Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 460 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 A handbook of practical shipbuilding : With a glossary of terms : 156 illustrations, 2 folding prates / J.D. Macbride . - New York : D. Van Nostrand Company, Knxb . - 238p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03427
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003427%20-%20A%20HANDBOOK%20OF%20PRACTICAL.pdf
  • 2 A manual of marine engineering : Comprising the design, construction, and working of marine machinery / A.E. Seaton . - 20th ed. - London : C. Griffin and Company, Limited, 1907 . - 712p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03893
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.12
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003893%20-%20A%20manual%20of%20marine%20engineering.pdf
  • 3 A short history of the world's shipping industry / C. Ernest Fayle . - London : Routledge, 2006 . - 320p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03119
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 4 Accident prevention on board ship at sea and in port . - 2nd ed. - Geneva : International, 1997 . - 194p. ; 18cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lv 00046
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLV%2000046%20-%20Accident_prevention_on_board_ship_at_sea_and_in_port.pdf
  • 5 Advances in Internal Combustion Engine Research / Dhananjay Kumar Srivastava... [et al.], editors . - XI, 345p. (197 illustrations, 159 illustrations in color) : online resource, 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03823
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4023 23
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003823%20-%20Advances%20in%20internal%20combustion%20engine%20research.pdf
  • 6 Advances in shipping data analysis and modeling : Tracking and mapping maritime flows in the age of big data / Edited: César Ducruet . - London : Routledge, 2018 . - 448p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03895
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003895%20-%20Advances%20in%20shipping%20data%20analysis%20and%20modeling.pdf
  • 7 American practical navigator: An epitome of navigation. Vol. 1, Part 6 and 7: Oceanography, weather / Nathaniel Bowditch . - Defense mapping agency hydrographic center : Published, 1977 . - 171 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: APN1P6 0001-APN1P6 0049
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • 8 American practical navigator: An epitome of navigation. Vol. 1, Part eight : Electronics and navigation / Nathaniel Bowditch . - Defense mapping agency hydrographic center : Published, 1977 . - 188 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: APN1P8 0001-APN1P8 0049
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • 9 American practical navigator: An epitome of navigation. Vol. 1, Part four and part five. : Fundamentals, piloting and dead reckoning / Nathaniel Bowditch . - Defense mapping agency hydrographic center : Published, 1977 . - 338 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: APN1P4 0001-APN1P4 0049
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • 10 American practical navigator: An epitome of navigation. Vol. 1, Part one and two: Fundamentals, piloting and dead reckoning / Nathaniel Bowditch . - Defense mapping agency hydrographic center : Published, 1977 . - 338 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: APN1P1 0001-APN1P1 0048
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • 11 American practical navigator: An epitome of navigation. Vol. 1, Part three: Celestial navigation / Nathaniel Bowditch . - Defense mapping agency hydrographic center : Published, 1977 . - 296 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: APN1P3 0001-APN1P3 0049
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • 12 Analysis and modelling of non - steady flow in pipe and channel networks / Vinko Jovic . - United Kingdom : Wiley, 2013 . - 527p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02176, SDH/LT 03029
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2002176%20-%20Analysis%20and%20modelling%20of%20non%20-%20steady%20flow%20in%20pipe%20and%20channel%20networks.pdf
  • 13 Analysis of case of collision between two vessel / Nguyen Viet Khanh, Dinh Van Dai, Bui Van Lam ; Sub.: Dao Quang Dan . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 70p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18801
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 14 Anchoring large vessels a new approach / C.A. McDowall . - London : Nautical Institute, 2000 . - 23 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00265
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 15 Annex VI of MARPOL 73/78 - Regulations for the prevention of air pollution from ships and NOx techinical code/ IMO . - London: IMO, 1998 . - 150 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 01167, Pd/Lt 01168, Pm/Lt 02963, Pm/Lt 02964
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 16 Biện pháp nâng cao hiệu quả cung ứng thuyền viên tại Công ty Cổ phần Vận tải và thuê tàu biển Việt Nam (Vitranschart JSC) / Phạm Thị Như Ngọc; Nghd.: TS Lê Văn Trọng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 92 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00435
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 17 Biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động đại lý tàu biển của công ty TNHH Lê Phạm ( LP Shipping., LTD) / Phạm Duy Quang.; Nghd.: Ths. Hồ Thị Thu Lan . - Hải phòng, Đại học Hàng hải, 2013 . - 68 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12191
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 18 Biện pháp nâng cao hiệu quả khai thác đội tàu của công ty vận tải biển Vinalines giai đoạn 2016-2020 / Nguyễn Cảnh Nhật; Nghd.: TS Nguyễn Hữu Hùng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 65 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02553
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 19 Biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển của công ty TNHH MTV Vipco Hạ Long / Trần Anh Dũng; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 57tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03608
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 20 Biện pháp tăng cường quản lý nhà nước đối với tàu thuyền nước ngoài ra vào khu vực cảng biển Hải Phòng / Hoàng Minh Tiến ; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 100tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03335
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 21 Bồi thường thiệt hai ô nhiễm dầu trong sự cố tràn dầu HEBEI SPIRIT và bài học cho Việt Nam / Phạm Văn Tân . - 2019 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 57, tr.93-98
  • Chỉ số phân loại DDC:
  • 22 Bộ luật Hàng hải Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 2005 . - 203tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: BLHV 0001-BLHV 0092, Pd/vv 03149, Pd/vv 03150, Pm/vv 03353-Pm/vv 03359, SDH/Vv 00334
  • Chỉ số phân loại DDC: 343.09
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PDVV%2003149%20-%20Bo-luat-hang-hai-2005.pdf
  • 23 Bộ luật Hàng hải Việt Nam . - H. : Tư pháp, 2010 . - 169tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VV 03306
  • Chỉ số phân loại DDC: 343.09
  • 24 Bộ luật ISM và port state control/ Đăng kiểm Việt Nam . - Hải Phòng: Đăng kiểm, 1996 . - 29 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00873, Pm/vt 02406
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 25 Branch's elements of shipping / Alan E. Branch, Michael Robarts . - London : Routledge, 2014 . - 500p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03167
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 26 Business English for seamen . - Hải phòng : Trường Đại học Hàng hải, 200? . - 164tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VT 05832
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 27 Các chú ý khi điều khiển tàu trong thời tiết xấu / TS.Nguyễn Viết Thành . - 2007 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ Hàng hải, Số 9, tr. 5-8
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 28 Các giải pháp nhằm nâng cao chất lượng đội ngũ sỹ phan kiểm tra tàu biển tại các cảng vụ hàng hải / Lê Quốc Tiến . - 2015 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 44, tr.75-79
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 29 Các qui phạm liên quan đến tàu biển : Qui phạm các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 99 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05607, Pm/vt 05608
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 30 Các qui phạm liên quan đến tàu biển. Tập 3/ Cục đăng kiểm Việt Nam . - H.: Giao thông vận tải, 1997 . - 470 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00928-Pd/vt 00931
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
    Tìm thấy 460 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :