Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 108 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Bằng mô phỏng khảo sát độ méo tín hiệu theo tần số cắt bộ lọc thông thấp trong hệ thống DSB-AM / Ngô Văn Đạt, Phạm Văn Hải, Quách Thị Hoa; Nghd.: Lê Quốc Vượng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 58tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18165
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.38
  • 2 Cargo and ballast handling simulator/ IMO . - London : IMO . - 57 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00390
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 3 Communications in nonlinear science and numerical simulation . - 2005 . - CD-ROM
  • Thông tin xếp giá: PDN/CD 00063
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • File đính kèm E-book: http://opac.vimaru.edu.vn/edata/E-Journal/2005/Communication%20in%20nonlinear%20science%20and%20numerical/
  • 4 Computational optimization of internal combustion engines / Yu Shi, Hai-Wen Ge, Rolf D. Reitz . - London : Springer, 2011 . - 309p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LV 00601
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.43
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/COLLECTION/NH2014/HH0053.pdf
  • 5 Dẫn tàu tiếp cận trạm hoa tiêu, dùng mô phỏng để kiểm nghiệm lại / Bùi Quang Túc, Vũ Văn Dương, Đỗ Đình Nguyện, Đặng Văn Phong; Nghd.: Hà Nam Ninh . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 81 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17324
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 6 Giới thiệu và phân tích các chế độ điều khiển các tổ hợp Diezel lai máy phát của hãng Taiyo tại phòng mô phỏng bảng điện chính / Lý Văn Hưng, Phạm Văn Hậu, Nguyễn tuấn Hưng, Nguyễn Trung Hậu; Nghd.: Đỗ Văn A . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 46 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17435
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 7 Hệ thống mô phỏng trạm phát điện tàu thủy / Đào Minh Quân . - 2015 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 41, tr.41-45
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 8 Hướng dẫn khai thác hệ thống SUB-BRIDGE SIMULATOR tại phòng mô phỏng lái tàu / Nguyễn Văn Minh; Nghd.: Trần Văn Lượng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 87 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15345
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 9 Introduction to MATLAB 6 for engineers / William J. Palm . - 1st ed. - Boston : McGraw-Hill, 2001 . - 599 tr. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00545, SDH/LT 01752
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 10 Khai thác thiết bị vô tuyến điện đài tàu trong hệ thống mô phỏng GMDSS dự án Jica-Vimaru / Phạm Văn Tân; Nghd.: TS. Trần Xuân Việt, Trương Thanh Bình . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 2009 . - 59tr. ; 30cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 07520, Pd/Tk 07520
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.38
  • 11 Labview trong mô phỏng máy tàu biển / Đỗ Đức Lưu chủ biên, Cao Đức Hạnh, Lương Công Nhớ hiệu đính . - Hải Phòng: NXB Hàng hải, 2019 . - 111tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06887, PD/VT 06888
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 12 Lập trình mô phỏng các bài toán vẽ hình học / Vũ Quyết Thắng, Đỗ Thị Lam . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 70tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00051
  • Chỉ số phân loại DDC: 620
  • 13 Lập trình mô phỏng điều động tàu biển cho phép thử turning circle và zig-zag theo tiêu chuẩn IMO / Trần Khánh Toàn, Hoàng Xuân Danh . - 2014 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 37, tr.46-50
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 14 Matlab & Simulink dành cho kỹ sư điều khiển tự động / Nguyễn Phùng Quang . - In lần thứ 3 có sửa chữa. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2006 . - 471 tr. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: MATLAB 0001-MATLAB 0069, MATLAB 0071-MATLAB 0100, Pd/Vt 02680-Pd/Vt 02682, Pm/vt 04884-Pm/vt 04889, SDH/vt 00839
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.38
  • 15 Mô hình hoá hệ thống và mô phỏng / Nguyễn Công Hiền, Nguyễn Phạm Thục Anh . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2006 . - 205tr. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.31 23
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Mo-hinh-hoa-he-thong-va-mo-phong-2006.pdf
  • 16 Mô hình hóa hệ thống và mô phỏng / Nguyễn Công Hiền, Nguyễn Phạm Thục Anh . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2006 . - 205tr. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 003
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Mo-hinh-hoa-he-thong-va-mo-phong_Nguyen-Cong-Hien_2006.pdf
  • 17 Mô hình mô phỏng hoạt động máy phát điện tàu thủy ở chế độ công tác độc lập / Đỗ Khắc Tiệp, Vương Đức Phúc . - 2016 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 45, tr.22-25
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 18 Mô phỏng bộ điều khiển nơ ron ứng dụng cho máy lái tự động tàu biển / Đậu Văn Sơn; Nghd.: TS. Nguyễn Phùng Hưng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 76 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00750
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 19 Mô phỏng các quá trình cơ bản trong công nghệ hóa học / Nguyễn, Thị Minh Hiền . - Tái bản lần 3. - H. : Bách Khoa Hà Nội, 2019 . - 232tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VT 09682-PM/VT 09684
  • Chỉ số phân loại DDC: 660
  • 20 Mô phỏng chuyển động của tàu khi có các yếu tố khí tượng thuỷ văn tác động / Mai Xuân Hương; Nghd.: TS. Lê Ngọc Hưởng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2004 . - 64 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00445
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 21 Mô phỏng điều khiển hướng đi và độ sâu cho phương tiện ngầm bằng bộ điều khiển nơ-ron Annai / Võ Hồng Hải; Nghd.: TS. Lê Đức Toàn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2009 . - 81 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00863
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 22 Mô phỏng hệ thống truyền động điện động cơ dị bộ Rôto dây quấn thay đổi điện trở phụ mạch Rôto bằng Ti-ri-sto / Hoàng Xuân Bình; Nghd.: TS Thân Ngọc Hoàn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 1999 . - 63tr. ; 29cm + 1 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00379
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.8
  • 23 Mô phỏng mạch nạp ác quy 330V-10A / Phạm Văn Minh; Nghd.: Vũ Ngọc Minh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 43 tr. ; 30 cm + 04 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15552, PD/TK 15552
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 24 Mô phỏng quá trình cắt biên dạng răng thân khai bằng dao thanh răng theo phương pháp bao hình = Imitating of involute tooth profile cutting process with the rack cutter in a shaping method / Đào Ngọc Biên, TS . - 2007 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ Hàng hải, Số 10, Tr.16 - 21
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.801
  • 25 Mô phỏng robot STANFORD bằng phần mềm easy - rob / Nguyễn Ngọc Tân; Nghd.: Phạm Thị Hồng Anh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 74 tr. ; 30 cm. + 04 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 13577, PD/TK 13577
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 26 Mô phỏng robot sử dụng phương pháp điều khiển PD kết hợp bù gia tốc trọng trường / Đồng Văn Linh, Hà Nhật Tùng Dương, Bùi Tuấn Anh; Nghd.: Phạm Thị Hồng Anh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 55 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18240
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 27 Mô phỏng rung động máy rô to tàu thủy / Đỗ Đức Lưu, Lại Huy Thiện, Lưu Minh Hải,.. . - 2017 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 49, tr. 8-13
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 28 Mô phỏng thi sát hạch lái xe ô tô / Phạm Văn Tới;Nghd.: Ths.Bùi Danh Tuyên . - Hải Phòng; Đại học Hàng hải; 2008 . - 65 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07421
  • Chỉ số phân loại DDC: 005.13
  • 29 Mô phỏng trường Đại học Hàng hải Việt Nam / Quyết Quang Quý; Nghd.: Nguyễn, Hạnh Phúc . - Hải Phòng, Đại học Hàng hải, 2014 . - 60tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12902
  • Chỉ số phân loại DDC: 005
  • 30 Nâng cao chất lượng huấn luyện sinh viên ngành điều khiển tàu biển bằng phương pháp sử dụng các hệ thống mô phỏng / Phan Thanh Hải; Nghd.: PGS TS. Lê Đức Toàn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 88 tr. ; 30 cm + 01 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00739
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 1 2 3 4
    Tìm thấy 108 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :