Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 27 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 After War: The political economy of exporting democracy / Christopher J.Coyne . - California : Economics University Press, 2008 . - 238p ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02395, SDH/LT 02396
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.91
  • 2 Biện pháp triển khai thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An giai đoạn 2016-2020 / Nguyễn Đức Kiên; Nghd.: PGS.TS Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 101 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01770
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 3 Contributions to economic analysis/ J. Tinbergen . - Amsterdam: North holland, 1991 . - 616 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 00426
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 4 Decision support for construction cost control in developing countries / Chrispin Pettang, Marcelline Blanche Manjia, F. Henry Abanda . - 1 online resource (PDFs (384 pages) :) illustrations
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.4
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/COLLECTION/IGI-Global-Engineering-and-Maritime/81.%20Decision%20Support%20for%20Construction%20Cost%20Control%20in%20Developing%20Countries.pdf
  • 5 Đánh giá công tác quản lý và khai thác đội xe đầu kéo tại Công ty Cổ phần phát triển kinh tế Hải Nam / Lê Kim Cúc, Lại Thị Diệp Nga, Nguyễn Thị Thảo; Nghd.: Nguyễn Hữu Hùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 76tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18016
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 6 Đông Á - Phục hồi và phát triển/ Ngân hàng thế giới; Đinh Anh Phương biên tập; Hoàng Thanh Dương dịch . - H.: Chính trị quốc gia, 2000 . - 196 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01565, Pd/vt 01566
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.59
  • 7 East Asia: The road to recovery . - Washington DC : The Wold Bank, 1998 . - 138 tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00872
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.9
  • 8 Economics Development / Micheal P. Todaro, Stephen C. Smith . - 11th ed. - Boston : Pearson Education, 2012 . - 801p. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.9
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/Economics%20development-Todaro%2011th.pdf
  • 9 Evaluating the impacts of the project "Lach Huyen terminal" to the economic development of Hai Phong City / Nguyen Hoang Hiep; Nghd.: Vu Tru Phi . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 53 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16586
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 10 Evolvodynamics - The Mathematical Theory of Economic Evolution : A Coherent Way of Interpreting Time, Scarceness, Value and Economic Growth. Vol. 665 / Len H. Wallast . - Heidelberg : Springer, 2013 . - 280p
  • Chỉ số phân loại DDC: 339
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/COLLECTION/Ebooks-Proquest/Ebook-Proquest1/23.Evolvodynamics%20-%20The%20Mathematical%20Theory%20of%20Economic%20Evolution.pdf
  • 11 Giáo trình kinh tế phát triển / Vũ Thị Ngọc Phùng chủ biên; Nguyễn Thị Kim Dung, Trần Thọ Đạt, Phạm Ngọc Linh biên soạn . - H. : Lao động-xã hội, 2005 . - 511tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: GKTPT 0001-GKTPT 0190, Pd/vt 03032-Pd/vt 03034, PD/VV 04452-PD/VV 04461, Pm/vt 05510-Pm/vt 05514, SDH/Vt 01242, SDH/Vt 01243
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.9
  • 12 International trade and economic development / Rajat Acharyya, Saibal Kar . - United Kingdom : Oxford University Press, 2014 . - 316p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03584
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 13 Kinh tế tư nhân ở Việt Nam trong 30 năm đổi mới ( 1986-2016) / Lê Quốc Lý chủ biên . - H. : Lý luận Chính trị, 2019 . - 326tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07614
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.9
  • 14 Macro economics / Robert Ernest Hall,John B.Taylor . - 5th. - New York : Norton, 1997 . - 539 tr ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01063
  • Chỉ số phân loại DDC: 339
  • 15 Môi trường đầu tư hướng tới phát triển bền vững tại Việt Nam / Nguyễn Hồng Sơn, Nguyễn Quốc Việt: chủ biên . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2013 . - 456tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05801
  • Chỉ số phân loại DDC: 322.6
  • 16 Một số biện pháp nâng cao hiệu quả công tác kế hoạch hóa phát triển kinh tế-xã hội thành phố Hải Phòng đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 / Nguyễn Thị Huyền Trang; Nghd.: Đan Đức Hiệp . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 89 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02251
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 17 Một số biện pháp phát triển kinh tế trang trại gắn liền với chương trình xây dựng nông thôn mới trên địa bàn Thành phố Hải Phòng / Bùi Thị Hồng; Nghd.: TS Nguyễn Thái Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 91 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02499
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 18 Natural conditions and their effects on economic development of ports: port of HaiPhong joint stock company case study / Nguyen Bich Hao; Nghd.: Hoang Thi Lich . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 40tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18084
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 19 Nghiên cứu xây dựng mô hình toán về sự phát triển kinh tế Hải Phòng / Vũ Văn Phát;Nghd.: PTS Đỗ Văn Hưng . - Hải Phòng: Trường Đại học hàng hải, 1999 . - 67 tr
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00100
  • 20 Phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường khu vực Hải Phòng / Bùi Thị Hồng, Trịnh Thị Bích Diệp, Nguyễn Thị Thu Hương, Trần Thị Thanh Thanh . - 2018 // Journal of student research, Số 3, tr.74-82
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 21 Phân tích đầu tư phát triển vận tải đường biển Việt Nam tương xứng với quá trình công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước (giai đoạn 1996-2010) / Trần Văn;Nghd. TS Lê Hữu Thụ . - Hải Phòng: Tr ĐHHH, 1997 . - 81 tr.; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00021
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.9
  • 22 Shaping the developing world : the West, the South, and the natural world / Andy Baker . - Los Angeles : CQ Press, 2014 . - 390p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03115
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.9
  • 23 Structural economics / Faye Duchin . - Washington : ISLAND Press, 1998 . - 220 tr. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00330
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.1
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/081105/STRUCTURAL%20ECONOMICS.pdf
  • 24 Sustainable technologies, policies, and constraints in the green economy / Andrei Jean-Vasile [and others], editors . - Hershey, Pa. : IGI Global (701 E. Chocolate Avenue, Hershey, Pennsylvania, 17033, USA), ©2013 . - 1 online resource (334 pages)
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.9
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/COLLECTION/IGI-Global-Engineering-and-Maritime/162.%20Sustainable%20Technologies,%20Policies,%20and%20Constraints%20in%20the%20Green%20Economy.pdf
  • 25 The Papua New Guinea economy: Prospects for sectoral development and broad based growth . - Australia, 1993
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01062
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.1
  • 26 Understanding sustainable development / John Blewitt . - 2nd ed. - London : Routledge, 2015 . - 394p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02702, SDH/LT 02703
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.9
  • 27 Việt Nam bước khởi động 5 năm đầu thế kỷ thắng lợi / Trần Đức Lương . - H. : Chính trị quốc gia, 2006 . - 758tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Vt 03248
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259.707
  • 1
    Tìm thấy 27 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :