Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 13 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Case studies in finance : managing for corporate value creation / Robert F. Bruner, Kenneth M. Eades, Michael J. Schill . - 7th ed. - New York : Mc Graw-Hill, 2014 . - 765p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03373, SDH/LT 03374
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.1
  • 2 Các giải pháp nâng cao hiệu quả tài chính Công ty Cổ phần Viễn thông Điện lực Hà Nội / Vũ Thị Thiên Thu, Đồng Thanh Thư, Phan Thị Phương Thảo; Nghd.: Hoàng Thị Phương Lan . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 83tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18616
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 3 Contemporary business mathematics: For colleges / James E. Deitz, James L. Southam . - Australia : Cengage Learning, 2016 . - 352p. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03371, SDH/LT 03372
  • Chỉ số phân loại DDC: 513
  • 4 Corporate valuation : measuring the value of companies in turbulent times / Mario Massari, Gianfranco Gianfrate, Laura Zanetti . - New Jeysey : Wiley, 2016 . - 496p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03328, SDH/LT 03329
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.6
  • 5 Gear up : test your business model potential and plan your path to success / Lena Ramfelt, Jonas Kjellberg, Tom Kosnik . - United Kingdom : Capstone, 2014 . - 191p. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LV 00783, SDH/LV 00784
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 6 International financial reporting standards / Asif Chaudhry, Craig Fuller, Danie Coetsee,.. . - Hoboken : Wiley, 2016 . - 996p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03324, SDH/LT 03325
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 7 Nghiên cứu một số biện pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty Cổ phần Đông Thiên Phú Chi nhánh Hải Phòng / Bùi Thị Hoa, Trịnh Thị Bình, Nguyễn Thị Lan Nhi; Nghd.: Trần Thị Huyên . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 95tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18617
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 8 Phân tích tình hình tài chính của Công ty Cổ phần Điện chiếu sáng Hải Phòng / Nguyễn Thị Mai Anh, Đỗ Thị Ngọc An, Nguyễn Thu Trang; Nghd.: Bùi Thị Phương . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 143tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18615
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 9 Principles of economics / N. Gregory Mankiw . - 7th ed. - Australia : Cengage Learning, 2015 . - 847p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03334, SDH/LT 03603
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/SACH%20TV%20SO%20HOA/English/SDHLT%2003334%20-%20Principles%20of%20economics%20-%20mankiw_princecon7wm1_5269.pdf
  • 10 Statistics for management & economics abbreviated / Gerald Keller . - 10th ed. - Boston : Cengage, 2016 . - 746p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03326, SDH/LT 03327
  • Chỉ số phân loại DDC: 519.5
  • 11 The new rules of sales and service : how to use agile selling, real-time customer engagement, big data, content, and storytelling to grow your business / David Meerman Scott . - New Jeysey : Wiley, 2016 . - 292p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03332, SDH/LT 03333
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.8
  • 12 Understandable statistics : Concepts and methods / Charles Henry Brase, Corrinne Pellillo Brase . - 11th ed. - Australia : Cengage Learning, 2015 . - 749p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03370, SDH/LT 03602
  • Chỉ số phân loại DDC: 519.5
  • 13 Valuation handbook: Guide to cost of capital . - New Jeysey : Wiley, 2016 . - 589p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03330, SDH/LT 03331
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.1
  • 1
    Tìm thấy 13 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :