1 |  | Đánh giá quy trình công nghệ đóng tàu kiểm ngư hiện nay tại Việt Nam và đề xuất giải pháp ứng dụng / Nguyễn Hồng Quang; Nghd.: Lê Văn Hạnh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 114 tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 01959 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
2 |  | Đề xuất quy trình công nghệ sản xuất đèn báo hiệu sử dụng năng lượng mặt trời phục vụ bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa / Trần Khánh Toàn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 56tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: NCKH 00912 Chỉ số phân loại DDC: 693 |
3 |  | Engineering manufacturing processes in machine and assembly shops / D. Maslov . - M. : Mir, 1967 . - 420 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: Pm/Lv 00658 Chỉ số phân loại DDC: 670.42 |
4 |  | Lập QTCN cho tàu chở hàng 3000DWT tại Công ty Đóng tàu Thái Bình Dương / Nguyễn Đức Thành, Cao Tuấn Anh, Vũ Đức Hiển, Nguyễn Trung Hiếu, Nguyễn Việt Khánh; Nghd.: Đỗ Quang Khải . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2020 . - 159tr. ; 30cm+ 05BV Thông tin xếp giá: PD/BV 19396, PD/TK 19396 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
5 |  | Lập QTCN cho tàu dầu 13000 tấn tại công ty TNHH MTV Đóng tàu Phà Rừng / Nguyễn Văn Phương; Nghd.:Hoàng Trung Sơn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 129 tr. ; 30 cm + 09 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 15606, PD/TK 15606 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
6 |  | Lập QTCN cho tàu hàng khô 14200DWT tại Công ty TNHH TM Đóng tàu Khiên Hà / Lưu Văn Thắng, Đặng Ngọc Thịnh, Lưu Văn Tiến; Nghd.: Nguyễn Văn Hân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2020 . - 140tr. ; 30cm+ 09 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 19398, PD/TK 19398 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
7 |  | Lập QTCN đóng tàu 13.050 DWT tại Công ty CNTT Nam Triệu / Nguyễn Văn Sơn; Nghd.: Đỗ Quang Khải . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 134 tr. ; 30 cm +09 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 16843, PD/TK 16843 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
8 |  | Lập QTCN đóng tàu dầu 13000 DWT tại Công ty CNTT Phà Rừng / Pham Văn Hồi; Nghd.: Đỗ Quang Khải . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 150 tr. ; 30 cm + 10 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 16837, PD/TK 16837 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
9 |  | Lập QTCN đóng tàu dầu 13000 DWT tại Công ty CNTT Phà Rừng / Nguyễn Trọng Thống; Nghd.: Đỗ Quang Khải . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 150 tr. ; 30 cm + 09 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 16840, PD/TK 16840 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
10 |  | Lập QTCN Đóng tàu dầu 22500 DWT tại Công ty CNTT Bạch Đằng / Phạm Văn Hoan; Nghd.: Đỗ Quang Khải . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 128 tr. ; 30 cm +09 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 16827, PD/TK 16827 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
11 |  | Lập QTCN Đóng tàu hàng 13050 DWT Tại Công ty CNTT Nam Triệu / Đỗ Trọng Nghĩa; Nghd.: Đỗ Quang Khải . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 142 tr. ; 30 cm +09 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 16824, PD/TK 16824 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
12 |  | Lập QTCN đóng tàu hàng 9100DWT tại Công ty TNHH TM Khiên Hà / Vũ Đức Hưng, Nguyễn Ngọc Kiên, Nguyễn Chính Quốc; Nghd.: Đỗ Quang Khải . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2020 . - 140tr. ; 30cm+ 15BV Thông tin xếp giá: PD/BV 19397, PD/TK 19397 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
13 |  | Lập QTCN tàu hàng rời 22.500 DWT Tại Công ty CNTT Bạch Đằng / Mai Văn Điệp; Nghd.: Đỗ Quang Khải . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 130 tr. ; 30 cm +09 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 16828, PD/TK 16828 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
14 |  | Lập quy trìng công nghệ tàu hàng tổng hợp 17500T tại tổng công ty CNTT Bạch Đằng / Phạm Văn Quyết; Nghd.:TS. Đỗ Quang Khải . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 265 tr. ; 30 cm. + 10 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 08196, PD/TK 08196 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
15 |  | Lập quy trình công nghệ cho tàu hàng rời 34.000 tấn tại Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy Nam Triệu / Cao Thế Hoàng; Nghd.: Ths. Hoàng Văn Thủy . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2013 . - 218 tr. ; 30 cm + 10 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 11536, PD/TK 11536 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
16 |  | Lập quy trình công nghệ tàu chở hàng đa năng 9.200 DWT tại Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy Nam Triệu / Nguyễn Văn Thiệu; Nghd.: Ths. Đoàn Văn Tuyền . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2013 . - 182 tr. ; 30 cm + 9 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 11547, PD/TK 11547 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
17 |  | Lập quy trình công nghệ cho tàu chở dầu 13500 DWT tại công ty CNTT Bạch Đằng / Đặng Duy Vinh; Nghd.: Nguyễn Gia Thắng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 128tr. ; 30cm+ 10 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 14169, PD/TK 14169 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
18 |  | Lập quy trình công nghệ tàu container 1.700 TEU tại Công ty đóng tàu Nam Triệu / Tạ Văn Hùng; Nghd.: Ths. Trần Văn Địch . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2010 . - 176 tr. ; 30 cm + 11 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 08747, PD/TK 08747 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
19 |  | Lập quy trình công nghệ tàu dầu 13500 DWT tại công ty CNTT Bạch Đằng / Cao Ngọc Đức; Nghd.: Đoàn Văn Tuyền . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 165tr. ; 30cm+ 10 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 14172, PD/TK 14172 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
20 |  | Lập quy trình công nghệ tàu hàng 17500T tại tổng công ty CNTT Bạch Đằng / Nguyễn Văn Hoàng; Nghd.: ThS. Nguyễn Gia Thắng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 182 tr. ; 30 cm. + 10 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 08206, PD/TK 08206 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
21 |  | Lập quy trình công nghệ các phân đoạn BIS và U1S và đấu đà của tàu chở dầu - hóa chất 13.000 T tại Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy Phà Rừng / Trần Việt Hà; Nghd.: PGS TS. Phạm Tiến Tỉnh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 215 tr. ; 30 cm + 10 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 08765, PD/TK 08765 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
22 |  | Lập quy trình công nghệ chế tạo kết cấu thép khung sàn rung cho nhà máy xi măng Chinfon Hải Phòng số lượng 45 chiếc / Nguyễn Chế Linh; Nghd.: Bùi Thị Diệu Thúy . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 80 tr. ; 30 cm + 06 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 16850, PD/TK 16850 Chỉ số phân loại DDC: 621.8 |
23 |  | Lập quy trình công nghệ cho tài chở hàng rời 22500 DWT tại công ty CNTT Bạch Đằng / Nguyễn Mạnh Tiến; Nghd.: Nguyễn Văn Hân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 184tr. ; 30 cm + 09 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 13507, PD/TK 13507 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
24 |  | Lập quy trình công nghệ cho tàu 10.500 T tại Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy Phà Rừng / Nguyễn Ngọc Tài; Nghd.: PGS TS. Phạm Tiến Tỉnh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2011 . - 140 tr. ; 30 cm + 12 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 10374, PD/TK 10374 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
25 |  | Lập quy trình công nghệ cho tàu 13050 DWT tại công ty CNTT Bạch Đằng / Nguyễn Việt Dũng; Nghd.: Mai Anh Tuấn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 98tr.; 30cm+ 10BV Thông tin xếp giá: PD/BV 14776, PD/TK 14776 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
26 |  | Lập quy trình công nghệ cho tàu 13500 DWT tại công ty CNTT Bạch Đằng / Lại Văn Đỉnh; Nghd.: Mai Anh Tuấn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 125tr. ; 30cm+ 09 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 14233, PD/TK 14233 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
27 |  | Lập quy trình công nghệ cho tàu 22500 DWT tại công ty CNTT Bạch Đằng / Phạm Xuân Thiêm; Nghd.: Mai Anh Tuấn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 127tr.; 30cm+ 10BV Thông tin xếp giá: PD/BV 14751, PD/TK 14751 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
28 |  | Lập quy trình công nghệ cho tàu 3200 DWT tại công ty CNTT Bạch Đằng / Đỗ Mạnh Hùng; Nghd.: Mai Anh Tuấn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 117tr. ; 30cm+ 09 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 14230, PD/TK 14230 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
29 |  | Lập quy trình công nghệ cho tàu 3400 DWT tại công ty CNTT Phà Rừng / Tạ Duy Mạnh; Nghd.: Mai Anh Tuấn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 108tr. ; 30cm+ 09 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 14232, PD/TK 14232 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
30 |  | Lập quy trình công nghệ cho tàu 34000 DWT tại công ty CNTT Phà Rừng / Nguyễn Văn Thành; Nghd.: Mai Anh Tuấn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 132tr. ; 30cm+ 09 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 14210, PD/TK 14210 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |