Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 31 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Biện pháp nâng cao chất lượng giám định hàng hoá xuất nhập khẩu phục vụ cho các công ty bảo hiểm của Công ty Trách nhiệm hữu hạn giám định Bảo Định / Nguyễn Ngọc Trung; Nghd.: TS. Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2009 . - 84 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00884
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.1
  • 2 Đề xuất phương án chuyển đổi Công ty Nạo vét đường biển II từ hình thức doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần / Vũ Anh Minh; Nghd.: TS. Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2009 . - 101 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00882
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.1
  • 3 Financial management / Sumit Gulati, Y. P. Singh . - New Delhi : McGraw Hill Education, 2013 . - 847p. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03600, SDH/LT 03601, SDH/LT CD03600, SDH/LT CD03601
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.15
  • 4 Hiệu quả hoạt động quản lý doanh nghiệp công nghiệp/ Đinh Tiến Dũng . - H.: Lao động xã hội, 2000 . - 260 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02410, Pd/vv 02411
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 5 International management: Managing across borders and cultures / Helen Deresky . - 5th ed. - New Jersey: Pearson Education, 2006 . - 508 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01621
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 6 Khoảng cách từ nói đến làm = The knowing doing gap : Các doanh nghiệp thông minh đã biến lý thuyết thành hành động như thế nào? / Jeffrey Pfeffer, Robert I. Sutton ; Nguyễn Phương dịch . - H. : Lao động - Xã hội, 2013 . - 359tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03926-PD/VV 03930, PD/VV 05119-PD/VV 05122, PM/VV 04508
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 7 Marketing sáng tạo dành cho doanh nghiệp nhỏ = Bright marketing for small business : Giúp doanh nghiệp của bạn nổi bật giữa đám đông / Robert Craven ; Lê Thị Liên dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Thế giới : Saigonbooks, 2017 . - 231tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07087, PD/VV 07088, PM/VV 05457-PM/VV 05459
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.8
  • 8 Một số biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh logistics tại Công ty Vận tải quốc tế Nhật - Việt (VIJACO) / Cao Mạnh Hà; Nghd.: TS. Vũ Thế Bình . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2009 . - 81 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00890
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.1
  • 9 Một số biện pháp tăng cường công tác quản lý kho tại Công ty TNHH Công nghệ máy văn phòng Kyocera Việt Nam / Nguyễn Trọng Lưu ; Nghd.: Vương Toàn Thuyên . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 69tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03099
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 10 Một số giải pháp chủ yếu nhằm tăng lợi nhuận của Công ty cổ phần Vận tải biển Việt Nam (Vosco) / Nguyễn Tuấn Anh; Nghd.: TS. Vũ Trụ Phi . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2009 . - 110 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00947
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.1
  • 11 Một số giải pháp thực hiện quy hoạch phát triển đội tàu vận tải biển Việt Nam đến năm 2020 / Trịnh Ngọc Thu Hà; Nghd.: PGS TS. Phạm Văn Cương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 93 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00943
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 12 Nghiên cứu giải pháp phát triển đội tàu container Việt Nam theo định hướng chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020 / Đỗ Thị Vân Anh; Nghd.: TS. Nguyễn Hoàng Tiệm . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 105 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00941
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 13 Nghiên cứu một số biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn tại Công ty cổ phần cảng Đoạn Xá / Nguyễn Thị Thiết; Nghd.: PGS TS. Phạm Văn Cương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 106 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00937
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 14 Nghiên cứu một số biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả công tác quản lý tài chính tại Công ty cổ phần Vận tải xăng dầu VIPCO / Tăng Thị Hằng; Nghd.: GS TS. Vương Toàn Thuyên . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2009 . - 74 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00887
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.1
  • 15 Nghiên cứu một số giải pháp cơ bản để nâng cao hiệu quả khai thác đội tàu hàng rời của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tân Bình / Lê Khắc Tuấn; Nghd.: PGS TS. Đinh Ngọc Viện . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2009 . - 88 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00885
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.1
  • 16 Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả khai thác cảng Vũng Áng / Nguyễn Đạo Thịnh; Nghd.: TS. Đỗ Văn Cương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2009 . - 68 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00888
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.1
  • 17 Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của Công ty cổ phần container Việt Nam / Đào Thị Ánh; Nghd.: PGS TS. Đinh Ngọc Viện . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2009 . - 78 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00889
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.1
  • 18 Những biện pháp chủ yếu nâng cao hiệu qủa đầu tư phát triển đội xe vận tải container tại Công ty cổ phần Thương mại và Vận tải Hải Phòng / Tăng Bá Tho; Nghd.: PGS TS. Đinh Ngọc Viện . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2009 . - 106 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00881
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.1
  • 19 Plant and machinery failure prevention / A. A. Hattangadi . - Boston: McGraw-Hill, 2005 . - 458 tr. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01619, SDH/LT 01620
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.2
  • 20 Soạn thảo văn bản quản lý hành chính mẫu thực hành . - H. : Thống kê, 2004 . - 428tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02546, Pm/vt 04653
  • Chỉ số phân loại DDC: 351.597
  • 21 Tư duy tinh gọn : Từ tư duy tinh gọn đến sản xuất tinh giản; từ loại bỏ lãng phí đến tiết kiệm chi phí / Jame P. Womack, Daniel T. Jones; Quốc Chiến, Ngọc Lan dịch . - H. : Lao động, 2017 . - 511tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06538, PD/VT 06539
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 22 Văn bản pháp quy mới về đầu tư xây dựng, nhà ở đất ở đất đai xây dựng kiến trúc quy hoạch phát triển đô thị-quản lý doanh nghiệp và kinh tế tài chính xây dựng. tập 1 . - H. : Xây dựng, 2004 . - 210tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02532, Pd/vt 02533
  • Chỉ số phân loại DDC: 346.04
  • 23 Văn bản pháp quy mới về đầu tư xây dựng-nhà ở đất ở đất đai xây dựng kiến trúc quy hoạch phát triển đô thị-quản lý doanh nghiệp và kinh tế tài chính xây dựng. Tập 10 . - H. : Xây dựng, 2004 . - 232tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02602, Pd/vt 02603
  • Chỉ số phân loại DDC: 346.04
  • 24 Văn bản pháp quy mới về đầu tư xây dựng-nhà ở đất ở đất đai xây dựng kiến trúc quy hoạch phát triển đô thị-quản lý doanh nghiệp và kinh tế tài chính xây dựng. tập 3 . - H. : Xây dựng, 2004 . - 203tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02536, Pd/vt 02537
  • Chỉ số phân loại DDC: 346.04
  • 25 Văn bản pháp quy mới về đầu tư xây dựng-nhà ở đất ở đất đai xây dựng kiến trúc quy hoạch phát triển đô thị-quản lý doanh nghiệp và kinh tế tài chính xây dựng. tập 4 . - H. : Xây dựng, 2004 . - 207tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02538, Pd/vt 02539
  • Chỉ số phân loại DDC: 346.04
  • 26 Văn bản pháp quy mới về đầu tư xây dựng-nhà ở đất ở đất đai xây dựng kiến trúc quy hoạch phát triển đô thị-quản lý doanh nghiệp và kinh tế tài chính xây dựng. tập 5 . - H. : Xây dựng, 2004 . - 223tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02540, Pd/vt 02541
  • Chỉ số phân loại DDC: 346.04
  • 27 Văn bản pháp quy mới về đầu tư xây dựng-nhà ở đất ở đất đai xây dựng kiến trúc quy hoạch phát triển đô thị-quản lý doanh nghiệp và kinh tế tài chính xây dựng. tập 6 . - H. : Xây dựng, 2004 . - 212tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02542, Pd/vt 02543
  • Chỉ số phân loại DDC: 346.04
  • 28 Văn bản pháp quy mới về đầu tư xây dựng-nhà ở đất ở đất đai xây dựng kiến trúc quy hoạch phát triển đô thị-quản lý doanh nghiệp và kinh tế tài chính xây dựng. tập 7 . - H. : Xây dựng, 2004 . - 216tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02544, Pd/vt 02545
  • Chỉ số phân loại DDC: 346.04
  • 29 Văn bản pháp quy mới về đầu tư xây dựng-nhà ở đất ở đất đai xây dựng kiến trúc quy hoạch phát triển đô thị-quản lý doanh nghiệp và kinh tế tài chính xây dựng. Tập 8 . - H. : Xây dựng, 2004 . - 230tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02598, Pd/vt 02599
  • Chỉ số phân loại DDC: 346.04
  • 30 Văn bản pháp quy mới về đầu tư xây dựng-nhà ở đất ở đất đai xây dựng kiến trúc quy hoạch phát triển đô thị-quản lý doanh nghiệp và kinh tế tài chính xây dựng. tập 9 . - H. : Xây dựng, 2004 . - 229tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02600, Pd/vt 02601
  • Chỉ số phân loại DDC: 346.04
  • 1 2
    Tìm thấy 31 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :