Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 121 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 17 nguyên tắc vàng trong làm việc nhóm = The 17 indisputable laws of teamwork workbook / John C. Maxwell ; Đức Anh dịch . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Lao động, 2017 . - 247tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06292, PD/VV 06293, PM/VV 04961
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 2 26 chuẩn mực kế toán Việt Nam / Bộ Tài Chính . - H. : Tài chính, 2019 . - 210tr
  • Chỉ số phân loại DDC: 657 22
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/26-Chuan-muc-ke-toan-Viet-Nam-2019.pdf
  • 3 26 chuẩn mực kế toán Việt Nam : 2001-2006 / Bộ Tài Chính . - H. : Tài chính, 2006 . - 451tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PM/KD 00086
  • Chỉ số phân loại DDC: 657 22
  • 4 Accounting and finance : An introduction / Eddie McLaney, Peter Atrill . - Eighth Edition. - Harlow : Pearson, 2016 . - 852p. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03365, SDH/LT 03587
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 5 Accounting principles : International student version / Jerry J. Weygandt, Paul D. Kimmel, Donald E. Kieso . - 10th ed. - Hoboken : John Wiley&Sons, 2012 . - 1256p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03286, SDH/LT 03971
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 6 Air Cargo management : Air freight and the global supply chain / Michael Sales . - 2nd ed. - London : Routledge, 2017 . - 222p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03901
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.7
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003901%20-%20Air%20Cargo%20management.pdf
  • 7 Basic econometrics / Damodar N. Gujarati . - New York : Mc Graw Hill, 2009 . - 922p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03729, SDH/LT 03730
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 8 Biện pháp hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại Công ty TNHH Cơ khí Quốc Dương / Vũ Phương Hồng, Vũ Hồng Tươi, Phạm Thị Phương Thảo; Nghd.: Đỗ Thị Bích Ngọc . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 83tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18370
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 9 Biện pháp nâng cao chất lượng đấu thầu xây dựng tại Chi nhánh Công ty TNHH MTV Duyên Hải - Xí nghệp 7 / Lê Thái Nhật, Vũ Đại Phong ; Nghd.: Mai Khắc Thành . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 67tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18846
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 10 Biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động Marketing của Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền / Nguyễn Thị Tuyên, Lê Thị Hồng Anh, Bùi Thị Thu Hương; Nghd.: Hoàng Chí Cương . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 60tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18382
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 11 Biện pháp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh ở công ty Cổ phần đóng tàu đại dương / Đặng Thị Hà Linh; Nghd.: Dương Đức Khá . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2011 . - 68 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 10193
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.1
  • 12 Bí mật Marketing trong thị trường High-Tech. Cách Marketing và bán sản phẩm công nghệ cao cho khách hàng phổ thông / Moore Geoffrey A . - H. : Bách Khoa Hà Nội, 2013 . - 370tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07939, PM/VV 06074, PM/VV 06075
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.8
  • 13 Business analytics : Data analysis and decision making / S. Christian Albright, Wayne L. Winston . - 5th ed. - Australia : Cengage Learning, 2015 . - 990p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03737, SDH/LT 03738
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 14 Business and society : Stakeholders, ethics, public policy / Anne T. Lawrence, James Weber . - Fifteenth edition. - New York, NY : McGraw-Hill Education, 2017 . - xvii, 566 pages ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03948
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4/08 23
  • 15 Business vocabulary in use / Bill Mascull . - 3rd ed. - Cambrige : Cambrige University Press, 2002 . - 172p
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/Business-vocabulary-in-use_Bill-Mascull_2002.pdf
  • 16 Case studies in finance : managing for corporate value creation / Robert F. Bruner, Kenneth M. Eades, Michael J. Schill . - 7th ed. - New York : Mc Graw-Hill, 2014 . - 765p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03373, SDH/LT 03374
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.1
  • 17 Câu hỏi và bài tập thị trường chứng khoán và đầu tư chứng khoán / Hoàng Văn Quỳnh chủ biên . - H. : Tài chính, 2010 . - 171tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PM/KD 00085
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.6
  • 18 Cẩm nang Marketing trực tuyến = Internet Marketing Bible / Publishing Zeke Camusio . - Tái bản lần 2. - H. : Bách Khoa Hà Nội, 2015 . - 207tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07936, PD/VV 07937, PM/VV 06072, PM/VV 06073
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.8
  • 19 Commercial shipping handbook / Peter Brodie . - 3rd ed. - Oxon : Informa law from Routledge, 2015 . - 331p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03320, SDH/LT 03321
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 20 Contemporary business mathematics: For colleges / James E. Deitz, James L. Southam . - Australia : Cengage Learning, 2016 . - 352p. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03371, SDH/LT 03372
  • Chỉ số phân loại DDC: 513
  • 21 Cost-benefit analysis : Concepts and practice / Anthony E. Boardman, David Weimer, David Greenberg, Aidan Vining . - 4th ed. - Harlow : Pearson, 2014 . - 500p. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03627, SDH/LT 03628
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.15
  • 22 Đánh giá chiến lược Marketing Mix cho sản phẩm thẻ VISA của Ngân hàng Thương mai Cổ phần Quân đội Chi nhánh Hải Phòng / Dương Tùng Lâm, Nguyễn Trần Thùy Dương, Phạm Văn Trung; Nghd.: Mai Khắc Thành . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 66tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18379
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 23 Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn lưu động và đề xuất một số biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động tại công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Đặng Anh / Nguyễn Thị Nguyệt; Nghd.: PGS. TS. Vũ Trụ Phi . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 55 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15025
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 24 Đánh giá tình hình tài chính và một số biện pháp nâng cao hiệu quả tài chính của công ty cổ phần đầu tư và xây dựng số 18 / Nguyễn Đức Quân; Nghd.: PGS. TS. Vũ Trụ Phi . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15030
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 25 Đề xuất một số biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động khai thác đội tàu của Vinaship / Nguyễn Thị Bích Hồng; Nghd.: THs Lương Nhật Hải . - Hải phòng, Đại học Hàng hải, 2012 . - 88 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 11284
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 26 Econometric analysis of cross section and panel data / Jeffrey M. Wooldridge . - 2nd ed. - London : The Mit Press, 2010 . - 1064p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03739, SDH/LT 03740
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 27 Economic issues and policy / Jacqueline Murray Brux . - 6th ed. - Australia : Cengage Learning, 2016 . - 478p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03633, SDH/LT 03634
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.9
  • 28 Evolvodynamics - The Mathematical Theory of Economic Evolution : A Coherent Way of Interpreting Time, Scarceness, Value and Economic Growth. Vol. 665 / Len H. Wallast . - Heidelberg : Springer, 2013 . - 280p
  • Chỉ số phân loại DDC: 339
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/COLLECTION/Ebooks-Proquest/Ebook-Proquest1/23.Evolvodynamics%20-%20The%20Mathematical%20Theory%20of%20Economic%20Evolution.pdf
  • 29 Excellence in business / Courtland L. Bovee, John V. Thill, Michael H. Mescon . - 3rd ed. - Australia : Pearson Educational, 2007 . - 725p. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03309
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 30 Gear up : test your business model potential and plan your path to success / Lena Ramfelt, Jonas Kjellberg, Tom Kosnik . - United Kingdom : Capstone, 2014 . - 191p. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LV 00783, SDH/LV 00784
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 1 2 3 4 5
    Tìm thấy 121 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :