. Thompson, Tadashi Yamada, Ron Van Duin . - KNxb. : Emerald Group, 2001 . - 243p. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.7
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Logistics/2001%20City%20Logistics%20-%20Network%20Modelling%20n%20Intelligent%20Transport%20Systems.pdf
  • 20 Commercial shipping handbook / Peter Brodie . - 3rd ed. - Oxon : Informa law from Routledge, 2015 . - 331p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03320, SDH/LT 03321
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 21 Computational intelligence in logistics and supply chain management / Thomas Hanne . - Switzerland : Springer, 2017 . - 176p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03896
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.7
  • 22 Contemporary strategy analysis : Text only / Robert M.Grant . - 8th ed. - United Kingdom : Wiley, 2013 . - 460p. ; 26cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02458, SDH/LT 02459
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 23 Công nghệ Blockchain trong Logistic / Nguyễn Hữu Thắng, Đặng Đình Tuấn, Lương Văn Minh . - 2019 // Journal of student research, Số 4, tr.52-59
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 24 Công nghệ logistic trong thời đại cách mạng công nghiệp 4.0 / Đỗ Thị Mai, Phạm Mai Phương, Nguyễn Hồ Thu Trang . - 2018 // Journal of student research, Số 2, tr.127-134
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 25 Designing and managing the supply chain: Concepts, Strategies and Case studies / David Simchi - Levi, Philip Kaminsky, Edith Simchi - Levi . - Third edition. - Boston : Mc Graw Hill, 2009 . - 498p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03313
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.5
  • 26 Determination of factors affecting on selection outsourcing provider at Kestrels logistics / Đinh Cao Tuấn; Nghd.: Nguyen Thi Le Hang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 50tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18135
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 27 Dịch vụ Logistic trên con đường hội nhập ở Trung quốc và của Việt Nam hiện nay / Lê Hà . - 2007 // Tạp chí Giao thông vận tải, Số 1+2, tr. 104-105
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 28 Đánh giá chất lượng dịch vụ Logistics của kho CFS tại công ty TNHH MTV trung tâm Logistics xanh / Phạm Minh Phương; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 46tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16354
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 29 Đánh giá chất lượng dịch vụ logistics tại công ty cổ phần tiếp vận Thái Bình Dương / Đỗ Thị Vân Anh, Vũ Thị Thảo Nguyên, Nguyễn Thị Dáng Ngọc; Nghd.: Bùi Thị Thùy Linh . - Hải phòng; Đại học Hàng hải Việt nam, 2018 . - 58tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18008
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 30 Đánh giá chất lượng dịch vụ Logistics tại Công ty ECU Line Việt Nam / Đoàn Thị Phương Mai; Nghd.: PGS.TS Dương Văn Bạo . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 58 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16342
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 1 2 3 4 5 6 7
    Tìm thấy 182 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :