Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 14 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Hoàn thiện công tác kế toán nguyên vật liệu tại Công ty Cổ phần vật liệu và xây dựng Thống Nhất Hải Phòng / Bùi Thị Bích Thảo; Nghd.: Ths Nguyễn Thị Liên . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 84 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16249
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 2 Hoàn thiện công tác kế toán nguyên vật liệu tại Xí nghiệp may 7-5 Hải Quân / Phạm Vũ Phương Anh; Nghd.: Vương Toàn Thuyên . - 84tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02976
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 3 Hoàn thiện công tác tổ chức kế toán nguyên vật liệu tại công ty TNHH Phi Hùng / Vũ Thị Bích Hường, Trịnh Thị Mai Linh, Bùi Thị Hương Ly; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 74tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18570
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 4 Kế toán doanh nghiệp. Lý thuyết-Bài tập mẫu và bài giải / Nguyễn Văn Công . - H. : Đại học kinh tế quốc dân, 2007 . - 512tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: KTLB 0001-KTLB 0150, Pd/vv 00183, Pd/vv 00184, Pm/vv 03824, Pm/vv 03825, SDH/Vv 00367
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 5 Nghiên cứu các giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán nguyên vật liệu tại công ty TNHH thương mại và dịch vụ Tuấn Long / Đặng Thị Linh; Nghd.: Hoàng Phương Lan . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 85tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15060
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 6 Nghiên cứu một số biện pháp hoàn thiện công tác kế toán nguyên vật liệu của hợp tác xã xây dựng 670 / Lưu Công Đạt, Hoàng Thị Xuân, Trần Thị Thu Hà; Nghd: Nguyễn Thị Thu Hà . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 97tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17980
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 7 Nghiên cứu một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán nguyên vật liệu tại Công ty Cổ phần Trường Sinh / Nguyễn Thị Phương Dung; Nghd.: Ths Vũ Lê Ninh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 113tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15079
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 8 Nghiên cứu một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán nguyên vật liệu tại công ty cổ phần xây dựng và thương mại Tam Long / Vũ Thị Bích Phượng; Nghd.: Ths Bùi Thị Phương . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 129 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16261
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 9 Nghiên cứu một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán nguyên vật liệu tại công ty TNHH cơ khí Tuấn Mạnh / Bùi Thị Diệu Linh; Nghd.: Lê Trang Nhung . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 98tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15065
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 10 Nghiên cứu và đề xuất một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán nguyên vật liệu tại Công ty Cổ phần Lai dắt và Vận tải cảng Hải Phòng / Nguyễn Thị Làn; Nghd.: Ths Nguyễn Viết Hoàng Sơn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 78tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15084
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 11 Tăng cường công tác quản trị nguyên vật liệu tại Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng / Lại Đức Linh; Nghd.: Mai Khắc Thành . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 78tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02807
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 12 Tăng cường công tác quản trị nguyên vật liệu tại công ty TNHH 2TV thuốc lá Hải Phòng / Nguyễn Hoàng Việt; Nghd.: Mai Khắc Thành . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 66tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03595
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 13 Thiết kế bản vẽ thi công bến nhập nguyên vật liệu số 2 - Khu liên hợp gang thép Hòa Phát / Phạm Đắc Tuấn; Nghd.: PGS.TS. Nguyễn Văn Ngọc . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2009 . - 131 tr. ; 30 cm + 22 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 07974, PD/TK 07974
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 14 Tìm hiểu quy trình quản lý nguyên vật liệu tại công ty TNHH LG Electronics Việt Nam / Nguyễn Việt Trinh, Lê Hồng Bảo Ngọc, Nguyễn Phương Thảo, Nguyễn Ngọc Vũ; Nghd.: Vũ Lê Huy . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 88 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17288
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 1
    Tìm thấy 14 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :