Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 65 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Biện pháp hạn chế rủi ro tín dụng tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam-chi nhánh tỉnh Hải Dương / Trịnh Trung Hiệp; Nghd.: Đào Văn Hiệp . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 101tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03518
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 2 Biện pháp hoàn thiện công tác quản trị nguồn nhân lực tại NHNO&PTNT chi nhánh Thành phố Hạ Long-Quảng Ninh / Hoàng Trung Thành; Nghd.: Nguyễn Thị Mỵ . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 74tr. ; 30m
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03655
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 3 Biện pháp hoàn thiện quản lý nhà nước đối với quỹ đất phi nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng / Vũ Lương Thành ; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 76tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03113
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 4 Biện pháp nâng cao hiệu quả công tác huy động vốn của ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Thành phố Hải Phòng / Lương Thị Hương; Nghd.: Phạm Văn Cương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 81 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02351
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 5 Biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh thành phố Hải Phòng / Nguyễn Thị Hải Giang; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 86 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02637
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 6 Biện pháp nâng cao hiệu quả huy động vốn tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thông Việt Nam - Chi nhánh Quận Hồng Bàng / Đặng Thị Ngọc Thủy; Nghd.: Nguyễn Hữu Hùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 64 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02327
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 7 Biện pháp nâng cao năng lực cạnh tranh cho doanh nghiệp vừa và nhỏ trong lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp ở Đồng Tháp / Trịnh Thị Thanh Vân; Nghd.: TS Lê Phúc Hòa . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 94 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02264
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 8 Biện pháp tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2017 - 2020, định hướng đến 2030 / Hoàng Thị Phương Thảo; Nghd.: Vũ Trụ Phi . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 79tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02927
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 9 Biện pháp tăng cường quản lý nhà nước về nông nghiệp nông thôn tỉnh Bình Dương / Đoàn Nam Lê Thiện ; Nghd.: Vương Toàn Thuyên . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 89tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03207
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 10 Biological and agricultural sciences catalogue . - London : Kluwer academic, 1997 . - 517 tr ; 23 tr
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01224
  • Chỉ số phân loại DDC: 660.6
  • 11 Các giải pháp nâng cao chất lượng tín dụng tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt nam Agribank-chi nhánh Hải An-Hải Phòng / Phạm Thị Hải Yến; Nghd.: Đào Văn Hiệp . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02883
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 12 Các tác động của việc thực hiện các cam kết WTO đến nông nghiệp Việt Nam. / Võ Ngọc Tuấn; Nghd.: Đỗ Viết Thanh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 80tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14989
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 13 Các Tỉnh ủy ở đồng bằng sông Cửu Long lãnh đạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp trong giai đoạn hiện nay / Bùi Văn Nghiêm, Dương Trung Ý . - H. : Lý luận chính trị, 2018 . - 278tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06288, PD/VV 06289
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.9
  • 14 Commodity market reforms: lesson of two decades / Takamasa Akiyama, John Baffes, Donand F. Larson . - Washington : The World Bank, 2001 . - 289 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00477
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.1
  • 15 Competitiveness and employment / Garry Christenson, Richard Lacroix . - Washington : The World Bank, 1997 . - 55 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00604, SDH/Lt 00605
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.1
  • 16 Cơ hội và thách thức của nghành nông nghiệp Việt Nam sau khi hiệp định TPP đàm phán thành công. / Trần Thị Thu Hương; Nghd.: Ths Nguyễn Văn Hùng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt nam; 2015 . - 48 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14861
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 17 Designing rules for demand driven rural investment funds: the latin american experience / Thomas Wiens, Maurizio Guadgri . - Washington : The World Bank, 1998 . - 70 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00558, SDH/Lt 00559
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.1
  • 18 Đánh giá hiện trạng phát thải khí nhà kính CH4 từ ngành nông nghiệp lúa nước ở Việt nam và đề xuất một số biện pháp giảm thiểu sự phát thải khí nhà kính từ ngành nông nghiệp lúa nước / Phạm Thị Xinh; Nghd.: Đinh Thị Thúy Hằng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 61 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15319
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 19 Đánh giá hiện trạng quản lý chất thải rắn nông nghiệp tại tỉnh Vĩnh Phúc và đề xuất một số biện pháp nâng cao hiệu quả quản lý / Hà Thị Minh Thu, Bùi Thúy Hải, Nguyễn Thị Hương ; Nghd.: Nguyễn Thị Như Ngọc . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 61 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17451
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 20 Đánh giá hiện trạng sử dụng hóa chất bảo vệ thực vật tại thành phố Hải phòng và đề xuất những giải pháp bảo vệ môi trường trong hoạt động sản xuất nông nghiệp / Lê Huy Hiến; Nghd.:ThS. Trần Anh Tuấn . - Hải Phòng; Đại học Hàng hải; 2010 . - 63tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Tk 09089
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 21 Đổi mới cơ chế quản lý kinh tế nông nghiệp ở Việt Nam/ Trương Thị Tiến . - H.: Chính trị quốc gia, 1999 . - 260 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02003, Pm/vv 01433, Pm/vv 01435, Pm/vv 01436
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.597
  • 22 El Salvador: rural development study . - Washington : The World Bank, 1998 . - 220 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00598
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.1
  • 23 Food science, production, and engineering in contemporary economies / Andrei Jean-Vasile editor . - 1 online resource (473 pages) : illustrations
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.1
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/COLLECTION/IGI-Global-Engineering-and-Maritime/68.%20Food%20Science,%20Production,%20and%20Engineering%20in%20Contemporary%20Economies.pdf
  • 24 Hoàn thiện công tác huy động vốn tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam-chi nhánh Huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương / Nguyễn Văn Thiệp; Nghd.: Trần Sĩ Lâm . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 86tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03375
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 25 Hoàn thiện công tác quản lý dự án đầu tư ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Phước / Lê Văn Trường; Nghd. : Nguyễn Hồng Vân . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 77tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03079
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 26 Máy nông nghiệp / B.M. Ghenamn, M.V. Moxcovin; Đinh Văn Khôi dịch . - H. : Nông nghiệp, 1985 . - 341 tr. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 01463
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.2
  • 27 Một số biện pháp hạn chế rủi ro tín dụng tại Agribank chi nhánh huyện Tiên Lãng / Vũ Thị Cúc; Nghd. : Nguyễn Văn Sơn . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 71tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03031
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 28 Một số biện pháp hoàn thiện hoạt động huy động vốn tại Agribank Chi nhánh Trần Phú / Vũ Thị Thu Hương; Nghd.: Nguyễn Thị Thanh Nhàn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 94tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02698
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 29 Một số biện pháp hoàn thiện quản lý hoạt động cho vay tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh / Ngô Đức Ninh; Nghd.: Vũ Trụ Phi . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 78tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03164
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 30 Một số biện pháp mở rộng hoạt động tín dụng cho vay đối với các doanh nghiệp vừa và nhỏ tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn-chi nhánh Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh / Vũ Thị Kim Oanh; Nghd.: Mai Khắc Thành . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 67tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03391
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 1 2 3
    Tìm thấy 65 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :