Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 86 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Analysis and assessment of damage to anchoring ships caused by natural disasters in Osaka Bay, Japan / Phung Van Nam, Le Duy Hung, Nguyen Xuan Hong; Nghd.: Trinh Xuan Tung . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 55tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18049
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 2 Ba nghìn thế giới thơm : Thơ ca Nhật Bản / Nhật Chiêu . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn học, 2015 . - 447tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07019, PD/VV 07020, PM/VV 05433-PM/VV 05435
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.6
  • 3 Bí quyết dưỡng sinh trường thọ của người Nhật Bản : Giới thiệu những bài thuốc, phương pháp thực dưỡng, liệu pháp phòng trị bệnh hữu hiệu nhất / Ito Midori; Hương Nhung dịch . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Dân trí, 2016 . - 215tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06616
  • Chỉ số phân loại DDC: 613.2
  • 4 Các nền kinh tế đang phát triển và Nhật Bản : Những bài học về tăng trưởng / Tập 1 / Saburo Okita . - H.: Viện kinh tế thế giới,uỷ ban KHXH Việt Nam, 1988 . - 119 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00561, Pd/vv 00562
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.52
  • 5 Các nền kinh tế đang phát triển và Nhật Bản : Những bài học về tăng trưởng / Tập 2 / Saburo Okita . - H.: Viện kinh tế thế giới, Uỷ ban KHXH Việt Nam, 1989 . - 193 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00563, Pd/vv 00564
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.52
  • 6 Các nền kinh tế đang phát triển và Nhật Bản : Những bài học về tăng trưởng / Tập 3 / Saburo Okita . - H.: Viện kinh tế thế giới,Uỷ ban khoa học Việt Nam, 1989 . - 75 tr; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00565, Pd/vv 00566
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.52
  • 7 Cải cách hệ thống tài chính Nhật bản những năm cuối thập kỷ 90 và bài học cho Việt Nam/ Trịnh Thanh Huyền . - H.: Tài chính, 2000 . - 124 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02387
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.52
  • 8 Công ty Nhật Bản : Lịch sử và hoạt động thực tiễn / Clark Rodney . - H.: Khoa học xã hội, Viện kinh tế thế giới, 1990 . - 427 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00644, Pd/vv 00645
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.52
  • 9 Du học Nhật Bản - 3.000 ngày với nước Nhật / Phi Hoa . - H. : Thế giới, 2017 . - 247tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06294-PD/VV 06296, PM/VV 04949, PM/VV 04950
  • Chỉ số phân loại DDC: 370.1
  • 10 Dự báo kim ngạch xuất khẩu tôm sang thị trường Nhật Bản giai đoạn 2018-2021 dưới tác động của hiệp định kinh tế Việt Nam-Nhật Bản / Hoàng Cẩm Tú, Phạm Thị Quỳnh Trang, Phạm Thị Thúy; Nghd.: Bùi Thị Thanh Nga . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 52tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17872
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 11 Đề xuất giải pháp thúc đẩy hoạt động xuất khẩu các sản phẩm mây, tre đan của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản / Vũ Kim Anh, Trần Thị Thùy Linh, Nguyễn Việt Phương; Nghd.: Phạm Thị Phương Mai . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 87 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17264
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 12 Để trở thành Samurai tiếng Nhật : Cuốn sách này dành cho các bạn tìm kiếm cơ hội du học và làm việc tại Nhật Bản / Abe Masayuki . - H : Lao động - xã hội, 2013 . - 276tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03721-PD/VV 03725
  • Chỉ số phân loại DDC: 495.6
  • 13 Giáo dục vì cuộc sống sáng tạo/ Makiguchi Tsunesaburo; Cao Xuân Hạo biên tập . - Tp.HCM.: NXB.Trẻ, 1994 . - 304 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01773, Pd/vv 01774
  • Chỉ số phân loại DDC: 306.43
  • 14 Giáo dục vì cuộc sống sáng tạo/ Tsunesaburo Makiguchi . - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 1994 . - 310 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01820
  • Chỉ số phân loại DDC: 370.952
  • 15 Giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu quả đậu bắp sang thị trường Nhật Bản trong những năm gần đây / Đoàn Thị Duyên, Phạm Ngọc Lan, Phạm Thị Bích; Nghd.: Nguyễn Văn Hùng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 48tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17869
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 16 Hệ thống quản lý của Nhật Bản : Truyền thống và sự đổi mới / tập 2 / M.Y. Yoshino . - H.: Viện kinh tế thế giới, Uỷ ban khoa học xã hội Việt Nam, 1987 . - 255 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00603
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.52
  • 17 Japan: the rough guide / Jan Dod, Simon Richmond . - England : The Rough guides, 1999 . - 837tr. ; 18cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LV 00524
  • Chỉ số phân loại DDC: 915
  • 18 Japans maritime security strategy : The Japan coast guard and maritime outlaws / Lindsay Black . - New York : Palgrave Macmillan, 2014 . - 221p. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LV 00716, SDH/LV 00717
  • Chỉ số phân loại DDC: 359.9
  • 19 Kaisha - Công ty Nhật Bản. Tập 1/ Jr. George Stalk . - H.: Viện kinh tế thế giới, Uỷ ban khoa học xã hội Việt Nam, 1988 . - 140 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00598, Pd/vv 00599
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.52
  • 20 Kaisha - Công ty Nhật Bản. Tập 2/ Jr. George Stalk . - H.: Viện kinh tế thế giới, Uỷ ban khoa học xã hội Việt Nam, 1988 . - 147 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00596, Pd/vv 00597
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.52
  • 21 Kaisha - Công ty Nhật Bản. Tập 3/ Jr. George Stalk . - H.: Viện kinh tế thế giới, Uỷ ban khoa học xã hội Việt Nam, 1988 . - 175 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00594, Pd/vv 00595
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.52
  • 22 Khuyến học : Cuốn sách tạo sự hùng mạnh cho nước Nhật / Fukuzawa Yukichi ; Phạm Hữu Lợi dịch . - H. : Nxb. Thế giới, 2018 . - 231tr. ; 15cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07334, PD/VV 07335
  • Chỉ số phân loại DDC: 370.9
  • 23 Kinh tế chính trị học của xu hướng sáp nhập địa phương ở Nhật Bản / Nguyễn Bình Giang // Những vấn đề kinh tế & chính trị thế giới, Số 1, tr 27-38
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 24 Kinh tế học chính trị Nhật Bản. Quyển 1 - 3/ Patrick Hught . - H.: Khoa học xã hội, 1991 . - 325 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00823, Pm/vv 00053
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.125 2
  • 25 Kinh tế học chính trị Nhật Bản. Quyển 1 - 4/ Patrick Hught . - H.: Khoa học xã hội, 1991 . - 374 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00824, Pm/vv 00055
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.125 2
  • 26 Kinh tế học chính trị Nhật Bản. Quyển 1- 1/ Patrick Hught . - H.: Khoa học xã hội, 1991 . - 189 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00827, Pm/vv 00049
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.125 2
  • 27 Kinh tế học chính trị Nhật Bản. Quyển 1- 2/ Patrick Hught . - H.: Khoa học xã hội, 1991 . - 245 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00826, Pm/vv 00051
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.125 2
  • 28 Kinh tế học chính trị Nhật Bản. Quyển 2 - 1/ Patrick Hught . - H.: Khoa học xã hội, 1992 . - 441 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00825, Pm/vv 00050
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.125 2
  • 29 Kinh tế học chính trị Nhật Bản. Quyển 2 - 3/ Patrick Hught . - H.: Khoa học xã hội, 1993 . - 218 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00832, Pm/vv 00054
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.125 2
  • 30 Kinh tế học chính trị Nhật Bản. Quyển 2 / Patrick Hught . - H.: Khoa học xã hội, 1993 . - 407 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00828, Pm/vv 00052
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.125 2
  • 1 2 3
    Tìm thấy 86 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :