Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 262 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 45 ngày biết đệm Guitar : Tiết điệu Slow - Disco - March - Bebop - Har Rock /Song Minh . - Tái bản lấn 1. - H. : Dân trí ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2017 . - 187tr. : hình vẽ, bảng ; 30cm + 01CD
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06552, PD/VT 06553, PD/VT CD06552, PD/VT CD06553, PM/VT 08845, PM/VT CD08845
  • Chỉ số phân loại DDC: 787.8
  • 2 A first course in the finite element method / Daryl L. Logan; K.K. Chaudhry edition . - 5th ed. - Australia : Cengage Learning, 2012 . - 925 p. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02859
  • Chỉ số phân loại DDC: 620
  • 3 An intrioduction to object - oriented analysis: Object and UML in plain English / David William Brown . - 2nd. - USA : John Wiley& Son, 2002 . - 668 tr ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01065
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 4 Analysis and design of elastic beams: computational methods / Walter D. Pilkey . - New York : John Wiley, 2002 . - 461tr. ; 23cm+ 01 file
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00971
  • Chỉ số phân loại DDC: 531
  • 5 Application of residual income model and dividend discount model in valuing stock price of An Phu irradiation joint-stock company / Tran Thi Huyen . - 2018 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 56, tr.51-57
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 6 Áp dụng phương pháp phần tử hữu hạn giải quyết một số bài toán cơ kỹ thuật / Trần Ngọc An, Nguyễn Hữu Dĩnh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 20tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00108
  • Chỉ số phân loại DDC: 620
  • 7 Áp dụng phương pháp phần tử hữu hạn tính toán lún công trình theo mô hình ba chiều / Nguyễn Đạt Hạnh; Nghd.: TS. Đào Văn Tuấn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 101 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00910
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 8 Áp dụng phương pháp sai phân hữu hạn để giải các phương trình vi phân đạo hàm riêng / Phạm Thị Thúy, Trần Ngọc An . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 40tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00122
  • Chỉ số phân loại DDC: 620
  • 9 Bài tập toán học phổ thông. Tập 1 Xuân Giao dịch . - H.: Khoa học kỹ thuật, 1993 . - 326tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01735-Pd/vv 01737, Pm/vv 00922-Pm/vv 00928
  • Chỉ số phân loại DDC: 510
  • 10 Bàn về một phương pháp điều khiển động cơ bước / TS.Lưu Kim Thành, Vũ Ngọc Minh . - 2007 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ Hàng hải, Số 9, tr. 46-51
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 11 Bảng điện chính tàu PREJIA POLARIS 37000T, đi sâu nghiên cứu công suất trạm phát điện bằng phương pháp bảng tải / Nguyễn Đức Toàn, Nguyễn Thiện Quý, Phan Văn Thành ; Nghd.: Lê Văn Tâm . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 61tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18766
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 12 Bí quyết học đâu nhớ đó : Phương pháp ghi nhớ khôn ngoan / Peter C. Brown, Mark A. McDaniel, Henry L. Roediger III ; Người dịch: Lưu Thị Thanh Huyền . - H. : Lao động, 2015 . - 443 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04919-PD/VV 04922, PM/VV 04594
  • Chỉ số phân loại DDC: 370.15
  • 13 Các nguyên tắc và các phương pháp áp dụng pháp luật đất đai (2016) / Vũ Duy Khang . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 535tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06647, PD/VT 06648, PM/VT 08925-PM/VT 08927, PM/VT 08997-PM/VT 09011
  • Chỉ số phân loại DDC: 346
  • 14 Các phương pháp dự toán chi phí khác trong doanh nghiệp vận tải biển / Đỗ Thị Mai Thơm . - 2007 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ Hàng hải, Số 10, tr. 71-73
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 15 Các phương pháp hiện đại trong nghiên cứu tính toán thiết kế kỹ thuật điện/ Lê Văn Doanh . - H.: Khoa học kỹ thuật, 2001 . - 291 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01593, Pd/vt 01594
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 16 Các phương pháp phân kênh trong truyền tin và ứng dụng của chúng trong các hệ thống truyền tin viễn thông / Nguyễn Trọng Dương; Nghd.: TS Trần Đức Inh . - Hải Phòng; Đại học Hàng hải; 2008 . - 70 tr. ; 30 cm. + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 07528, PD/TK 07528
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.38
  • 17 Các phương pháp phân tích hóa học / Phạm Luận . - H. : Bách Khoa Hà Nội, 2018 . - 724tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07215, PD/VT 07216, PM/VT 09855-PM/VT 09857
  • Chỉ số phân loại DDC: 543
  • 18 Các phương pháp số : Dùng cho sinh viên ngành: CTT, XDD, KCĐ, BĐA . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 95tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 512
  • 19 Các phương pháp thẩm định giá trị bất động sản / Đoàn Văn Trường . - H.: Khoa học kỹ thuật, 2000 . - 263 tr.; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02564, Pd/vv 02565, PD/VV 02758-PD/VV 02760, Pm/vv 02115-Pm/vv 02117, PM/VV 02464, PM/VV 02465
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.3
  • 20 Các phương pháp trính sóng truyền qua công trình / Ths. Nguyễn Trọng Khuê . - 2008 // Tạp chí khoa học-công nghệ hàng hải, số 11-12, tr. 24-28
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 21 Cách khắc phục khó khăn khi người Việt học tiếng Anh / Bùi Quỳnh Như; Quỳnh Như hiệu đính . - H. : Đại học quốc gia Hà nội, 2012 . - 227tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VV 04350, PNN 00144-PNN 00147
  • Chỉ số phân loại DDC: 428
  • 22 Cẩm nang nghiệp vụ sư phạm đổi mới phương pháp dạy học hiệu quả và những giải pháp ứng xử trong ngành giáo dục hiện nay / Vũ Hoa Tươi sưu tầm . - H. : Tài chính, 2013 . - 427tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 03911-PD/VT 03914, SDH/VT 01920
  • Chỉ số phân loại DDC: 371
  • 23 Characteristics finite element methods in computational fluid dynamics / Joe Iannelli . - Berlin : Springer, 2006 . - xxi, 727p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03989
  • Chỉ số phân loại DDC: 532/.050151825 22
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003989%20-%20Characteristics-finite-element-methods1.pdf
  • 24 College algebra: a graphing approach / Raymond A. Barnett, Michael R. Ziegler, Karl E. Byleen . - Boston : Mc Graw Hill, 2000 . - 720tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 02380
  • Chỉ số phân loại DDC: 512
  • 25 Computational methods in environmental fluid mechanics / Olaf Kolditz . - Berlin : Springer, 2002 . - 378 tr ; 23 cm + 01 file
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01012, SDH/LT 01013
  • Chỉ số phân loại DDC: 531
  • 26 Con đường dẫn đến sự giàu có : 7 bước hành động mỗi ngày / May McCarthy ; Thế Anh dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 175tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06727, PD/VV 06728, PM/VV 05045
  • Chỉ số phân loại DDC: 650
  • 27 Cơ sở đo lường học / Trần Bảo chủ biên; Trần Quang Uy . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2009 . - 215tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 03966, PD/VT 03967, PM/VT 06273-PM/VT 06275
  • Chỉ số phân loại DDC: 530.8
  • 28 Cơ sở lý thuyết điều khiển tuyến tính / Nguyễn Doãn Phước . - H. : Bách khoa Hà Nội, 2016 . - 452tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06355, PD/VT 06746, PD/VT 06747, PD/VT 07244, PD/VT 07245, PM/VT 08678, PM/VT 08679, PM/VT 09754-PM/VT 09756
  • Chỉ số phân loại DDC: 515
  • 29 Currents of inquiry: readings for academic writing/ Marlene Clarke . - London: Mayfield publishing company, 1998 . - 496 tr; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 02279
  • Chỉ số phân loại DDC: 800
  • 30 Data points : Visualization that means something / Nathan Yau . - Indiana : Wiley, 2013 . - 300p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02916, SDH/LT 02934, SDH/LT 03667
  • Chỉ số phân loại DDC: 001.4
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9
    Tìm thấy 262 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :