Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 226 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 10 điều khác biệt nhất giữa kẻ làm chủ & người làm thuê / Keith Cameron Smith; Người dịch: Khánh Chương . - H. : Lao động xã hội, 2014 . - 197 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05319-PD/VV 05322, PM/VV 04501
  • Chỉ số phân loại DDC: 153.4
  • 2 10 lời khuyên khởi nghiệp: các bước cơ bản để xây dựng thành công một doanh nghiệp / Caspian Woods; Thanh Hằng dịch . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Lao động, 2015 . - 253 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04983-PD/VV 04986, PM/VV 04480
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 3 100 lời khuyên đầu tư bất động sản khôn ngoan nhất : Bài học kinh nghiệm từ những chuyên gia bất động sản hàng đầu thế giới / Donald Trump ; Người dịch: Kim Dung.. . - H. : Lao động xã hội, 2015 . - 340 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05171-PD/VV 05174, PM/VV 04572
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.6
  • 4 21 nguyên tắc vàng của nghệ thuật lãnh đạo / John C.Maxwell; Đinh Việt Hòa dịch . - H. : Lao động - Xã hội : Công ty Alphabooks, 2015 . - 315 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05047-PD/VV 05050, PM/VV 04563
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 5 25 thuật đắc nhân tâm / John C. Maxwell ; Nguyễn Thị Thoa dịch . - H. : Lao động, 2015 . - 236tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05007-PD/VV 05010, PM/VV 04497
  • Chỉ số phân loại DDC: 150
  • 6 40 năm đại thắng mùa xuân 1975 bản hùng ca toàn thắng / Nguyễn Đức Cường, Phạm Lan Hương, Nguyễn Anh Minh sưu tầm biên soạn . - H. : Văn hóa Thông tin, 2015 . - 413 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05618
  • Chỉ số phân loại DDC: 959.7
  • 7 50 điều trường học không dạy bạn và 20 điều cần làm trước khi rời ghế nhà trường / Biên soạn: Alpha books . - H. : Khoa học xã hội, 2015 . - 359 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05323-PD/VV 05326, PM/VV 04494
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 8 50 sắc thái = Fifty shades freed. Tập 3, Tự do / E. L. James ; Người dịch: Đăng Ngọc . - H. : Lao động, 2015 . - 711 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05367-PD/VV 05370, PM/VV 04590
  • Chỉ số phân loại DDC: 823
  • 9 50 sắc thái = Fifty shades of darker. Tập 2, Đen / E. L. James ; Người dịch: Vân Khánh, Đăng Ngọc . - H. : Lao động, 2014 . - 659 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05359-PD/VV 05362, PM/VV 04597
  • Chỉ số phân loại DDC: 823
  • 10 50 sắc thái = Fifty shades of grey. Tập 1, Xám / E. L. James ; Người dịch: Tường Vy . - H. : Lao động, 2015 . - 631 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05355-PD/VV 05358, PM/VV 04589
  • Chỉ số phân loại DDC: 823
  • 11 50 sắc thái: Xám / E. L. James ; Người dịch: Thiên Vu, Cẩm Chi . - H. : Lao động, 2015 . - 755 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05363-PD/VV 05366, PM/VV 04557
  • Chỉ số phân loại DDC: 823
  • 12 60 năm xây dựng phát triển và hội nhập (1/4/1956-1/4/2016) / Trường Đại học Hàng hải Việt Nam . - Hải Phòng : Nxb Hàng hải, 2016 . - 138 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05644-PD/VT 05649, PD/VT 05732-PD/VT 05736, PM/VT 08071-PM/VT 08075
  • Chỉ số phân loại DDC: 370
  • 13 7 loại hình thông minh : Nhận biết và phát triển trí năng tiềm ẩn / Thomas Armstrong ; Người Dịch: Mạnh Hải, Thu Hiền . - H. : Khoa học xã hội, 2015 . - 335 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05283-PD/VV 05286, PM/VV 04461
  • Chỉ số phân loại DDC: 153.9
  • 14 70 câu chuyện ứng xử trong quan hệ gia đình và xã hội / Đỗ Ngọc Hải . - H. : Lao động, 2013 . - 212 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05431-PD/VV 05433, PM/VV 04621, PM/VV 04622
  • Chỉ số phân loại DDC: 306.87
  • 15 70 câu chuyện về quan hệ ứng xử trong gia đình và xã hội. Tập 2 / Đỗ Ngọc Hải . - H. : Lao động, 2015 . - 276 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05428-PD/VV 05430, PM/VV 04619, PM/VV 04620
  • Chỉ số phân loại DDC: 306.87
  • 16 70 năm nhìn lại nạn đói năm 1945 ở Việt nam một sự thật lịch sử . - H. : Hồng Đức, 2014 . - 532 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05634, PD/VT 05635
  • Chỉ số phân loại DDC: 959.7
  • 17 Abramovich - Nhân vật quyền lực bí ẩn của điện Kremlin / Dominic Midgley, Chris Hutchins ; Người dịch: Minh Tú . - H. : Thể dục thể thao, 2013 . - 381 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05167-PD/VV 05170, PM/VV 04510
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 18 Adolf Hitler - Chân dung một trùm Phát xít / John Toland ; Người dịch: Nguyễn Hiền Thu, Nguyễn Hồng Hải . - H. : Khoa học xã hội, 2015 . - 1048 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05428-PD/VT 05431, PM/VT 07879
  • Chỉ số phân loại DDC: 943
  • 19 Ai cũng giao tiếp, nhưng mấy người kết nối / John C. Maxwell; Người dịch: Thảo Nguyên . - H. : Lao động xã hội, 2014 . - 347 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05151-PD/VV 05154, PM/VV 04531
  • Chỉ số phân loại DDC: 153.6
  • 20 Atatürk - Người khai sinh nước Thổ Nhĩ Kỳ hiện đại / Andrew Mango ; Người dịch: Lê Đình Chi . - H. : Thế giới, 2015 . - 858 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05448-PD/VT 05451, PD/VT 06540, PD/VT 06541, PM/VT 07880, PM/VT 08828, PM/VT 08829
  • Chỉ số phân loại DDC: 956
  • 21 Ban Ki Moon : Hãy học như kẻ ngốc và ước mơ như thiên tài / Shin Woong Jin ; Người dịch: Diệu Ngọc . - H. : Thế giới, 2015 . - 271 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05063-PD/VV 05066, PM/VV 04541
  • Chỉ số phân loại DDC: 341.23
  • 22 Bank 3.0: Tương lai của ngân hàng trong kỷ nguyên số / Brett King; Nguyễn Phương Lan dịch . - H. : Kinh tế quốc dân, 2014 . - 511 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05436-PD/VT 05439, PM/VT 07884
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.1
  • 23 Bài ca không quên những tiểu đoàn khiến quân thù khiếp vía / Cơ Long sưu tầm, biên soạn . - H. : Văn hóa Thông tin, 2013 . - 499 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05620
  • Chỉ số phân loại DDC: 959.7
  • 24 Bài tập luật hình sự : Câu hỏi và gợi ý trả lời / Đỗ Đức Hồng Hà chủ biên; Bùi Văn Thành, Nguyễn Thị Thanh Nhàn . - H. : Công an nhân dân, 2014 . - 418 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05540, PM/VV 04639
  • Chỉ số phân loại DDC: 345
  • 25 Bảo hộ thương mại trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế và hiệu quả điều chỉnh của pháp luật Việt Nam / Hà Thị Thanh Bình . - H. : Chính trị quốc gia - Sự thật, 2012 . - 412 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05524, PM/VV 04638
  • Chỉ số phân loại DDC: 343
  • 26 Bắc cung hoàng hậu Lê Ngọc Hân thời ở Huế / Nguyễn Đắc Xuân . - H. : Thuận Hóa, 2014 . - 219 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04883-PD/VV 04886, PM/VV 04470
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 27 Biển, đảo Việt Nam nguồn cội từ bao giờ / Quý Lâm tuyển chọn và hệ thống . - H. : Hồng Đức, 2015 . - 405 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05630, PD/VT 05631
  • Chỉ số phân loại DDC: 551.46
  • 28 Bình luận 2014 luật xử lý vi phạm hành chính và trình tự, thủ tục xem xét quyết định áp dụng các biện pháp xử lý hành chính: Văn bản mới nhất 2013-2014 : Pháp lệnh 09/2014/UBTVQH 13 về trình tự, thủ tục xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính tại tòa án nhân dân / Nguyễn Ngọc Duy . - H. : Hồng Đức, 2014 . - 307 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05827, PM/VT 08169
  • Chỉ số phân loại DDC: 342
  • 29 Bình luận khoa học bộ luật dân sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2015 / Nguyễn Minh Tuấn: chủ biên ; Vương Thanh Thủy, Chu Thị Lam Giang .. . - H. : Tư pháp, 2016 . - 1039 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05815, PD/VT 06657, PD/VT 06658, PM/VT 08157, PM/VT 08869-PM/VT 08871
  • Chỉ số phân loại DDC: 346
  • 30 Bình luận khoa học và định hướng giải quyết một số vụ tranh chấp môi trường điển hình / Lê Hồng Hạnh, Vũ Thu Hạnh chủ biên; Nguyễn Văn Phương,.. . - H. : Tư pháp, 2010 . - 243 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05522, PM/VV 04636
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 1 2 3 4 5 6 7 8
    Tìm thấy 226 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :