Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 287 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 A Practical Guide to Compressor Technology / Heinz P. Bloch . - 2nd ed. - New Jersey : John Wiley & Sons, 2006 . - 574p. ; 26cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03769, SDH/LT 03770
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.51
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003769-70%20-%20A%20Practical%20Guide%20to%20Compressor%20Technology.pdf
  • 2 Automotive diagnostic systems: Understanding OBD - I & OBD - II / Keith McCord . - USA : CarTech, 2011 . - 144p. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03438, SDH/LT 03439
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.2
  • 3 Automotive electricity and electronics / Al Santini . - 2nd ed. - Australia : Delmar Cengage learning, 2013 . - 517p. ; 29cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02549
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.2
  • 4 Automotive engine repair and rebuilding: classroom manual / Check-Chart, Jeffrey Rehkopf, James D. Halderman . - 4th ed. - Ohio : Prentice Hall, 2005 . - 364tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00982
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Automotiue%20Engine%20006-1.pdf
  • 5 Automotive science and mathematics / Allan Bonnick . - London : Routledge, 2013 . - 241p. ; 26cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02724
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.25
  • 6 Automotive service : Inspection, maintenance, repair / Tim Gilles . - 5th ed. - Australia : Cengage learning, 2016 . - 1758p. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02806
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.28
  • 7 Automotive service : Inspection, maintenance, repair / Tim Gilles . - 4th ed. - Australia : Cengage Learning, 2012 . - 1543p. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02720
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.25
  • 8 Automotive technology : A systems approach / Jack Erjavec, Rob Thompson . - 7th ed. - Boston, MA, USA : Cengage, [2020] . - xx, 1900p. ; 29cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03830
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.2872 23
  • 9 Bao trì và sửa sữa đơn giản máy vi tính/ Phil Laplante; Đặng Văn Sử biên tập; Đặng Quang Thành dịch . - H.: Khoa học kỹ thuật, 1995 . - 135 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01648
  • Chỉ số phân loại DDC: 004.16
  • 10 Bảo dưỡng tàu thuỷ / Nguyễn Gia Thắng, Vũ Văn Tuyền ; Nguyễn Văn Hân hiệu đính . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2014 . - 122tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07172
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 11 Bảo dưỡng thiết bị điện của các xí nhiệp công nghiệp/ L.E. Trunkovsky . - H.: Công nhân kỹ thuật, 1984 . - 438 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00920
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 12 Bảo dưỡng trên tàu. Danh mục kiểm tra bảo dưỡng cho thuyền trưởng/ Đăng kiểm Việt Nam . - Hải Phòng: Đăng kiểm, 1996 . - 48 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00862, Pd/vt 00863, Pm/vt 02384, Pm/vt 02385
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 13 Build your own electric vehicle / Seth Leitman, Bob Brant . - 3rd ed. - New York : Mc Graw Hill, 1994 . - 388p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02722
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.25
  • 14 Build your own plug-in hybrid electric vehicle / Seth Leitman . - New York : Mc Graw Hill, 2009 . - 281p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02723
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.22
  • 15 Các văn bản pháp luật hiện hành về mua sắm, sửa chữa tài sản nhà nước trong các cơ quan hành chính sự nghiệp . - H.: Lao động - Xã hội, 2003 . - 383 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02211-Pd/vt 02215
  • Chỉ số phân loại DDC: 342
  • 16 Cấu tạo, sử dụng, sửa chữa hệ thống thuỷ lực máy kéo / Đinh Văn Khôn . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 1975 . - 288tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00949
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.22
  • 17 Cấu tạo, sửa chữa và bảo dưỡng động cơ ô tô / Ngô Viết Khánh . - H. : Giao thông vận tải, 1999 . - 547 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VV 04604
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.25
  • 18 Chỉ dẫn kỹ thuật thi công và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi/ Nguyễn Văn Quảng chủ biên . - H.: Xây dựng, 1998 . - 119 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02071, Pd/vv 02072, Pm/vv 01557-Pm/vv 01559
  • Chỉ số phân loại DDC: 721.028
  • 19 Chuyên ngành kỹ thuật ô tô và xe máy hiện đại: Bản dịch tiếng Việt từ ấn bản tiếng Đức lần thứ 30. Hợp đồng bản quyền của Nhà xuất bản Europa - Lehrmittel ký ngày 10-10-2013 = Fachkunde kraftfahrzeugtechnik / Đặng Văn Châm ...dịch . - Tp.Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 800 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/VT 05757, Pd/VT 05758, PM/VT 08076, PM/VT 08077
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.2
  • 20 Classroom manual for automotive brake systems : Today's technician / Ken Pickerill . - 6th ed. - Australia : Cengage Learning, 2015 . - 283p. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02716
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.25
  • 21 Classroom manual for automotive electricity and electronics : Today's technician / Barry Hollembeak . - 6th ed. - Australia : Cengage Learning, 2015 . - 557p. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02714
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.25
  • 22 Classroom manual for automotive engine performance : Today's technician / Ken Pickerill . - 6th ed. - Australia : Cengage Learning, 2014 . - 477p. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02712
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.25
  • 23 Classroom manual for automotive heating and air conditioning : Today's technician / Mark Schnubel . - 5th ed. - Australia : Cengage Learning, 2013 . - 423p. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02718
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.25
  • 24 Công nghệ dán bản thép gia cố sửa chữa cầu và kết cấu bê tông cốt thép / Nguyễn Viết Trung, Lê Thị Bích Thủy, Nguyễn Đức Thị Thu Định . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2008 . - 103tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05250, PM/VT 07448
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.2
  • 25 Công nghệ phục hồi và sửa chữa các chi tiết điển hình máy kéo và máy xây dựng/ Trần Gia Hiền . - H. : Lao động, 1976 . - 500tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00899
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.28
  • 26 Công nghệ sửa chữa máy công cụ/ Nguyễn Trọng Hải . - H.: Khoa học và kỹ thuật, 1982 . - 448 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00951
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.9
  • 27 Công nghệ sửa chữa tàu và CTBDĐ . - Hải Phòng: NXB Hải Phòng, 2016 . - 77tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 28 Công trình thuỷ công trong nhà máy đóng tàu thủy và sửa chữa tàu thuỷ / Phạm Văn Thứ . - H. : Giao thông vận tải, 2007 . - 283 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 03685, PD/VT 05535, PM/VT 07916, PM/VT 07917
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 29 Danh bạ các cơ sở đóng tàu và sửa chữa tàu thuỷ Việt Nam =Lisl of vietnams shipbulding and sepairing years/ Đăng kiểm Việt Nam . - Hải Phòng: Đăng kiểm, 1996 . - 70 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00874
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 30 Dạy nghề sửa chữa tủ lạnh và máy điều hòa dân dụng / Nguyễn Đức Lợi . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2007 . - 299tr. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.5
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Day-nghe-sua-chua-tu-lanh-va-dieu-hoa-dan-dung-2007.pdf
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
    Tìm thấy 287 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :