Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 32 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Đánh giá công tác quản lý môi trường và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả công tác quản lý môi trường của Công ty TNHH Halla Electronics Vina / Bùi Đức Huy, Đoàn Thị Nga, Nguyễn Thanh Tâm ; Nghd.: Trần Anh Tuấn . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 55 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17463
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 2 Đánh giá hiện trạng công tác quản lý môi trường của công ty TNHH công nghiệp nặng Doosan / Trần Hải Định; Nghd.: Trần Anh Tuấn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 56tr; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 13253
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 3 Đánh giá hiện trạng công tác quản lý môi trường của cơ sở sản xuất thuốc nổ nhũ tương dạng rời thuộc Công ty Công nghiệp Hóa Chất Mỏ - TKV / Nguyễn Thị Thanh Ngọc;Nghd.: Nguyễn Thị Như Ngọc . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 47 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16510
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 4 Đánh giá hiện trạng công tác quản lý môi trường một số nhà máy đóng tàu tại Hải Phòng và đề xuất biện pháp nâng cao hiệu quả quản lý / Vũ Thị Ngọc Bích; Nghd.: Phạm Thị Dương . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 50tr; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 13236
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 5 Đánh giá hiện trạng công tác quản lý môi trường tại công ty cổ phần đồ hộp Hạ Long / Trương Thị Hồng Anh, Nguyễn Mỹ Linh, Đỗ Tất Vượng, Nguyễn Vũ Thủy; Nghd.: Đinh Thị Thúy Hằng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 76tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17795
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 6 Đánh giá hiện trạng công tác quản lý môi trường tại dự án xây dựng cảng cửa ngõ quốc tế Hải Phòng và đề xuất giải pháp tăng cường quản lý / Nguyễn Thị Xuân; Nghd.: Trần Anh Tuấn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 56 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16528
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 7 Đánh giá hiện trạng quản lý môi trường cảng biển Hải Phòng và đề xuất một số giải pháp bảo vệ môi trường / Nguyễn Tú Uyên;Nghd.: Ngô Kim Định . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 50 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16543
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 8 Đánh giá hiện trạng quản lý môi trường khu công nghiệp Nomura, Hải Phòng và đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý / Trần Quỳnh Chi;Nghd.: Trần Anh Tuấn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 58 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16541
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 9 Đánh giá hiện trạng quản lý môi trường và đề xuất các giải pháp bảo vệ môi trường tại làng nghề đúc truyền thống Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng / Đoàn Văn Thi; Nghd.: Ths. Trần Hữu Long . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2013 . - 57 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12047
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 10 Đánh giá hiện trạng quản lý môi trường và đề xuất các giải pháp bảo vệ môi trường tại làng nghề thu gom, xử lý và tái chế phế liệu Tràng Minh - Kiến An / Phạm Thị Hòa; Nghd.: Th.s Trần Hữu Long . - Hải phòng.: Đại học Hàng hải; 2010 . - 67 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 09100
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 11 Đánh giá hiện trạng quản lý môi trường và đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý KCN dệt may Phố Nối - Tỉnh Hưng Yên / Đào Thị Hải Yến; Nghd.: Nguyễn Thị Như Ngọc . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 43 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15300
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 12 Đánh giá hiện trạng quản lý môi trường và đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý từ các hoạt động du lịch tại Vườn Quốc gia Cát Bà / Nguyễn Thị Ái, Trần Ngọc Hân, Dương Thị Thu Hương ; Nghd.: Nguyễn Thị Thư . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 55tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18732
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 13 Đánh giá tác động và đề xuất quy chế quản lý môi trường trong hoạt động bảo trì, sửa chữa, vệ sinh, luân chuyển sử dụng, quay vòng container tại các cảng container Hải Phòng / Bùi Đình Hoàn, Bùi Thị Thanh Loan . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 28 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00593
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 14 Đánh giá thực trạng công tác quản lý môi trường của ngành đường thủy nội địa Việt Nam và đề xuất biện pháp quản lý môi trường cho ngành đường thủy đáp ứng các yêu cầu của sự phát triển bền vững / Nguyễn Trọng Trường; Nghd.: ThS. Bùi Đình Hoàn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2011 . - 66tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 09211
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 15 Đánh giá thực trạng sử dụng công cụ thuế và phí môi trường trong quản lý môi trường ở Việt Nam \ Phan Thị Ngọc Thuỷ; Nghd.: Ths. Bùi Đình Hoàn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 47 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07378
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 16 Đánh giá và đề xuất biện pháp nâng cao hiệu quả quản lý an toàn - sức khỏe - môi trường của Công ty Cổ phần Kim khí Bắc Việt / Nguyễn Ngân Hà, Đào Thị Thu Trang, Vũ Trọng Toàn ; Nghd.: Đinh Thị Thúy Hằng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 84tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18716
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 17 Đánh giá và đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả Hệ thống Quản lý Môi trường theo Tiêu chuẩn ISO 14000 của Công ty Cổ phần Đóng tàu DAMEN Sông Cấm / Phạm Thi Lan Anh, Lê Thị Mai Hương, Lê Thị Hường ; Nghd.: Trần Anh Tuấn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 66tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18726
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 18 Đánh giá và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả triển khai hệ thống quản lý môi trường (EMS) tại công ty TNHH đóng tàu DAMEN sông Cấm / Nguyễn Thùy Giang, Nguyễn Thị Hồng, Nguyễn Thị Hương Ly, Hà Ngọc Lương; Nghd.: Đinh Thị Thúy Hằng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 60tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18264
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 19 Environmental systems studies : A macroscope for understanding and operating spaceship earth / Hidefumi Imura . - Tokyo ; New York : Springer, 2013 . - 151 p. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02823
  • Chỉ số phân loại DDC: 577
  • 20 Giáo trình kinh tế và quản lý môi trường . - Hà Nội: Thống kê, 2003 . - 464 tr; 20,5 cm
  • Thông tin xếp giá: GKTMT 0001-GKTMT 0110, GKTMT 0112-GKTMT 0167, GKTMT 0169-GKTMT 0195, GKTMT 0197-GKTMT 0200, Pd/vv 02897-Pd/vv 02899, Pm/vv 02700, Pm/vv 02701
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.7
  • 21 Hồ đô thị : Quản lý kỹ thuật và kiểm soát ô nhiễm : Urban lakes and ponds : Technical management and pollution control / Trần Đức Hạ . - H. : Xây dựng, 2017 . - 353tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06441, PM/VT 08783, PM/VT 08784
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.739
  • 22 Nghiên cứu áp dụng hệ thống quản lý môi trường theo ISO 14000 tại công ty cổ phần bia Hà Nội - Hải Phòng / Lê Minh Hiệp; Nghd.: Th.s Hà Thị Hồng Hoa . - Hải phòng; Đại học Hàng hải; 2010 . - 55 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 09108
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 23 Nghiên cứu đánh giá việc áp dụng công cụ kinh tế trong quản lý môi trường trên địa bàn Hải phòng / Phạm Trường Sanh; Nghd.: ThS. Nguyễn Đức Thuyết . - Hải Phòng; Đại học Hàng hải; 2010 . - 62 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Tk 09131
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 24 Nghiên cứu một số vấn đề cơ bản cho việc xây dựng hệ thống quản lý chất lượng môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001 / Nguyễn Công Nam; Nghd.: ThS. Bùi Đình Hoàn . - Hải Phòng; Đại học Hàng hải; 2010 . - 65 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Tk 09129
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 25 Nghiên cứu, xây dựng hệ thống quản lý môi trường áp dụng cho các cảng container khu vực Hải Phòng / Bùi Đình Hoàn, Phạm Thị Dương . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 26tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00784
  • Chỉ số phân loại DDC: 577.5
  • 26 Organic Waste : Waste and Waste Management / Mark Collins editor . - London : Nova Science Publishers, Incorporated, 2017 . - 225p
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/COLLECTION/Ebooks-Proquest/Ebook-Proquest2/53.Organic%20Waste%20-%20Management%20Strategies,%20Environmental%20Impact%20and%20Emerging%20Regulations.pdf
  • 27 Quản lý chất thải và biến đổi khí hậu / Phạm Tuấn Hùng (c.b); Đỗ Tiến Anh, Nguyễn Đức Lượng, Ứng Thị Thúy Hà, .. . - H. : Xây dựng, 2017 . - 155tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06442, PM/VT 08785, PM/VT 08786
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 28 Quản lý tài nguyên thiên nhiên : Báo cáo phát triển Việt Nam 2010 : Báo cáo chung của các Đó̂i tác phát triẻ̂n cho Hội nghị nhóm tư vá̂n Các nhà tài trợ cho Việt Nam Hà Nội, ngày 7-8, tháng 12 năm 2010 / Ảnh bìa: Nghiêm Thị Xuân Lê, Nguyễn Hồng Ngân, Nguyễn Quang Tuấn . - H. : KNXB., 2010 . - 169tr. ; 28cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.9
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Quan-ly-tai-nguyen-thien-nhien_2010.pdf
  • 29 Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp / Phạm Ngọc Đăng . - Tái bản. - H.: Xây dựng, 2016 . - 282tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06031, PM/VT 08390
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 30 Quản lý ngập lụt và ô nhiễm môi trường ở Việt Nam / Trần Văn Mô . - H. : Xây dựng, 2017 . - 250tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06440, PM/VT 08781, PM/VT 08782
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 1 2
    Tìm thấy 32 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :