Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 1796 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 "Đối đầu" nơi công sở / Kelly McDonald ; Thanh Vân dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Lao động, 2017 . - 215tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07117, PD/VV 07118, PM/VV 05460-PM/VV 05462
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.3
  • 2 "Gây bão " trên mạng : Bí quyết thành công trên mạng xã hội / Jonathan Goodman ; Hoàng Minh Quân, Tô Văn Hiệp dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Lao động : Zenbooks, 2018 . - 191tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07089, PD/VV 07090, PM/VV 05418-PM/VV 05420
  • Chỉ số phân loại DDC: 646.7
  • 3 100 câu hỏi và trả lời về quản lý tài chính công / Vũ Thị Nhài . - H : Đại học Quốc gia Hà nội, 2007 . - 295 tr ; 230 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 03046-Pd/vt 03050, Pm/vt 05537-Pm/vt 05578, SDH/Vt 01251-SDH/Vt 01253
  • Chỉ số phân loại DDC: 336
  • 4 144 câu hỏi đáp về thị trường chứng khoán Việt Nam/ Hồ Ngọc Cẩn . - H.: Thống kê, 2002 . - 231 tr; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Vv 02755-Pd/Vv 02757, Pm/vv 02445, Pm/vv 02446
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.6
  • 5 21 nguyên tắc vàng của nghệ thuật lãnh đạo / John C.Maxwell; Đinh Việt Hòa dịch . - H. : Lao động - Xã hội : Công ty Alphabooks, 2015 . - 315 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05047-PD/VV 05050, PM/VV 04563
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 6 22 nguyên tắc cơ bản của marketing thương hiệu : Lần đầu tiên giới thiệu mô hình marketing 7P / Võ Văn Quang . - Tp. Hồ Chí Minh : Thế giới, 2017 . - 254tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07151, PD/VV 07152, PM/VV 05615, PM/VV 05616
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.8
  • 7 30 lý do bạn không được tuyển dụng : 30 reasons you didn't get hired / Wendy Burbridge; Nguyễn Tư Thắng dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2017 . - 181tr. : ảnh, bảng ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06844, PD/VV 06845
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.3
  • 8 3000 câu nói đầy uy lực của nhà lãnh đạo / Patrick Alain ; Ngọc Tuấn dịch . - H. : Lao động ; Công ty Văn hoá Văn Lang, 2016 . - 239tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06707, PD/VV 06708, PM/VV 05083
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 9 400 sơ đồ kế toán tài chính/ Nguyễn Văn Công . - H.: Tài chính, 2001 . - 372 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01578, Pd/vt 01579
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 10 59 nguyên tắc vàng trong cuộc sống / John D. Spooner ; Diễm Trâm dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Lao động, 2015 . - 303tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07007, PD/VV 07008, PM/VV 05469-PM/VV 05471
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.024
  • 11 7 câu hỏi "Thần kỳ" của mọi sếp giỏi : Nói ít đi, hỏi nhiều hơn và lãnh đạo hiệu quả hơn / Michael Bungay Stanier ; Đào Trung Uyên dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Thế giới : Saigonbooks, 2018 . - 243tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07051, PD/VV 07052, PM/VV 05427-PM/VV 05429
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.3
  • 12 81 mẫu hợp đồng và văn bản quản lý/ Nguyễn Huy Anh . - H.: Thống kê, 1997 . - 377 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01189, Pd/vt 01190, Pm/vt 03022-Pm/vt 03029
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 13 A proverty profile of Cambodia / Nicholas Presott, Menno Pradhan . - Washington : The World Bank, 1997 . - 81 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00556, SDH/Lt 00557
  • Chỉ số phân loại DDC: 361
  • 14 Air Cargo management : Air freight and the global supply chain / Michael Sales . - 2nd ed. - London : Routledge, 2017 . - 222p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03901
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.7
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003901%20-%20Air%20Cargo%20management.pdf
  • 15 Application of diamond model in evaluating the efficiency of port management and operation in Dinh Vu port development and investment joint stock company on overall viewpoint / VuThi Thu Huong; Nghd.: Hoang Thi Lich . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 50 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17359
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 16 Assessment of the crew management of Hai Phong tugboat and transport joint stock company / Vu Thi Thuy Linh; Nghd.: Nguyen Hong Van . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 58 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16625
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 17 Aviation logistics : The dynamic partnership of air freight and supply chain / Michael Sales . - xii, 192p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03986
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.7/44 23
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003986%20-%20Aviation-logistics_Michael-Sales.pdf
  • 18 Barron's GMAT : Graduate management admission test / Eugene D. Jaffe, Stephen Hilbert . - Tp. HCM. : Nxb. Trẻ, 2014 . - 511 tr. ; 26 cm + 01 CD
  • Thông tin xếp giá: PM/LT 07184, PM/LT CD07184, PNN 00864-PNN 00867, PNN/CD 00867
  • Chỉ số phân loại DDC: 650
  • 19 Basic marketing: a global managerial approach / William D. Perrault, E. Jerome Mc Carthey . - 15th ed. - Boston : MC Graw Hill, 2005 . - 830tr. ; 28cm + 1 CD ROM
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 01286
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.8
  • 20 Basics of supply chain management / Lawrence D. Fredendall, Ed Hill . - Boca Raton : CRC Press, 2009 . - 237p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02293, SDH/LT 02294
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2002293-94%20-%20Basics-of-supply-chain-management_Lawrence-D.Fredendall_2009.pdf
  • 21 Bài tập mô hình toán kinh tế / Lưu Ngọc Cơ, Ngô Văn Thứ . - H. : Trường Đại học kinh tế quốc dân, 1998 . - 136 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vv 03610
  • Chỉ số phân loại DDC: 519.576
  • 22 Bán hàng thời kỹ thuật số : Làm sao để bán nhiều, bán tốt ? = Digital selling / Grant Leboff ; Phạm Huỳnh Thanh Như dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Thế giới, 2018 . - 224tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07163, PD/VV 07164, PM/VV 05603, PM/VV 05604
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.85
  • 23 Bạn không thể đổi hướng gió, nhưng có thể điều khiển cánh buồm : Các nhà quản lý tài ba đã biết, nói và thực hiện những gì / Peeling, Nic ; Việt Hằng, Thùy Dương dịch ; Lê Tường Vân hiệu đính . - H. : Lao động - xã hội, 2013 . - 247tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03841-PD/VV 03845
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 24 Behavioural approaches to corpotate governance / Cameron Elliott Gordon . - London : Routledge, 2016 . - 151p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03592, SDH/LT 03593
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.6
  • 25 Biện pháp chống thất thu thuế GTGT đối với doanh nghiệp trên địa bàn Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng / Vũ Thùy Hương, Nghd.: Phạm Văn Cương . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 79tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03001
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 26 Biện pháp chống thất thu thuế qua mã số khách hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Đình Vũ, Hải Phòng / Vũ Đức Tuấn ; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 82tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03303
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 27 Biện pháp cơ bản hoàn thiện công tác quản lý thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu tại chi cục hải quan Hưng Yên. / Nguyễn Ngọc Khánh; Nghd.: PGS.TS. Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 85 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01879
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.1
  • 28 Biện pháp duy trì, cải tiến hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2008 và nâng cao chất lượng dịch vụ hành chính công tại thị xã Bến Cát tỉnh Bình Dương / Nguyễn Thị Thúy Diễm; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 84tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03548
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 29 Biện pháp đảm bảo an toàn trong phát triển dịch vụ thẻ và ngân hàng điện tử tại Vietinbank chi nhánh Ngô Quyền / Đỗ Thị Hồng Trang; Nghd.: Đặng Văn Hưng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 79tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02744
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 30 Biện pháp đẩy mạnh công tác đào tạo bồi dưỡng cán bộ Công đoàn tại Liên đoàn Lao động tỉnh hải Dương / Hồ Thị Hiên; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 90tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02900
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
    Tìm thấy 1796 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :