Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 621 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 A textbook of modern toxicology / Ernest Hodgson edite . - 4th ed. - New Jersey : John Wiley&Sons, 2010 . - 648p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03510, SDH/LT 03511
  • Chỉ số phân loại DDC: 615.9
  • 2 Abatement Techniques for Reducing Emissions from Livestock Buildings / Mohamed Samer . - London : Springer, 2016 . - 71p
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.738
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/TAILIEUSO/Ebooks%20Proquest/0%20-%20Ebook%20Proquest2/25.Abatement%20Techniques%20for%20Reducing%20Emissions%20from%20Livestock%20Buildings.pdf
  • 3 Advances in environmental measurement methods for asbestos / Michael E. Beard . - Philadelphia : ASTM, 2000 . - 416 tr. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00323
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 4 Advances in industrial mixing : A companion to the Handbook of industrial mixing / Suzanne M. Kresta, Arthur W. Etchells III, David S. Dickey,.. edited . - Hoboken : John Wiley & Sons, 2016 . - 964p. ; 24cm + 01 CD
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03108, SDH/LT 03109, SDH/LT CD03108, SDH/LT CD03109
  • Chỉ số phân loại DDC: 660
  • 5 An introduction to the world's oceans / Keith A. Sverdrup, Alyn C. Duxbury, Alison B. Duxbury . - 7th ed. - Boston : McGraw Hill, 2000 . - 521p. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00890
  • Chỉ số phân loại DDC: 551.46
  • 6 Analytical methods in marine hydrodynamics / Ioannis Chatzigeorgiou . - Cambridge : Cambridge University Press, 2018 . - xiv, 512p. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03930
  • Chỉ số phân loại DDC: 532.5 23
  • 7 Annex VI of MARPOL 73/78 - Regulations for the prevention of air pollution from ships and NOx techinical code/ IMO . - London: IMO, 1998 . - 150 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 01167, Pd/Lt 01168, Pm/Lt 02963, Pm/Lt 02964
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 8 Annual edision : Environ ment 2003/2004 / John L. Allen . - KNxb : McGrand Hill, 2003 . - 223 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00877
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 9 Are We Running Out of Energy? / Christiane Dorion ; Britannica Digital Learning editor . - London : Encyclopaedia Britannica, Inc, 2015 . - 45p
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.79
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/TAILIEUSO/Ebooks%20Proquest/0%20-%20Ebook%20Proquest2/5.Are%20We%20Running%20Out%20of%20Energy.pdf
  • 10 Avoiding Carbon Apocalypse Through Alternative Energy : Life After Fossil Fuels / John Lowry . - London : Springer International Publishings, 2017 . - 152p
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.927
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/TAILIEUSO/Ebooks%20Proquest/0%20-%20Ebook%20Proquest2/50.Avoiding%20Carbon%20Apocalypse%20Through%20Alternative%20Energy%20-%20Life%20After%20Fossil%20Fuels.pdf
  • 11 Ảnh hưởng của dầu tràn từ phương tiện thủy đối với môi trường đường thủy nội địa và đề xuất các biện pháp xử lý / Vũ Đức Thắng; Nghd.: TS. Nguyễn Phùng Hưng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 87 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00749
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 12 Ảnh hưởng của ô nhiễm môi trường biển đến phát triển kinh tế - xã hội tại Thành phố Hải Phòng và đề xuất một số giải pháp hạn chế / Đặng Thị Hiên; Nghd.: Ngô Kim Định . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 55 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16554
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 13 Ảnh hưởng dầu tràn từ tàu đối với vùng biển Việt Nam và các hướng dẫn xử lí dầu tràn / Trần Anh Quân; Nghd.: PTS. Trần Đắc Sửu . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 1996 . - 117 tr. ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00217
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 14 Bảo vệ môi trường . - 48tr ; 30x20cm
  • Thông tin xếp giá: TC00011
  • 15 Bảo vệ môi trường biển / Trần Thị Mai, Trần Hữu Nghị . - H : Giáo dục, 1997 . - 241 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03262, PD/VV 03392, PM/VV 03906, PM/VV 03915
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 16 Bảo vệ môi trường không khí / Hoàng Thị Hiền, Bùi Sỹ Lý . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2012 . - 440tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06681, PD/VT 06682, PM/VT 09070-PM/VT 09072
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 17 Biến đổi khí hậu, thích ứng để chung sống / Lê Huy Bá(c.b), Lương Văn Việt, Nguyễn Thị Nga . - Tái bản. - TP.HCM Đại học quốc gia TP HCM 2016 . - 530tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06050, PM/VT 08378
  • Chỉ số phân loại DDC: 551.6
  • 18 Biến động bờ biển và cửa sông Việt Nam / Nguyễn Mạnh Hùng . - H : Khoa học tự nhiên và công nghệ, 2010 . - 243 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 03390-PD/VT 03392
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.7
  • 19 Biến động môi trường lớp phủ và giải pháp phát triển bền vững tại các đảo san hô khu vực quần đảo Trường Sa / Đỗ Huy Cường . - H. : Khoa học tự nhiên và Công nghệ, 2018 . - 381tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06931, PD/VT 06932, PM/VT 09302, PM/VT 09303
  • Chỉ số phân loại DDC: 551.42
  • 20 Biện pháp hoàn thiện công tác kế toán tại chi nhánh tổng công ty đầu tư nước và môi trường Việt nam tại Hải Phòng / Bùi Thị Thanh Tâm; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 63 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02406
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 21 Biện pháp hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên môi trường đô thị Hải phòng / Phạm Bá Huy; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 76 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02071
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 22 Biện pháp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của công ty TNHH MTV môi trường đô thị Hải Phòng / Cao Thị Hương; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 78 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02332
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 23 Biện pháp phát triển trung tâm công nghệ thông tin lưu trữ tài nguyên môi trường tỉnh Bình Dương / Đặng Bá Tịnh; Nghd.: Nguyễn Hữu Hùng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2017 . - 67tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03157
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 24 Biện pháp tạo môi trường phát triển các quỹ đầu tư mạo hiểm tại Việt nam / Đỗ Thị Thu Hà; Nghd.: Vũ Trụ Phi . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 73 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02097
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 25 Biện pháp tăng cường công tác quản lý nhà nước về môi trường tại khu công nghiệp Đại An tỉnh Hải Dương / Nguyễn Xuân Thành; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2017 . - 100tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03160
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 26 Bình luận khoa học và định hướng giải quyết một số vụ tranh chấp môi trường điển hình / Lê Hồng Hạnh, Vũ Thu Hạnh chủ biên; Nguyễn Văn Phương,.. . - H. : Tư pháp, 2010 . - 243 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05522, PM/VV 04636
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 27 Bộ luật chuyên biệt về phòng chống ô nhiễm dầu từ tàu biển: sự cấp thiết cho Việt Nam / Nguyễn Thành Lê, Phạm Văn Tân . - 2017 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 49, tr.64-68
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 28 Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Bảo vệ môi trường/ Chu Công Phùng dịch . - H.: Khoa học và kỹ thuật, 1994 . - 231 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01016, Pd/vv 01017, Pm/vv 00181-Pm/vv 00183
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.7
  • 29 Business and society : Stakeholders, ethics, public policy / Anne T. Lawrence, James Weber . - Fifteenth edition. - New York, NY : McGraw-Hill Education, 2017 . - xvii, 566 pages ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03948
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4/08 23
  • 30 Cathodic Corrosion Protection Systems / Bahadori, Alireza . - 1st ed. - Amsterdam : Gulf Professional Publishing, 2014 . - 464p. ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03934
  • Chỉ số phân loại DDC: 660
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21
    Tìm thấy 621 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :