Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 38 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Accounting and finance : An introduction / Eddie McLaney, Peter Atrill . - Eighth Edition. - Harlow : Pearson, 2016 . - 852p. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03365, SDH/LT 03587
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 2 Áp dụng các công cụ thống kê ( SPC) nhằm kiểm soát chất lượng sản phẩm tại Công ty Cổ phần Đóng tàu sông Cấm / Mai Khắc Thành . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 42tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00947
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.15
  • 3 Case studies in finance : managing for corporate value creation / Robert F. Bruner, Kenneth M. Eades, Michael J. Schill . - 7th ed. - New York : Mc Graw-Hill, 2014 . - 765p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03373, SDH/LT 03374
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.1
  • 4 Các giải pháp nâng cao hiệu quả tài chính Công ty Cổ phần Viễn thông Điện lực Hà Nội / Vũ Thị Thiên Thu, Đồng Thanh Thư, Phan Thị Phương Thảo; Nghd.: Hoàng Thị Phương Lan . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 83tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18616
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 5 Các yếu tố tác động tới sự phát triển thị trường vận tải container đường biển tuyến quốc tế của các doanh nghiệp vận tải biển Việt Nam / Nguyễn Thị Quỳnh Nga, Lương Nhật Hải . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 92tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00948
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.15
  • 6 Câu hỏi và bài tập quản trị tài chính doanh nghiệp / Nguyễn Đăng Nam chủ biên . - H. : Tài chính, 1999 . - 119 tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02870-Pd/vv 02872, PM/VV 04726, PM/VV 04727, QTTCB 0036-QTTCB 0073, QT-TC-BT 0001-QT-TC-BT 0035
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 7 Contemporary business mathematics: For colleges / James E. Deitz, James L. Southam . - Australia : Cengage Learning, 2016 . - 352p. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03371, SDH/LT 03372
  • Chỉ số phân loại DDC: 513
  • 8 Corporate valuation : measuring the value of companies in turbulent times / Mario Massari, Gianfranco Gianfrate, Laura Zanetti . - New Jeysey : Wiley, 2016 . - 496p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03328, SDH/LT 03329
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.6
  • 9 Đánh giá tính chính xác của phương pháp lượng hóa rủi ro value at risk : bằng chứng từ các danh mục đầu tư cổ phiếu thuộc nhóm các chỉ số S & P 500, FTSE 100, SSE Composite, và VNIndex / Đỗ Mạnh Toàn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 47tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00943
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.15
  • 10 Financial management / Sumit Gulati, Y. P. Singh . - New Delhi : McGraw Hill Education, 2013 . - 847p. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03600, SDH/LT 03601, SDH/LT CD03600, SDH/LT CD03601
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.15
  • 11 Gear up : test your business model potential and plan your path to success / Lena Ramfelt, Jonas Kjellberg, Tom Kosnik . - United Kingdom : Capstone, 2014 . - 191p. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LV 00783, SDH/LV 00784
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 12 Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP) và tác động tới Việt Nam : Sách tham khảo / Nguyễn Anh Tuấn . - H. : Chính trị quốc gia-sự thật, 2016 . - 423tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05529, PM/VV 04644
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 13 International financial reporting standards / Asif Chaudhry, Craig Fuller, Danie Coetsee,.. . - Hoboken : Wiley, 2016 . - 996p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03324, SDH/LT 03325
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 14 Lựa chọn mô hình phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả tài chính của các doanh nghiệp cảng biển Việt Nam / Hoàng Thị Phương Lan . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 93tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00945
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.15
  • 15 Một số biện pháp giảm thiểu ảnh hưởng của việc tăng thuế GTGT đến các đối tượng có liên quan / Bùi Thị Phương, Lê Trang Nhung . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 46tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00942
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.15
  • 16 Một số biện pháp nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tại Trung tâm phối hợp tìm kiếm cứu nạn Hàng hải khu vực I / Bùi Thị Dung ; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 72tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03278
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 17 Nghiên cứu các biện pháp nâng cao hiệu quả công tác quản trị tài chính trong các doanh nghiệp Việt Nam / Vũ Trụ Phi; Nghd.: PGS PTS. Vương Toàn Thuyên . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 1998 . - 89 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00685
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 18 Nghiên cứu các giải pháp thúc đẩy hoạt động vận tải container thủy nội địa tuyến Hải Phòng - Thái Bình - Nam Định - Ninh Bình / Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 51tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00944
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.15
  • 19 Nghiên cứu một số biện pháp cơ bản nâng cao hiệu quả công tác quản trị tài chính của công ty Cổ phần vận tải I - Traco / Nguyễn Thị Thu Huyền; Nghd.: GS TS. Vương Toàn Thuyên . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 89 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00752
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.15
  • 20 Nghiên cứu một số biện pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty Cổ phần Đông Thiên Phú Chi nhánh Hải Phòng / Bùi Thị Hoa, Trịnh Thị Bình, Nguyễn Thị Lan Nhi; Nghd.: Trần Thị Huyên . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 95tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18617
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 21 Nghiên cứu sức cạnh tranh của siêu thị và chợ truyền thống trên địa bàn thành phố Hải Phòng / Nguyễn Thu Quỳnh, Đỗ Thanh Tùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 58tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00949
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.15
  • 22 Pháp luật về đấu giá hàng hoá trong thương mại ở Việt Nam : Sách chuyên khảo / Nguyễn Mạnh Cường . - H. : Chính trị quốc gia-Sự thật, 2013 . - 290 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05528, PM/VV 04643
  • Chỉ số phân loại DDC: 343
  • 23 Pháp luật Việt Nam về trọng tài thương mại: Sách chuyên khảo / Đỗ Văn Đại, Trần Hoàng Hải . - H. : Chính trị quốc gia-sự thật, 2011 . - 518 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05530, PM/VV 04645
  • Chỉ số phân loại DDC: 343
  • 24 Phân tích quản trị tài chính/ Nguyễn Trần Huy . - Thành phố Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Hồ Chí Minh, 2002 . - 404 tr; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02328, Pd/vt 02329, Pm/vt 04420-Pm/vt 04422
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 25 Phân tích tình hình tài chính của Công ty Cổ phần Điện chiếu sáng Hải Phòng / Nguyễn Thị Mai Anh, Đỗ Thị Ngọc An, Nguyễn Thu Trang; Nghd.: Bùi Thị Phương . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 143tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18615
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 26 Principles of economics / N. Gregory Mankiw . - 7th ed. - Australia : Cengage Learning, 2015 . - 847p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03334, SDH/LT 03603
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/SACH%20TV%20SO%20HOA/English/SDHLT%2003334%20-%20Principles%20of%20economics%20-%20mankiw_princecon7wm1_5269.pdf
  • 27 Principles of Microeconomics / N.Gregory Mankiw . - 7th ed. - Australia : Cengage Learning, 2015 . - 495p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03368, SDH/LT 03369, SDH/LT 03733, SDH/LT 03734
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 28 Quản trị tài chính . - Hải Phòng: NXB Hàng Hải, 2016 . - 101tr. ; 27cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 29 Quản trị tài chính / Nguyễn Tấn Bình, Nguyễn Trần Huy biên soạn . - Tp. Hồ Chí Minh : Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2013 . - 505 tr. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05846, PD/VT 05847, PM/VT 08181, PM/VT 08182
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.1
  • 30 Quản trị tài chính doanh nghiệp / Nguyễn Đăng Nam, TS;Nguyễn Đình Kiệm,PGS-TS [Ch.b] . - H.: Tài chính, 2001 . - 403 tr; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02202-Pd/vt 02204, QT-TC 00001-QT-TC 00007, QT-TC 00009-QT-TC 00066
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 1 2
    Tìm thấy 38 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :