Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 128 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Assessment, examination and certification of seafarers. Vol. 1 / IMO . - London : IMO, 2000 . - 2002p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00140, SDH/Lt 00141
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2000140-41%20-%20Assessment%20Examination%20Certification%20of%20Seafarers%20Volume1.pdf
  • 2 Assessment, examination and certification of seafarers. Vol. 2 / IMO . - London : IMO, 2000 . - 349p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00142, SDH/Lt 00143
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2000142-43%20-%20Assessment%20Examination%20and%20Certification%20of%20Seafarers%20Volume2.pdf
  • 3 Basic elements for marine engines . - KNxb : KNxb, KNxb . - 206 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lv 00044
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 4 Bảo dưỡng tàu thuỷ / Nguyễn Gia Thắng, Vũ Văn Tuyền ; Nguyễn Văn Hân hiệu đính . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2014 . - 122tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07172
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 5 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: Qui phạm hệ thống kiểm soát và duy trì trạng thái kỹ thuật máy tàu / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 15 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05613, Pm/vt 05614
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 6 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: qui phạm kiểm tra và chế tạo các tàu làm bằng chất dẻo cốt sợi thuỷ tinh / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 59 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05619, Pm/vt 05620
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • 7 Chief engineer officer and second engineer officer / IMO . - Lon don : IMO, 1999 . - 341p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00216
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 8 Chuẩn đoán hỏng hóc thiết bị tàu thủy / Nguyễn Hữu Phúc . - 2007 // Tạp chí Giao thông vận tải, Số 3, tr. 61-63
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • 9 Diesel motor ships engines and machinery / Christen Knak . - London : Institute of marine engineers, 1990 . - 277 tr. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00034
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Diesel%20motor%20ship%20engines%20and%20machinery%20diagams.pdf
  • 10 English for marine engine students and ship's officers : Tiếng Anh cho sinh viên và sĩ quan máy tàu thuỷ / Nguyễn Tường Luân . - Hải phòng : Trường Đại học Hàng hải, 1991 . - 247 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: EMES 0001-EMES 0007, Pd/vv 03030-Pd/vv 03032, Pm/vv 03041-Pm/vv 03053, Pm/vv 03237, Pm/vv 03242, Pm/vv 03243, PM/VV 03913, PM/VV 03914
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 11 Environmental technology in the oil industry / Stefan T.Orzulik editor . - 2nd edition. - United Kingdom : Springer, 2008 . - 407p ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02429
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 12 Fractional - order modeling and control of dynamic systems / Aleksei Tepljakov . - Switzerland : Springer, 2017 . - 173p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03551, SDH/LT 03552
  • Chỉ số phân loại DDC: 531
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003551-52%20-%20Fractional%20-%20order%20modeling%20and%20control%20of%20dynamic%20systems.pdf
  • 13 General engineering knowledge for marine engineers / Paul A. Russell, Leslie Jackson, Thomas D. Morton . - London : Adlard coles nautical, 2013 . - 574p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03106, SDH/LT 03107
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003106-07%20-%20General%20engineering%20knowledge%20for%20marine%20engineers.pdf
  • 14 Gia công kỹ thuật số : Dùng cho sinh viên ngành: Máy tàu thủy, Máy nâng chuyển . - Hải Phòng: NXB Hàng hải, 2017 . - 46tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: HH/22507 0001-HH/22507 0115
  • Chỉ số phân loại DDC: 620.1
  • 15 Guide for building and classing floating production installations . - Houston : American Bureau of shipping, 2007 . - 578p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01325
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/ABS/Guide%20for%20building%20and%20classing%20floating%20production%20installations.pdf
  • 16 Guide to ship repair estimates (in man hour) / Don Butker . - Amsterdam : Elsevier, 2003 . - 95 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LV 00347, SDH/LV 00348
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/guide%20to%20ship%20repair%20estimates.pdf
  • 17 Hướng dẫn áp dụng hệ thống qui phạm tàu biển 2003: Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T.1, Phần 3+4: Hệ thống máy tàu, trang bị điện / Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Knxb, 2003 . - 198tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05585, Pm/vt 05586
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 18 Khai thác động cơ 6NVD36-IU / Trần Xuân Bách;Nghd.: GS.TS Lê Viết Lượng . - Hải Phòng, Đại học Hàng hải, 2010 . - 101 tr. ; 30 cm. + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09676, PD/TK 09676
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 19 Kỹ thuật đo / Bộ môn Cơ sở máy tàu. Khoa Máy tàu biển . - Hải Phòng : NXB Hàng Hải, 2016 . - 222tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: HH/12106 0001-HH/12106 0105
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 20 Lắp ráp hệ thống động lực tàu kéo 3212, lắp máy Caterpillar / Phạm Hàng Hải, Phạm Thế Hùng, Vũ Trung Kiên ; Nghd.: Quản Trọng Hùng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 100tr. ; 30cm+ 06BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17584, PD/TK 17584
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 21 Lắp ráp hệ thống động lực tàu kéo ADS TUG 2810 lắp máy Caterpillar 3516 C IMO II / Nguyễn Thanh Quân, Hoàng Văn Tạ, Đào Bá Thọ ; Nghd.: Phạm Quốc Việt . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 78tr. ; 30cm+ 06BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17586, PD/TK 17586
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 22 Lập quy trình công nghệ sửa chữa động cơ diesel 6UE37H-IIB / Ngô Duy Thắng; Nghd.: Trần Quốc Chiến . - Hải phòng; Đại học Hàng hải; 2010 . - 114 tr. ; 30 cm. + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08375, PD/TK 08375
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • 23 Lập quy trình lắp ráp động cơ akasaka mitsubishi 7UEC45LA tàu hàng 22500T / Nguyễn Văn Thìn; NGhd.: Th.s Phạm Quốc Việt . - Hải Phòng, Đại học Hàng hải, 2010 . - 72 tr. ; 30 cm. + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09672, PD/TK 09672
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 24 Lập quy trình sửa chữa hệ thống động lực tàu chở hàng 22500 Tấn, lắp máy chính 7UEC45LA công suất 6230KW / Nguyễn Duy Hùng, Trịnh Văn Hùng, Nguyễn Bá Hạnh ; Nghd.: Quản Trọng Hùng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 144tr. ; 30cm+ 07BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17570, PD/TK 17570
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 25 Lập quy trình sửa chữa hệ thống động lực tàu dầu 12500 Tấn, lắp máy MAN B&W 6S35MC / Nguyễn Chí Dũng, Nguyễn Tiến Dũng, Vũ Bình Dương ; Nghd.: Quản Trọng Hùng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 110tr. ; 30cm+ 06BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17580, PD/TK 17580
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 26 Lập quy trình sửa chữa hệ trục tàu dầu 12500DWT / Phạm Như Chung, Phạm Văn Dũng, Nguyễn Tiến Đông ; Nghd.: Trần Quốc Chiến . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 64tr. ; 30cm+ 05BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17571, PD/TK 17571
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 27 Lập và quản lý dự án sửa chữa động cơ CW8200ZC / Mạc Văn Hùng; Nghd.: GS.TS Lê Viết Lượng . - Hải Phòng, Đại học Hàng hải, 2010 . - 120 tr. ; 30 cm. + 07 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09673, PD/TK 09673
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 28 Lập và quản lý dự án lắp ráp hệ trục tàu dầu 104.000Tấn / Nguyễn Văn Cảnh; Nghd.: Lê Viết Lượng . - Hải phòng; Đại học Hàng hải; 2010 . - 118 tr. ; 30 cm. + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08327, PD/TK 08327
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • 29 Lập và quản lý dự án lắp ráp hệ trục tàu dầu 13.500T / Nguyễn Đức Thạo; Nghd.: GS.TS Lê Viết Lượng . - Hải Phòng, Đại học Hàng hải, 2010 . - 128 tr. ; 30 cm. + 07 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09671, PD/TK 09671
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 30 Machines marines motrices . - 906 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Lv 00463
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • 1 2 3 4 5
    Tìm thấy 128 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :