Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 240 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 3D modeling of nonlinear wave phenomena on shallow water surfaces / Iftikhar B. Abbasov . - Hoboken, NJ : John Wiley & Sons, 2018 . - ix, 262p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 04064
  • Chỉ số phân loại DDC: 551.46/30151535 23
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2004064%20-%203D-modeling-of-nonlinear-wave-phenomena-on-shallow-water-surfaces.pdf
  • 2 A first course in mathematical modeling / Frank R. Giordano . - 3rd ed. - New York : Thomson, 2003 . - 538p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 00016
  • Chỉ số phân loại DDC: 511
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2000016%20-%20A%20first%20course%20in%20mathematical%20modeling.pdf
  • 3 Advaces in shipping data analysis and modeling : Tracking and mapping maritime flows in the age of big data / Cesar Ducruet editor . - London : Routledge, 2018 . - 448p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03793, SDH/LT 03794
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 4 Analyzing the applications of 5S model on total productive maintenance at GE renewable energy Hai Phong / Nguyen Son Tung; Nghd.: Tran Thi Minh Trang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 49 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16605
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 5 Application of servperf model in evaluating quanlity of freight forwarding service for exported shipments at Pegasus Global Loistics / Le, Phuong Thao; Sub.: Nguyen Thi Thuy Hong . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 66p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18698
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 6 Áp dụng mô hình servperf để đánh giá chất lượng dịch vụ logistics tại Công ty TNHH Bình Viên / Trần Vũ Hùng, Nguyễn Thị Thanh Hậu, Ngô Xuân Khánh; Nghd: Vũ Lê Huy . - Logistics: Đại học Hàng hải Việt nam, 2018 . - 73tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18019
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 7 Áp dụng phương pháp phân lý trong dự báo nhu cầu khách hàng-ứng dụng tại công ty cung cấp dịch vụ khai thuế hải quan / Trần Phú Mây, Nguyễn Thị Lê Hằng . - 2019 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 57, tr.84-92
  • Chỉ số phân loại DDC:
  • 8 Biện pháp phát triển mô hình tuyến xe buýt xanh tại thành phố Hồ Chí Minh / Lê Thu Yên; Nghd.: Nguyễn Hải Quang . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 61 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01857
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 9 Các mô hình quản lý cảng biển trên thế giới và mô hình quản lý cảng biển Rotterdam tại Hà Lan / Nguyễn Thị Quỳnh Anh, Vũ Thị Thu Hiền, Bùi Thị Thu Trang . - 2018 // Journal of student research, Số 3, tr.64-67
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 10 Các mô hình toán học lựa chọn phương tiện vận chuyển dầu thô tối ưu từ mỏ dầu Việt Nam về bờ / Nguyễn Thị Ngọc Thúy; Nghd.: TS. Đàm Xuân Tuấn . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 109 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00958
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 11 Computational optimization of internal combustion engines / Yu Shi, Hai-Wen Ge, Rolf D. Reitz . - London : Springer, 2011 . - 309p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LV 00601
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.43
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/COLLECTION/NH2014/HH0053.pdf
  • 12 Cơ sở hệ thống điều khiển quá trình / Hoàng Minh Sơn . - Tái bản lần thứ 4, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2016 . - 493tr. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06748, PD/VT 06749, PD/VT 07242, PD/VT 07243, PM/VT 09751-PM/VT 09753
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.8
  • 13 Cơ sở hệ thống điều khiển quá trình / Hoàng Minh Sơn . - H. : Bách khoa Hà Nội, 2009 . - 489tr. ; 20cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.38
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Co-so-he-thong-dieu-khien-qua-trinh-2009.pdf
  • 14 Cơ sở hệ thống điều khiển quá trình / Hoàng Minh Sơn . - H. : Bách khoa, 2006 . - 489tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: HH/13403 0001-HH/13403 0030
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.38
  • 15 Điều khiển giám sát mô hình phân loại, vận chuyển phôi trong phòng thí nghiệm. / Lê Thị Minh Trang . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt nam; 2013 . - 73 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01622
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.8
  • 16 Điều khiển tự động các hệ kỹ thuật. Tập 1, Mô hình hệ thống điều khiển / Lê Anh Tuấn . - H. : Giao thông vận tải, 2010 . - 100tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05199, PD/VT 05200, PD/VT 05530, PM/VT 07367-PM/VT 07369
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.8
  • 17 Động cơ diesel-đối tượng bậc 2 khi điều khiển tốc độ / TS.Đặng Văn Uy, TS.Lê Văn Học, Hoàng Kim Cường . - 2007 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ Hàng hải, Số 9, tr. 77-80
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • 18 Econometric models and economic forecasts/ Daniel L. Rubinfeld . - New york: Mcgraw hill, Inc, 1991 . - 596 tr.: 3ed; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 01212, Pm/Lt 03079-Pm/Lt 03082
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 19 Engine modeling and control : Modelling and electronic management of internal combustion engines / Rolf Isermann . - Berlin : Springer, 2014 . - 637p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03924
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.43 23
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003924%20-%20Engine%20Modeling%20and%20Control.pdf
  • 20 Full life cycle assessement of efficiency of Bio-Ethanol using in boat engines / Do Ngoc Toan; Nghd.: Andrey V. Kozlov . - Moscow : Russian Academy of Sciences, 2009 . - 175p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/TS 00067
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 21 Fundamentals of ecological modelling / S.E. Jorgensen, G. Bendoricchio . - 3rd ed. - Oxford : Elsevier Science, 2001 . - xii, 530p. : illustrations ; 25cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 577.01
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/Fundamentals-of-ecological-modelling_3ed.pdf
  • 22 Gear up : test your business model potential and plan your path to success / Lena Ramfelt, Jonas Kjellberg, Tom Kosnik . - United Kingdom : Capstone, 2014 . - 191p. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LV 00783, SDH/LV 00784
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 23 Giáo trình kinh tế lượng / Bùi Duy Phú . - In lần thứ nhất. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2014 . - 219tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06317, PM/VT 08582
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.01
  • 24 Giáo trình mô hình tăng trưởng kinh tế : Chương trình sau đại học / Trần Thọ Đạt chủ biên . - H. : Đại học Kinh tế quốc dân, 2010 . - 279 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04583, PD/VV 04584, PM/VV 04224-PM/VV 04226
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.91
  • 25 Hiệu ứng kích thước và sự thay đổi các đặc trưng cơ học của bê tông theo kích thước kết cấu / Trần Thế Truyền, Nguyễn Ngọc Long . - 2008 // Tạp chí Giao thông vận tải, Số 6, tr. 36-38
  • Chỉ số phân loại DDC: 624
  • 26 Hilbert Transform Applications in Mechanical Vibration / Michael Feldman . - KNxb : John Wiley & Sons, 2011 . - 320p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LV 00569
  • Chỉ số phân loại DDC: 620.3
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/COLLECTION/NH2014/HH0025.pdf
  • 27 Hoàn thiện mô hình quản lý 5S nhằm tạo môi trường làm việc hiệu quả tại bệnh viện nhi tỉnh Quảng Ninh / Phạm Ngọc Anh Thư; Nghd.: Mai Khắc Thành . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 59tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03781
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 28 Hoàn thiện mô hình xúc tiến đầu tư tỉnh Quảng Ninh / Phùng Quốc Hưng; Nghd.: Đan Đức Hiệp . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 94tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03210
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 29 Hướng dẫn về mạng máy tính / Dean Tamara . - Tái bản lần 1. - H. : Bách Khoa Hà Nội, 2017 . - 540tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07394, PM/VT 10012
  • Chỉ số phân loại DDC: 004.6
  • 30 Introduction to hybrid vehicle system modeling and control / Wei Liu . - New Jersey : Wiley, 2013 . - 399p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02730
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.2
  • 1 2 3 4 5 6 7 8
    Tìm thấy 240 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :