1 |  | Đánh giá thực trạng nhận thức, hành vi về phân loại rác và sử dụng nhựa một lần của sinh viên Trường Đại học Hàng hải Việt Nam/ Phạm Thị Dương, Đinh Thị Thuý Hằng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2022 . - 40tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: NCKH 01493 Chỉ số phân loại DDC: 577 |
2 |  | Đề xuất chính sách áp dụng chuẩn phân loại thập phân DEWEY(DDC) 23 trong xử lý thông tin khoa học và công nghệ tại trường Đại học hàng hải Việt Nam / Vũ Huy Thắng, Bùi Mạnh Tường . - 2019 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 57, tr.103-107 Chỉ số phân loại DDC: |
3 |  | Điều khiển giám sát mô hình phân loại, vận chuyển phôi trong phòng thí nghiệm. / Lê Thị Minh Trang . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt nam; 2013 . - 73 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 01622 Chỉ số phân loại DDC: 629.8 |
4 |  | Hệ thống phân loại hạt cà phê dựa trên xử lý hình ảnh / Đặng Xuân Kiên, Phạm Tâm Thành, Nguyễn Minh Toàn . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2017 // Tạp chí Khoa học-Công nghệ Hàng hải, Số 50, tr.70-75 Chỉ số phân loại DDC: 004 |
5 |  | Kỹ năng biên mục & phân loại. Cataloging and classification / Lois Mai Chan; Người dịch: Phạm Thị Thanh,...; Hiệu đính: Nguyễn Thị Kim Loan . - H. : Thế giới, 2014 . - 780 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: PD/VV 04808 Chỉ số phân loại DDC: 025.3 |
6 |  | Nghiên cứu chế tạo mô hình cánh tay robot phân loại sản phẩm theo màu sắc / Phạm Văn Khoa, Dương Hoàng Phan, Nguyễn Mạnh Hùng, Phạm Đức Trung . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2023 . - 44tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 21045 Chỉ số phân loại DDC: 629.8 |
7 |  | Nghiên cứu kỹ thuật phân loại cảm xúc của Bản tin trao đổi trên mạng xã hội/ Nguyễn Hải Bình; Nghd.: Nguyễn Trung Đức . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2023 . - 78tr.; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 04928 Chỉ số phân loại DDC: 005.13 |
8 |  | Nghiên cứu mô hình học sâu YOLO cho bài toán phát hiện và phân loại biển giao thông / Dương Hoàng Anh; Nghd.: Lê Quyết Tiến . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2022 . - 49tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 04848 Chỉ số phân loại DDC: 005 |
9 |  | Nghiên cứu sử dụng cánh tay Robot kết hợp xử lý ảnh để phân loại sản phẩm / Phạm Văn Trọng, Trần Văn Tùng Lâm, Nguyễn Minh Hiếu, Phạm Văn Hai; Nghd.: Nguyễn Đức Sang . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2020 . - 52tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 19887 Chỉ số phân loại DDC: 621.8 |
10 |  | Nghiên cứu thiết kế hệ thống phân loại sản phẩm theo màu sắc sử dụng PLC / Phạm Thanh Tú, Đỗ Quang Lâm, Pham Văn Nam . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2023 . - 65tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 21081 Chỉ số phân loại DDC: 623.87 |
11 |  | Nghiên cứu thiết kế hệ thống phân loại sản phẩm theo vật liệu dùng khí nén và PLC / Nguyễn Thái Dương, Nguyễn Đình Đức, Nguyễn Trường Anh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2023 . - 41tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 21082 Chỉ số phân loại DDC: 623.87 |
12 |  | Nghiên cứu ứng dụng Servo Vitme trong hệ thống phân loại sản phẩm / Phạm Anh Hồng, Nguyễn Văn Hiếu, Nguyễn Tuấn Sơn; Nghd.: Vũ Thị Thu . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2021 . - 57tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 19879 Chỉ số phân loại DDC: 621.3 |
13 |  | Nghiên cứu và thiết kế hệ thống phân loại sản phẩm theo màu sắc, sử dụng Arduino Mega 2560 / Lã Quốc Đạt, Đoàn Thế Duy, Bùi Đức Mạnh; Nghd.: Vũ Đức Anh . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2022 . - 52tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 20371 Chỉ số phân loại DDC: 623.87 |
14 |  | Nghiên cứu xây dựng mô hình cánh tay Robot gắp và phân loại sản phẩm theo chiều cao / Nguyễn Văn Thành, Hoàng Đắc Việt, Trần Văn Long; Nghd.: Trần Sinh Biên . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2022 . - 75tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 20235 Chỉ số phân loại DDC: 621.3 |
15 |  | Nghiên cứu xây dựng mô hình đa chiều trong bài toán phân loại thư rác bằng phương pháp học máy / Vũ Thanh Hương; Nghd.: Nguyễn Trung Đức . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2023 . - 48tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 04854 Chỉ số phân loại DDC: 005 |
16 |  | Nghiên cứu, đề xuất phương pháp phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại xã Thương Yên Công-Tp.Uông Bí-Tỉnh Quảng Ninh / Lê Thị Loan, Nguyễn Văn Khoa, Phạm Thị Minh Hằng, Vũ Thị Thùy Liên; Nghd.: Bùi Đình Hoàn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 52tr.; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 18272 Chỉ số phân loại DDC: 628 |
17 |  | Nghiên cứu, thiết kế hệ thống phân loại sản phẩm theo chiều cao sử dụng PLC và HMI / Phạm Quang Hà, Lê Quang Việt, Trần Minh Trí, Vũ Mạnh Hưng; Nghd.: Đinh Anh Tuấn . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2021 . - 86tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 19527 Chỉ số phân loại DDC: 629.8 |
18 |  | Nghiên cứu, ứng dụng trí tuệ nhân tạo và thị giác máy tính để hỗ trợ phân loại sản phẩm / Phạm Anh Sơn; Nghd.: Nguyễn Văn Tiến . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2021 . - 68tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 04310 Chỉ số phân loại DDC: 629.8 |
19 |  | Phân loại một số trái cây bằng phương pháp học sâu / Đoàn Thị Hồi; Nghd.: Hồ Thị Hương Thơm . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2023 . - 44tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 04852 Chỉ số phân loại DDC: 005 |
20 |  | Rules for the classification and construction of high speed craft / Đăng kiểm Việt Nam . - H.: Giao thông vận tải, 200 . - 206 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: Pd/vt 02621, Pm/Lt 04718, Pm/Lt 04719, SDH/Vt 00705 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
21 |  | Thiết kế chế tạo Robot phân loại sản phẩm trên băng chuyền theo màu sắc / Ngô Vũ Tình, Lê Phi Hùng, Cao Văn Dương, Vũ Mạnh Khởi ; Nghd.: Hoàng Mạnh Cường . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 71tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 18817 Chỉ số phân loại DDC: 621.4 |
22 |  | Thiết kế điều khiển mô hình hệ thống phân loại sản phẩm / Nguyễn Tuấn Anh; Nghd.: Đặng Hồng Hải, Vũ Thị Thu . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 49 tr. ; 30 cm + 05 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 15454, PD/TK 15454 Chỉ số phân loại DDC: 621.3 |
23 |  | Thiết kế điều khiển và giám sát hệ thống phân loại sản phẩm / Ngô Mạnh Cường; Nghd.: Vũ Thị Thu . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 45 tr. ; 30 cm+ 02 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 16744, PD/TK 16744 Chỉ số phân loại DDC: 621.3 |
24 |  | Thiết kế giám sát mô hình hệ thống phân loại sản phẩm / Nguyễn Đức Minh; Nghd.: Đặng Hồng Hải, Vũ Thị Thu . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 44 tr. ; 30 cm + 06 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 15472, PD/TK 15472 Chỉ số phân loại DDC: 621.3 |
25 |  | Thiết kế hệ thống nhận dạng và phân loại sản phẩm sử dụng RFID / Trần Mạnh Hà, Trương Đức Việt, Trần Hữu Thành; Nghd.: Vũ Thị Thu . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2021 . - 55tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 19530 Chỉ số phân loại DDC: 621.3 |
26 |  | Thiết kế hệ thống nhận dạng và phân loại sản phẩm theo mã QR / Đào Minh Hiếu, Trịnh Trọng Tài, Đỗ Đức Trường; Nghd.: Vũ Thị Thu . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2022 . - 77tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 20253 Chỉ số phân loại DDC: 621.3 |
27 |  | Thiết kế hệ thống phân loại hoa quả bằng xử lý ảnh / Đặng Thanh Bình, Nguyễn Văn Minh, Hoàng Thanh Hải; Nghd.: Trần Thi Phương Thảo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 34tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 18757 Chỉ số phân loại DDC: 621.3 |
28 |  | Thiết kế hệ thống phân loại sản phẩm theo chiều cao / Trần Minh Quang Thắng, Dương Trung Kiên, Nguyễn Văn Long; Nghd.: Phạm Thị Hồng Anh . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2022 . - 45tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 20230 Chỉ số phân loại DDC: 621.3 |
29 |  | Thiết kế hệ thống phân loại sản phẩm theo độ cao sử dụng Arduino uno R3 / Phạm Việt Cường, Nguyễn Phúc Thọ, Phạm Thanh Hoan; Nghd.: Lê Đăng Khánh . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2022 . - 42tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 20372 Chỉ số phân loại DDC: 623.87 |
30 |  | Thiết kế hệ thống phân loại sản phẩm theo khối lượng / Lại Văn Linh, Nguyễn Văn Đạt, Tô Xuân Lâm; Nghd.: Phạm Thị Hồng Anh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2021 . - 43tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 19878 Chỉ số phân loại DDC: 621.3 |