1 | | Các biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty cổ phần xuất nhập khẩu Quảng Bình / Trần Thị Hòa, Nguyễn Khánh Linh, Vũ Cẩm Linh; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 75 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: PD/TK 17308 Chỉ số phân loại DDC: 332 |
2 | | Giải pháp nâng cao an toàn hàng hải của đội tàu VR-SB hoạt động tại khu vực cảng biển Quảng Bình trong mùa mưa bão / Dương Kim Long; Nghd.: Nguyễn Kim Phương . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2022 . - 88tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 04801 Chỉ số phân loại DDC: 623.88 |
3 | | Một số giải pháp nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường do hoạt động kinh doanh khai thác cảng gây ra tại khu vực cảng biển Quảng Bình / Trần Trung Quang; Nghd.: Nguyễn Cảnh Sơn . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2022 . - 75tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 04794 Chỉ số phân loại DDC: 623.88 |
4 | | Nghiên cứu giải pháp kết nối cảng biển, khu chuyển tải với hệ thống giao thông đường thủy nội địa tại khu vực Quảng Bình / Nguyễn Đức Thắng; Nghd.: Nguyễn Kim Phương, Nguyễn Văn Trường . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2022 . - 78tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 04809 Chỉ số phân loại DDC: 623.88 |
5 | | Nghiên cứu, đề xuất các giải pháp nâng cao an toàn hàng hải tại cảng vụ hàng hải Quảng Bình / Lê Hồng Trường; Nghd.: Nguyễn Thái Dương . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2023 . - 66tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 04814 Chỉ số phân loại DDC: 623.88 |
6 | | Phân tích báo cáo tài chính công ty cổ phần xuất nhập khẩu Quảng Bình / Nguyễn Thị Hương Thảo, Nguyễn THị Bích Phương, Trần Thị Hằng; Nghd.: Vũ Lê Ninh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 106tr.; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 18231 Chỉ số phân loại DDC: 332 |
7 | | Thiết kế bản vẽ thi công ký túc xá Trung tâm thành phố Quảng Bình / Phạm Quang Hà; Nghd.: Nguyễn Thiện Thành, Vũ Thị Khánh Chi . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 248 tr. ; 30 cm + 16 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 15753, PD/TK 15753 Chỉ số phân loại DDC: 690 |
8 | | Thiết kế bản vẽ thi công tuyến đường TL20 đi qua địa phận hai huyện Quảng Trạch và Bố Trạch tỉnh Quảng Bình / Phạm Huy Tân; Nghd.: Phạm Văn Trung . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 191 tr. ; 30 cm + 10 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 16915, PD/TK 16915 Chỉ số phân loại DDC: 624 |
9 | | Thiết kế cầu M3/07 vượt sông Nhật Lệ, thuộc địa bàn tỉnh Quảng Bình / Tạ Đức Hiệp; Nghd.: Nguyễn Phan Anh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 252 tr.; 30 cm + 10 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 16106, PD/TK 16106 Chỉ số phân loại DDC: 624 |
10 | | Thiết lập chuỗi dịch vụ Logistics cung ứng phân NPK từ Hải Phòng vào Cần Thơ của công ty cổ phần xuất nhập khẩu Quảng Bình / Phạm Ngọc Khiên; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 49 tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: PD/TK 16356 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
11 | | Văn hoá dân gian Quảng Bình. Tập I, Địa danh / Nguyễn Tú . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010 . - 319tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 00471 Chỉ số phân loại DDC: 398 |
12 | | Văn hoá dân gian Quảng Bình. Tập II, Lời ăn tiếng nói / Nguyễn Tú . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010 . - 453tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 00467 Chỉ số phân loại DDC: 398 |
13 | | Văn hóa dân gian ở một làng văn hóa: nghiên cứu văn hóa / Đỗ Duy Văn . - H.: Hội nhà văn, 2018 . - 535tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 07529 Chỉ số phân loại DDC: 398 |