Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 46 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 20 phút làm chủ thời gian / Lan Chi dịch . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Thế giới, 2016 . - 103tr. ; 18cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06419, PD/VV 06420, PM/VV 05008
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 2 Bước đầu khởi nghiệp : Just start / Leonard A. Schlesinger, Charles F. Kiefer, Paul B. Brown ; Trung Sơn dịch . - H. : NXB. Thanh Hóa, 2015 . - 200tr. : Hình vẽ, bảng ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06777, PD/VV 06778, PM/VV 05089
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 3 Cẩm nang nghiệp vụ quản lý tài chính kế toán trưởng đối với doanh nghiệp / Hoàng Hoa, Bảo Thái . - H. : Thống kê, 2004 . - 836tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02634, Pd/vt 02635, Pm/vt 04736, Pm/vt 04737, SDH/Vt 00708
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2004736-37%20-%20Cam-nang-nghiep-vu-quan-ly-tai-chinh.pdf
  • 4 Chi tiêu hợp lý : Be money smart / Farnoosh Torabi ; Thế Anh dịch . - Tái bản lần 1. - H. : NXB. Lao Động, 2015 . - 272tr. : ảnh ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06779, PD/VV 06780, PM/VV 05178
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.024
  • 5 Chính sách sử dụng hiệu quả và tiết kiệm năng lượng ở Việt Nam / Bộ Công thương . - HCM. : KNXB, 2009 . - 172tr
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.7917
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Chinh-sach-su-dung-hieu-qua-va-tiet-kiem-nang-luong-o-VN.pdf
  • 6 Con đường lập nghiệp của Mã Hoá Đằng / Bành Chinh, Điền Húc Phượng ; Hồ Tiến Huân dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2018 . - 230tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06617, PD/VV 06618, PM/VV 05018
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 7 Công nghệ mới trong nghiên cứu và quản lý cửa sông và bờ biển / Nguyễn Trung Việt ch.b; Dương Hải Thuận, Lê Thanh Bình, Nguyễn Việt Đức . - H. : Xây dựng, 2017 . - 144tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05986, PD/VT 05987, PM/VT 08317, PM/VT 08318
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 8 Doanh nghiệp nhỏ ý tưởng lớn : Chiến lược giành các thương vụ lớn / Cynthia Kay ; Nguyễn Tư Thắng dịch . - H. : Lao động, 2016 . - 207tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06749, PD/VV 06750, PM/VV 05081
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 9 Để trở thành người phụ nữ đảm đang (Bách khoa thư cho các bà nội trợ) / Quỳnh Anh biên soạn . - H. : Văn học, 2017 . - 183tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06587, PD/VT 06588, PM/VT 08853
  • Chỉ số phân loại DDC: 640
  • 10 Đối phó với cá nhân độc hại ở nơi làm việc : Toxic work place / Mitchell Kusy, Elizabeth Holloway ; Thành Khang, Ngọc Tĩnh dịch . - H. : NXB. Thanh Hóa, 2017 . - 312tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06850, PD/VV 06851, PM/VV 05110
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.3
  • 11 Giáo dục thế giới đi vào thế kỷ 21 / Phạm Minh Hạc, Trần Kiều, Đặng Bá Lãm chủ biên . - H. : Chính trị quốc gia, 2002 . - 574tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02958, Pd/vv 02959, Pm/vv 02772-Pm/vv 02774
  • Chỉ số phân loại DDC: 370.116
  • 12 Giáo trình quản lý dịch vụ ô tô / Nguyễn Thanh Tuấn, Nguyễn Phú Đông, Tăng Thị Hiền . - H. : Xây dựng, 2018 . - 220tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06909, PD/VT 06910, PM/VT 09231-PM/VT 09233
  • Chỉ số phân loại DDC: 388.3
  • 13 Giáo trình quản lý dự án / Từ Quang Phương chủ biên . - Tái bản lần thứ 6. - H. : Đại học Kinh tế quốc dân, 2014 . - 326tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04869, PD/VT 04870, PM/VT 06755-PM/VT 06757
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 14 Giữ chân nhân tài : Cẩm nang dành cho nhà quản lý = Hello stay interviews, goodbye talent loss / Beverly Kaye, Sharon Jordan-Evans ; Thế Anh dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2018 . - 125tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06679, PD/VV 06680, PM/VV 05068
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.3
  • 15 Hệ thống thông tin địa lý trong quản lý đô thị / Lê Thị Minh Phương . - H. : Xây dựng, 2018 . - 108tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06145, PD/VT 06146, PM/VT 08473, PM/VT 08474
  • Chỉ số phân loại DDC: 352
  • 16 Kiến thức cơ bản và câu hỏi trắc nghiệm trong quản lý dự án đầu tư xây dựng / Nguyễn Thị Thu Hằng, Nguyễn Quốc Toản ch.b; Hoàng Thị Khánh Vân, Trương Tuấn Tú, Phạm Quang Thanh . - H. : Xây dựng, 2019 . - 188tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06081, PD/VT 06082, PM/VT 08430, PM/VT 08431
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.4
  • 17 Kinh tế đầu tư phát triển đô thị / Bùi Mạnh Hùng, Lê Anh Dũng . - H.: Xây dựng, 2018 . - 417tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06190, PD/VT 06191, PM/VT 09246-PM/VT 09253
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.1
  • 18 Kinh tế đầu tư xây dựng / Nguyễn Văn Chọn . - H. : Xây dựng, 2019 . - 563tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06065, PD/VT 06066, PM/VT 08327, PM/VT 08328
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.1
  • 19 Làm đúng việc / Peter Bregman, Heidi Grant Halvorson, Daniel McGinn... ; Đặng Thị Mỹ Kim dịch . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Thế giới, 2017 . - 224tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06351-PD/VV 06353, PM/VV 04953, PM/VV 04954
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 20 Management information systems for the information age / Stephen Haag . - 3rd ed. - Boston : McGraw-Hill, 2002 . - 435p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00289, SDH/Lt 00290
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2000289-90%20-%20Management-information-systems-for-the-information-age_3ed_Stephen-Haag_2002.pdf
  • 21 Microsoft Project 2010 và ứng dụng trong quản lý dự án xây dựng / Nguyễn Thị Hải Như . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2018 . - 139tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06121, PD/VT 06122, PM/VT 08456, PM/VT 08457
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.4
  • 22 Monitoring water in the 1990's meeting new challenges / Jack R. Hall, G. Douglas Glysson . - Philadelphia : ASTM, 1991 . - 618 tr. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00306, SDH/Lt 00307
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.91
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Monitoring%20water.pdf
  • 23 Nghiên cứu đề xuất bổ sung chỉ tiêu nguy cơ rủi ro ô nhiễm môi trường trong thông tư 26/2016/TT-MTNMT áp dụng cho cá vùng biển có hoạt động hàng hải / Lê Thị Hương Giang, Nguyễn Thị Thế Nguyên . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2018 // Tạp chí Khoa học-Công nghệ Hàng hải, Số 54, tr.43-48
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.739
  • 24 Phân tích các mô hình quản lý trong xây dựng : Sách chuyên khảo / Đinh Tuấn Hải, Lê Anh Dũng . - H. : Xây dựng, 2014 . - 132tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05964, PD/VT 05965, PM/VT 08301, PM/VT 08302
  • Chỉ số phân loại DDC: 624
  • 25 Quản lí nhà nước về kinh tế và quản trị kinh doanh trong xây dựng / Nguyễn Văn Chọn . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2015 . - 481tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06103, PD/VT 06104, PM/VT 08402, PM/VT 08403
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 26 Quản lý hợp đồng trong xây dựng / Phạm Phú Cường ch.b; Lê Đình Thục . - H. : Xây dựng, 2018 . - 121tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06151, PD/VT 06152, PM/VT 08466-PM/VT 08468
  • Chỉ số phân loại DDC: 352.5
  • 27 Quản lý ngập lụt và ô nhiễm môi trường ở Việt Nam / Trần Văn Mô . - H. : Xây dựng, 2018 . - 250tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06913, PD/VT 06914, PM/VT 09237-PM/VT 09239
  • Chỉ số phân loại DDC: 628.1
  • 28 Quản lý và kiểm soát lũ, hạn / Phạm Thị Hương Lan ch.b; Trần Kim Châu . - H. : Xây dựng, 2017 . - 215tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06055, PD/VT 06056, PM/VT 08394, PM/VT 08395
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.34
  • 29 Quản lý và sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả / Bùi Đức Hùng (c.b), Lê Văn Doanh, Phạm Hoàng Lương, .. . - H. : Bách khoa Hà Nội, 2018 . - 720tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06217-PD/VV 06219, PM/VV 04923, PM/VV 04924
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.7917
  • 30 Quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp xây dựng / Bùi Mạnh Hùng, Bùi Ngọc Toàn, Trần Ngọc Phú . - H. : Xây dựng, 2018 . - 359tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06895, PD/VT 06896, PM/VT 09203-PM/VT 09210
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.3
  • 1 2
    Tìm thấy 46 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :