Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 309 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 55 năm xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân. Một số vấn đề lý luận và thực tiến/ Lê Hữu Nghĩa chủ biên . - H.: Chính trị quốc gia, 2001 . - 4243 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02549, Pd/vv 02550
  • Chỉ số phân loại DDC: 959.704 42
  • 2 Adjustment in Africa: reforms, results and the road ahead . - Washington : The World bank, 1994 . - 284 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00463, SDH/Lt 00464
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.9
  • 3 After War: The political economy of exporting democracy / Christopher J.Coyne . - California : Economics University Press, 2008 . - 238p ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02395, SDH/LT 02396
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.91
  • 4 Agile and lean service-oriented development : Foundations, theory, and practice / Xiaofeng Wang [and others], editors . - Hershey, Pa. : Information Science Reference, ©2013 . - 1 online resource (xix, 317 pages) : illustrations
  • Chỉ số phân loại DDC: 005.1
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/COLLECTION/IGI-Global-Engineering-and-Maritime/170.%20Agile%20and%20Lean%20Service-Oriented%20Development%20Foundations,%20Theory,%20and%20Practice.pdf
  • 5 Application of synthesis indexes(SI) to the port sustainable development measurement : A critical review / Vu Thanh Trung . - 2018 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 56, tr.58-62
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 6 Biến động môi trường lớp phủ và giải pháp phát triển bền vững tại các đảo san hô khu vực quần đảo Trường Sa / Đỗ Huy Cường . - H. : Khoa học tự nhiên và Công nghệ, 2018 . - 381tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06931, PD/VT 06932, PM/VT 09302, PM/VT 09303
  • Chỉ số phân loại DDC: 551.42
  • 7 Biện pháp hạn chế rủi ro tín dụng tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam-chi nhánh tỉnh Hải Dương / Trịnh Trung Hiệp; Nghd.: Đào Văn Hiệp . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 101tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03518
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 8 Biện pháp hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng của trung tâm phát triển quỹ đất Tp Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh / Vũ Thị Vân Anh; Nghd.: Đào Văn Hiệp . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 95tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03625
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 9 Biện pháp hoàn thiện công tác quản trị nguồn nhân lực tại NHNO&PTNT chi nhánh Thành phố Hạ Long-Quảng Ninh / Hoàng Trung Thành; Nghd.: Nguyễn Thị Mỵ . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 74tr. ; 30m
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03655
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 10 Biện pháp hoàn thiện công tác quản trị nhân sự tại công ty cổ phần đầu tư và phát triển cảng Đình Vũ / Phạm Tuấn Minh; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 80tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03589
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 11 Biện pháp mở rộng sản phẩm cho vay mua ô tô đối với khách hàng cá nhân tại ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt Nam-chi nhánh Móng Cái / Đỗ Đức Ninh; Nghd.: Nguyễn Hồng Vân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 93tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03808
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 12 Biện pháp nâng cao chất lượng cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đông Hải Phòng / Trương Đức Chính; Nghd.: Nguyễn Hữu Hùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 89 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02311
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 13 Biện pháp nâng cao chất lượng tín dụng đối với các doanh nghiệp xây lắp tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hải Phòng / Nguyễn Hoài Nam; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 86 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02355
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 14 Biện pháp nâng cao chất lượng tín dụng đối với khách hàng cá nhân tại ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt nam chi nhánh Hải Phòng / Phạm Đức Cường; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 79 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02116
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 15 Biện pháp nâng cao hiệu quả công tác huy động vốn của ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Thành phố Hải Phòng / Lương Thị Hương; Nghd.: Phạm Văn Cương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 81 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02351
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 16 Biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh thành phố Hải Phòng / Nguyễn Thị Hải Giang; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 86 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02637
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 17 Biện pháp nâng cao hiệu quả huy động vốn tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thông Việt Nam - Chi nhánh Quận Hồng Bàng / Đặng Thị Ngọc Thủy; Nghd.: Nguyễn Hữu Hùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 64 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02327
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 18 Biện pháp nâng cao hiệu quả huy động vốn tại ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt Nam - chi nhánh đông Hải Phòng / Nguyễn Thị Thanh Thủy; Nghd.: TS.Mai Khắc Thành . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 85 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02279
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 19 Biện Pháp nâng cao hiệu quả tín dụng đầu tư tại Chi nhánh Ngân Hàng Phát triển Hải Phòng / Nguyễn Thị Thùy Dương; Nghd. : Nguyễn Văn Sơn . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 74tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03084
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 20 Biện pháp nâng cao vai trò của nhà nước trong phát triển kinh tế biển ở Hải Phòng / Quách Thị Hà, Phan Văn Chiêm, Ngô Văn Thảo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 48tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00974
  • Chỉ số phân loại DDC: 320
  • 21 Biện pháp phát triển dịch vụ du lịch quận Đồ Sơn đến năm 2020 / Hoàng Gia Đông; Nghd.: TS. Nguyễn Hữu Hùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 83 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02544
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 22 Biện pháp phát triển dịch vụ ngân hàng điện tử tại ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển chi nhánh Quảng Ninh / Đặng Hoàng Việt; Nghd.: Vương Toàn Thuyên . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 113tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03153
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 23 Biện pháp phát triển dịch vụ thẻ ngân hàng TMCP phát triển thành phố Hồ Chí Minh / Cao Thị Thùy Dung; Nghd.: Nguyễn Hồng Vân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 72 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02098
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 24 Biện pháp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu / Nguyễn Trung Hiếu ; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 94tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03821
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 25 Biện pháp phát triển đội ngũ cán bộ, công chức quản lý nhà nước về kinh tế cấp tỉnh ở tỉnh Hải Dương đến năm 2025 / Bùi Văn Vương; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 96tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03711
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 26 Biện pháp phát triển hoạt động du lịch của huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu / Võ Thanh Lộc; Nghd.: Vương Toàn Thuyên . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 87tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03764
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 27 Biện pháp phát triển hoạt động thanh toán bằng tín dụng chứng từ tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam chi nhánh Đông Hải / Nguyễn Thị Vân Anh; Nghd.: TS. Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 48 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14962
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 28 Biện pháp phát triển khách hàng doanh nghiệp FDI tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Thành Đồng / Trần Thị Việt Hoa; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải Phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 81tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03867
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 29 Biện pháp phát triển kinh doanh dịch vụ viễn thông VINAPHONE tại Bưu điện Trung tâm 2 - Bưu điện TP Hải Phòng / Vũ Đình Phương; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 76tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03935
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 30 Biện pháp phát triển kinh tế biển trên địa bàn thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu / Hồ Nguyên Nhật; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03746
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
    Tìm thấy 309 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :