Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 42 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Các qui phạm liên quan đến tàu biển : Qui phạm các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 99 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05607, Pm/vt 05608
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 2 Các qui phạm liên quan đến tàu biển. Tập 3/ Cục đăng kiểm Việt Nam . - H.: Giao thông vận tải, 1997 . - 470 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00928-Pd/vt 00931
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 3 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: Qui phạm chế tạo và chứng nhận công ten nơ vận chuyển bằng đường biển / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 49 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05601, Pm/vt 05602
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 4 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: qui phạm hệ thống điều khiển tự động và từ xa / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 47 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05609, Pm/vt 05610
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 5 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: Qui phạm hệ thống kiểm soát và duy trì trạng thái kỹ thuật máy tàu / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 15 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05613, Pm/vt 05614
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 6 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: Qui phạm hệ thống làm lạnh hàng / Đăng kiểm Việt nam . - H.: Knxb, 2003 . - 30 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05605, Pm/vt 05606
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 7 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: Qui phạm hệ thống lầu lái / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 20 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05615, Pm/vt 05616
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 8 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: qui phạm kiểm tra và chế tạo các tàu làm bằng chất dẻo cốt sợi thuỷ tinh / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 59 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05619, Pm/vt 05620
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • 9 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: Qui phạm kiểm tra và chế tạo hệ thống chuông lặn / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 24 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05617, Pm/vt 05618
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 10 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: qui phạm thiết bị nâng hàng tàu biển / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 49 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05599, Pm/vt 05600
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 11 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: qui phạm trang thiết bị an toàn biển / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 180 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05611, Pm/vt 05612
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 12 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: Qui phạm ụ nổi / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 22 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05603, Pm/vt 05604
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 13 Hướng dẫn áp dụng hệ thống qui phạm tàu biển 2003: hướng dẫn áp dụng các qui phạm liên quan đến tàu biển. T2, Qui phạm thiết bị nâng hàng tàu biển / Đăng kiểm Việt nam . - 71 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05591, Pm/vt 05592
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 14 Hướng dẫn áp dụng hệ thống qui phạm tàu biển 2003: Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T.1, Phần 1: Qui định chung / Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Knxb, 2003 . - 72tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05581, Pm/vt 05582, Pm/vt 05734
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • 15 Hướng dẫn áp dụng hệ thống qui phạm tàu biển 2003: Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T.1, Phần 3+4: Hệ thống máy tàu, trang bị điện / Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Knxb, 2003 . - 198tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05585, Pm/vt 05586
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 16 Hướng dẫn áp dụng hệ thống qui phạm tàu biển 2003: Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T.1, Phần 5: Phòng phát hiện và chữa cháy / Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Knxb, 2003 . - 114tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05587, Pm/vt 05588
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 17 Hướng dẫn áp dụng hệ thống qui phạm tàu biển 2003: Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T.1, Phần 6+7: Hàn, vật liệu và trang thiết bị / Đăng kỉêm Việt Nam . - H. : Knxb, 2003 . - 101tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05589, Pm/vt 05590
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 18 Hướng dẫn áp dụng hệ thống qui phạm tàu biển 2003: Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T.2, Các tàu chuyên dùng (1) / Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Knxb, 2003 . - 130tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05593, Pm/vt 05594
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 19 Hướng dẫn áp dụng hệ thống qui phạm tàu biển 2003: Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T.2, Các tàu chuyên dùng (2) / Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Knxb, 2003 . - 270tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05595, Pm/vt 05596
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 20 Hướng dẫn áp dụng hệ thống qui phạm tàu biển 2003: Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T.2, Phân khoang, ổn định, mạn khô, tầm nhìn từ lầu lái / Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Knxb, 2003 . - 62tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05597, Pm/vt 05598
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 21 Niên giám 2000 . - H.: Chính trị quốc gia, 2001 . - 1190 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01666
  • Chỉ số phân loại DDC: 310
  • 22 Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T.1, Phần 3: Hệ thống máy tàu / Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Knxb, 2003 . - 206tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05627, Pm/vt 05628
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2005585-86%20-%20Qui-pham-phan-cap-va-dong-tau-bien-vo-thep-2003-Phan3.pdf
  • 23 Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép =Rules for the classfication and construction of sea going steel ships. Tập 2/ Cục đăng kiểm Việt Nam . - H. : Giao thông vận tải, 1997 . - 829tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00924-Pd/vt 00927
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 24 Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép =Rules for the classification and construction of sea going steel ships. Tập 1/ Cục đăng Cục đăng kiểm Việt Nam . - H. : Giao thông vận tải, 1997 . - 576tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00920-Pd/vt 00923
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 25 Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T.1, Phần 1: Qui định chung / Đăng kiểm Việt Nam . - H. ; Knxb 2003 . - 128tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05621, Pm/vt 05622
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2005581-82%20-%20Qui-pham-phan-cap-va-dong-tau-bien-vo-thep-2003-Phan1A.pdf
  • 26 Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T.1, Phần 2A: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị (tàu dài từ 90 m trở lên) / Đăng kiểm Việt nam . - H. : Knxb, 2003 . - 299tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05623, Pm/vt 05624
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2005583-84%20-%20Qui-pham-phan-cap-va-dong-tau-bien-vo-thep-2003-Phan2A.pdf
  • 27 Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T.1, Phần 2B: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị (tàu dài từ 20m đến 90m) / Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Knxb, 2003 . - 138tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05625, Pm/vt 05626
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2005583-84%20-%20Qui-pham-phan-cap-va-dong-tau-bien-vo-thep-2003-Phan2B.pdf
  • 28 Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T.1, Phần 4: Trang bị điện / Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Knxb, 2003 . - 74tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05629, Pm/vt 05630
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2005585-86%20-%20Qui-pham-phan-cap-va-dong-tau-bien-vo-thep-2003-Phan4.pdf
  • 29 Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T.1, Phần 5: Phòng, phát hiện và chữa cháy / Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Knxb, 2003 . - 107tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05631, Pm/vt 05632
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2005587-88%20-%20Qui-pham-phan-cap-va-dong-tau-bien-vo-thep-2003-Phan5.pdf
  • 30 Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T.2, Phần 10: Ổn định / Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Knxb, 2003 . - 65tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05651, Pm/vt 05652
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2005597-98%20-%20Qui-pham-phan-cap-va-dong-tau-bien-vo-thep-2003-Phan10.pdf
  • 1 2
    Tìm thấy 42 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :