Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 19 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Ai được thăng tiến ai không và tại sao : Who get promoted who doesn't and why / Donald Asher ; Thế Anh dịch . - H. : NXB. Hồng đức, 2017 . - 232tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06791, PD/VV 06792, PM/VV 05061
  • Chỉ số phân loại DDC: 153.8
  • 2 Business and society : Stakeholders, ethics, public policy / Anne T. Lawrence, James Weber . - Fifteenth edition. - New York, NY : McGraw-Hill Education, 2017 . - xvii, 566 pages ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03948
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4/08 23
  • 3 Career Skills / Joan Kelly Plate, Ruth Volz - Patton . - 2nd ed. - New York : McGraw-Hill, 1991 . - 372 tr. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00416
  • Chỉ số phân loại DDC: 302.5
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Career%20Skills.pdf
  • 4 Chẳng bao giờ quá trễ để trở thành chính mình / B. J. Gallagher ; Huỳnh Văn Thanh người dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2016 . - 271tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06735, PD/VV 06736, PM/VV 05036
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 5 Chọn nghề theo tính cách / Nguyễn Thụy Khánh Chương . - H. : Thanh niên, 2013 . - 163tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03731-PD/VV 03735
  • Chỉ số phân loại DDC: 331.702
  • 6 Đánh giá hiện trạng công tác an toàn lao động và sức khỏe nghề nghiệp tại Công ty CPĐT SX&TM Đệm Tuấn Anh / Phạm Thi Thu Hà, Nguyễn Thị Thu Trang, Đỗ Thành Đạt ; Nghd.: Bùi Thị Thanh Loan . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 60tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18729
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 7 Đắc nhân tâm - Bí quyết trở thành nhân viên xuất sắc / Tony Evans . - Cà Mau : Phương Đông, 2017 . - 159tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07713, PD/VV 07714, PM/VV 05821, PM/VV 05822
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.7
  • 8 Để có những ngày tuyệt vời trong công việc - Tâm lý tích cực sẽ giúp bạn nâng cao hiệu quả công việc : Great days at work / Suzanne Hazelton ; Trung sơn dịch . - H. : Lao Động, 2017 . - 327tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06813, PD/VV 06814
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.7
  • 9 Để công việc trở thành tình yêu & lẽ sống : Những phương pháp giúp bạn lựa chọn và theo đuổi nghề nghiệp / Jeff Goins ; Thế Anh dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2017 . - 279tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06827, PD/VV 06828, PM/VV 05116
  • Chỉ số phân loại DDC: 331.702
  • 10 Ethical IT innovation : A value-based system design approach / Sarah Spiekermann . - Boca Raton : CRC Press, 2016 . - 257p. ; 29cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03014, SDH/LT 03015
  • Chỉ số phân loại DDC: 174.9
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003015%20-%20Ethical%20IT%20innovation%20%20a%20value-based%20system%20design%20approach.pdf
  • 11 Ethics for behavior analysts / Jon Bailey, Mary Burch . - 2nd expanded edition. - New York. : Routledge, 2011 . - 366p ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02319, SDH/LT 02320
  • Chỉ số phân loại DDC: 174.2
  • 12 Giải pháp nâng cao trình độ chuyên môn và kỹ năng nghề nghiệp cho thuyền viên máy tàu biển tại trung tâm thực hành thí nghiệm-khoa Máy tàu biển / Trương Văn Đạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt nam, 2019 . - 53tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 01039
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 13 ISO 45001. Tìm hiểu tiêu chuẩn quốc tế mới về an toàn và sức khỏe nghề nghiệp: Hướng dẫn đối chiếu
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/ISO-45001-Tim-hieu-tieu-chuan-QT-moi-ve-an-toan-va-sk-nghe-nghiep.pdf
  • 14 Một số khuyến nghị về đào tạo qua khảo sát việc làm của sinh viên nghành kinh tế tại một số doanh nghiệp liên quan trên địa bàn thành phố Hải Phòng / Đinh Kiều Vân, Mai Thị Thủy, Nguyễn Thùy Linh; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 63tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17191
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 15 Nghiên cứu xây dựng chương trình đào tạo giáo dục nghề nghiệp hệ cao đẳng điều khiển tàu biển tại trường Cao đẳng Hàng hải I / Vũ Thanh Hải; Nghd.: Lê Quốc Tiến . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 68 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02214
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 16 Opportunities in public relations careers / Morris B. Rotman . - New York : VGM Career Book, 2001 . - 146p. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lv 00256, SDH/Lv 00257
  • Chỉ số phân loại DDC: 153.6
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Opportunities%20in%20public%20relation%20careers.pdf
  • 17 Preparing for career success / Jerry Ryan, Roberta Ryan . - New York : West publishing company, 1997 . - 523 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00411-SDH/Lt 00413
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.14
  • 18 Tài liệu bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học hạng II / Nguyễn Hải Thập chủ biên; Đặng Văn Bình, Hoàng Văn Chức, Nguyễn Đại Dương . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2017 . - 591tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VT 08656, PM/VT 08657
  • Chỉ số phân loại DDC: 372.11
  • 19 Xây dựng hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001 tại Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiên Phong / Nguyễn Thị Song Quỳnh, Phan Thị Ngọc Diệp, Trần Hà Anh ; Nghd.: Ngô Kim Định . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 71tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18728
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 1
    Tìm thấy 19 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :