Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 55 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 An evaluation on the effectiveness of the textbook "American english file" for high quality students at Vietnam maritime university = Đánh giá tính hiệu quả của giáo tình tiếng Anh "American English file" đối với sinh viên các lớp chất lượng cao tại Đại học Hàng hải Việt Nam / Đỗ Thị Anh Thư . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 39tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00969
  • Chỉ số phân loại DDC: 410
  • 2 Các yếu tố nghị luận trong văn nghị luận của sinh viên học ngoại ngữ tiếng Anh ở Việt Nam = Elements of argument in Vietnameses EFL students / Nguyễn Phương Hạnh, Nguyễn Thị Thảo Linh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 25tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00800
  • Chỉ số phân loại DDC: 004
  • 3 Common writing errors of Non-major freshmen in Vietnam maritime university = Những lỗi thông thường trong bài viết Tiếng Anh của sinh viên năm thứ nhất khối không chuyên ngữ trường Đại học Hàng hải Việt Nam / Ngô Thị Nhàn, Nguyễn Thị Phượng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 35tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00970
  • Chỉ số phân loại DDC: 410
  • 4 Đánh giá hiện trạng và xây dựng giải pháp nâng cao tư duy độc lập và năng lực hội nhập của sinh viên chương trình tiên tiến / Trần Thị Thu Hà, Phạm Thị Hiền Trang . - Hải Phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 31tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 01171
  • Chỉ số phân loại DDC: 378
  • 5 Đừng đợi đến khi tốt nghiệp đại học / Alpha Books b.s . - H. : Lao động - Xã hội, 2014 . - 191 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04931-PD/VV 04934, PM/VV 04561
  • Chỉ số phân loại DDC: 371.4
  • 6 English for students of informatics =Tiếng anh cho sinh viên tin học/ Lê Đức Mẫn . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 1997 . - 182 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01413, Pd/vt 01414, TATH 0001-TATH 0043
  • Chỉ số phân loại DDC: 004.071
  • 7 Giáo dục toàn diện cho thanh niên, học sinh những giải pháp quan trọng, hữu ích và cần thiết / Kim Nam sưu tầm và hệ thống . - H. : Thanh niên, 2015 . - 395 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05628, PD/VT 05629
  • Chỉ số phân loại DDC: 371
  • 8 Giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý hoạt động huấn luyện sinh viên ngành đi biển tại phòng thực hành / Nguyễn Công Vịnh . - 2015 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 41, tr.53-57
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 9 Hoàn thiện công tác quản lý vốn cho sinh viên vay tại Ngân hàng Chính sách Xã hội huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương / Vũ Thị Thu Huyền ; Nghd. : Nguyễn Hồng Vân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 85tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03738
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 10 Identity negotiation of Foreign students while studying abroad in a multilingual context: a theory review / Lê Thị Minh Phương . - Hải Phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 73tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 01151
  • Chỉ số phân loại DDC: 410
  • 11 International students in New Zealand: the making of policy since 1950 / Nicholas Tarling . - New Zealand : New Zealand Asia Institute, 2004 . - 238 tr. ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/LV 00524
  • Chỉ số phân loại DDC: 371.8
  • 12 Khai phá dữ liệu: phân tích xếp loại tốt nghiệp và cơ hội việc làm của sinh viên sử dụng kỹ thuật phân lớp / Lê Quốc Tiến, Đặng Hoàng Anh . - 2019 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 59, tr.125-129
  • Chỉ số phân loại DDC: 005
  • 13 Kỹ năng mềm 1 / Bộ môn Kỹ năng mềm . - Hải Phòng : NXB Hàng Hải, 2016 . - 96tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: HH/29101 0001-HH/29101 1989
  • Chỉ số phân loại DDC: 371
  • 14 Kỹ năng mềm 1 : Dùng cho sinh viên: Lớp chọn / Bộ môn Kỹ năng mềm . - Hải Phòng : NXB Hàng Hải, 2016 . - 96tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 371
  • 15 Kỹ năng mềm 2 / Bộ môn Kỹ năng mềm . - Hải Phòng : NXB Hàng Hải, 2016 . - 69tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: HH/29102 0001-HH/29102 0244
  • Chỉ số phân loại DDC: 371
  • 16 Luật giáo dục và các chế độ chính sách đối với giáo viên, học sinh, sinh viên . - Hà Nội: Lao động xã hội, 2002 . - 507 tr; 20,5 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Vv 02912, Pd/Vv 02913, Pm/vv 02678-Pm/vv 02680
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 17 Năng lực thông tin của sinh viên khảo sát tại Trường Đại học Ngoại Thương / Ngô Thị Như (ch.b), Nguyễn Thị Tố Như . - Hải Phòng : Nxb Hàng Hải, 2019 . - 122tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07476, PM/VT 10029
  • Chỉ số phân loại DDC: 028
  • 18 Nghiên cứu, xây dựng bộ bài tập thực hành và đánh giá thực tập tốt nghiệp của sinh viên chuyên ngành điều khiển tàu biển tại phòng mô phỏng lái tàu NT PRO 4000 thuộc Khoa Hàng hải, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam / Trần Văn Lượng, Đặng Quang Việt . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 34 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00431-NCKH 00433
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 19 Nghiên cứu ảnh hưởng các nhân tố thuộc bản thân sinh viên đến kết quả học tập của sinh viên khóa 58 Khoa Kinh tế Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam / Phạm,Thị Thu Hằng, Phạm Thị Hằng Nga . - Hải Phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 74tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 01116
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 20 Nghiên cứu các biện pháp nâng cao chất lượng đào tạo kỹ sư điều khiển tàu biển trường Đại học Hàng hải Việt Nam giai đoạn 2006 - 2012 / Đỗ Công Hoan; Nghd.: Nguyễn Viết Thành . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2007 . - 110 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00584
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 21 Nghiên cứu các kỹ thuật trong khai phá dữ liệu ứng dụng vào xây dựng hệ thống hỗ trợ sinh viên lập kế hoạch học tập cho Trường Đại học Hàng hải Việt Nam / Đỗ Thanh Tùng; Nghd.: Trần Thị Hương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 51tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03570
  • Chỉ số phân loại DDC: 005
  • 22 Nghiên cứu đề xuất chương trình huấn luyện tiếng Anh và kỹ năng doanh nghiệp cho học sinh, sinh viên Trường Cao Đẳng VMU / Khiếu Hữu Triển, Lê Đăng Khánh, Mai Văn Xuân . - Hải Phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 25tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 01179
  • Chỉ số phân loại DDC: 410
  • 23 Nghiên cứu giải pháp quản lý dạy học tiếng Anh đáp ứng chuẩn đầu ra cho sinh viên Cao đẳng Trường cao đẳng VMU / Nguyễn Thị Hồng Lê, Mai Văn Xuân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt nam, 2018 . - 75tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 01000
  • Chỉ số phân loại DDC: 410
  • 24 Nghiên cứu một số dạng bài tập chuyên sâu môn hóa hữu cơ 1 dành cho sinh viên ngành hóa dầu, trường Đại học Hàng hải Việt Nam / Phạm Thị Hoa, Trương Thị Hạnh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 31 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00588, NCKH 00589
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 25 Nghiên cứu phương pháp giảng dạy hiệu quả của đọc hiểu phân tầng với sự phát triển kỹ năng đọc hiểu của sinh viên năm nhất Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam/ Nguyễn Thị Hoài Phương . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 45 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00615
  • Chỉ số phân loại DDC: 410
  • 26 Nghiên cứu tình hình sau tốt nghiệp, giải pháp đổi mới quản lý đào tạo nhằm nâng cao chất lượng đầu ra cho sinh viên chương trình tiên tiến theo hướng đáp ứng yêu cầu nhà tuyển dụng / Trần Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Thu Thủy . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 31tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00995
  • Chỉ số phân loại DDC: 378
  • 27 Nghiên cứu xây dựng bộ bài tập thực hành cho sinh viên thực tập tốt nghiệp trên phòng mô phỏng NTPRO 5000 của khoa hàng hải / Đỗ Thành Phố; Nghd.: Nguyễn Viết Thành . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 54 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02205
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 28 Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý thông tin sinh viên tốt nghiệp phục vụ chương trình kết nối doanh nghiệp / Lê Quốc Tiến, Đặng Hoàng Anh, Bùi Thị Kim Oanh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 30tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 01048
  • Chỉ số phân loại DDC: 005
  • 29 Nghiên cứu yếu tố con người trong việc đào tạo huấn luyện sĩ quan, sinh viên khối đi biển / TS. Mai Bá Lĩnh, Dương Mạnh Hùng, Nguyễn Đức Trung . - 2006 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ Hàng hải, Số 7+8, tr 7-12
  • Chỉ số phân loại DDC: 370
  • 30 Nghiên cứu, đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp tổ chức, quản lý nhằm nâng cao chất lượng thực tập của sinh viên chương trình tiên tiến / Nguyễn Cảnh Lam, Đỗ Thị Thương, Nguyễn Thị Minh Thảo, Đinh Cường Thịnh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 66tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00996
  • Chỉ số phân loại DDC: 378
  • 1 2
    Tìm thấy 55 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :