Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 202 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Analyzing of exploitation efficiency of container and routing container fleet at Heung-A shipping company, North branch / Nguyen Thuy Duong; Nghd.: Nguyen Huu Hung . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 48tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17907
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 2 Biện pháp nâng cao hiệu quả khai thác đội tàu container của công ty TNHH MTV Vận tải biển Đông (BISCO) / Đỗ Ngọc Hiển; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 67 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01991
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 3 Cần thiết phát triển đội tàu container Việt Nam tuyến feeder nội địa kết nối cảng đầu mối Cái Mép - Thị Vải / Nguyễn Hữu Hùng . - 2014 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 37, tr.76-80
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 4 Đánh giá công tác đại lý cho tàu Container tại Công ty Cổ phần Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam tại Hải Phòng / Phạm Văn Mạnh, Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Nhân Hải; Nghd.: Nguyễn Hữu Hùng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 90tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18442
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 5 Đánh giá công tác tổ chức xếp dỡ hàng cho tàu container tại xí nghiệp cảng Green Port / Mai Thị Lan Phương; Nghd.: Hồ Thị Thu Lan . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 80tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14976
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 6 Đánh giá hiệu quả khai thác container và tàu container định tuyến tại Công ty Heung - A Shipping chi nhánh Hải Phòng / Phạm Minh Trí, Bùi Đức Cảnh, Phạm Minh Thắng; Nghd.: Trương Thế Hinh . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 81tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17203
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 7 Đặc điểm thiết kế tàu container / Trần Ngọc Tú, Lê Hồng Bang hiệu đính . - Hải Phòng : Nxb Hàng hải, 2017 . - 143tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06946, PM/VT 09340
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 8 Đề xuất một số biện pháp nâng cao hiệu quả khai thác tàu container định tuyến tại công ty TNHH HOI WAH SHIPPING AGENCIES chi nhánh Hải Phòng / Đinh Thị Hồng Nhung, Phạm Thị Thanh Mai, Vũ Thị Lệ; Nghd.: Bùi Thanh Hải . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 84tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17883
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 9 Đề xuất phương án mua tàu container cho công ty vận tải biển Vinalines / Trần Văn Thành; Nghd.: TS.Nguyễn Văn Sơn . - Hải Phòng; Đại học Hàng hải; 2008 . - 102 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07309
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 10 Đề xuất tuyến hoạt động cho tàu container của công ty cổ phần container Việt Nam / Lê Thị Quyên; Nghd.: TS. Đặng Công Xưởng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2011 . - 90 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 10165
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 11 Đội tàu biển Việt Nam: Thự trạng và những thách thức / Đỗ Xuân Quỳnh . - 2009 // Tạp chí Giao thông vận tải, Số 3, tr. 11
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 12 Đội tàu biển Việt Nam: Thự trạng và những thách thức / Đỗ Xuân Quỳnh . - 2009 // Tạp chí Giao thông vận tải, Số 3, tr. 11
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 13 Evaluating container ship operations at Bien Dong shipping company limited / Ta Thi Bich Ngoc; Nghd.: Vu Phuong Thao . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 50tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18066
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 14 Evaluation of container ship turnaround time at port of HaiPhong joint stock company, Tan Vu terminal / Pham Thi Nhu Ngoc; Nghd.: Hoang Thi Lich . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 57tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18064
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 15 Hoàn thiện quy trình dịch vụ vận tải container cho đội tàu container của công ty cổ phần vận tải biển Việt Nam-Vosco / Nguyễn Thị Việt Hạnh; Nghd.: Nguyễn Hữu Hùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 68 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02013
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 16 Hợp lý hóa cơ cấu đội tàu container của Vinalines / Nguyễn Cảnh Hải . - 2017 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 49, tr.91-98
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 17 Lập chương trình tự động thiết kế tàu chở hàng container hoạt động tuyến hàng hải quốc tế / Nguyễn Duy Đông; Nghd.: PGS. TS. Lê Hồng Bang . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 59 tr. ; 30 cm + 05 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 07597, Pd/Tk 07597
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 18 Lập dự án đặt đóng mới tàu container khai thác trên tuyến Hải Phòng - Thành Phố Hồ Chí Minh - Đà Nẵng cho Vosco năm 2009 / Nguyễn Hiển Đạt; Nghd.: Ths. Nguyễn Thị Thuý Hồng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 102 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07290
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.2
  • 19 Lập dự án đầu tư đội tàu container khai thác tuyến Hải phòng - Thành phố Hồ Chí Minh cho công ty cổ phần vận tải biển Việt Nam / Trần Thanh Tùng; Nghd.: Ths.Vũ Lê Ninh . - Hải Phòng; Đại học Hàng hải; 2008 . - 93 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07314
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.67
  • 20 Lập dự án đầu tư tàu container cho đội tàu Vosco / Vũ Thị Hà . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2010 . - 120 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Tk 09137
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.6
  • 21 Lập dự án đầu tư tàu container cỡ Feeder cho tuyến nội địa gom hàng xuất nhập khẩu từ cảng Hải Phòng , Đà Nẵng vào cảng Cái Mép - Thị Vải. / Lương Thị Hằng.; Nghd.: Ths. Phạm Việt Hùng . - Hải phòng, Đại học Hàng hải, 2013 . - 73 tfr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12272
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.6
  • 22 Lập dự án đầu tư tàu container trên tuyến Hải Phòng - Sài Gòn cho Công ty Cổ phần container Việt Nam (Viconship) / Lương Thị Phương Thảo; Nghd.: TS. Nguyễn Văn Sơn . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 82 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07295
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.67
  • 23 Lập kế hoạch giải phóng tàu chở hàng Container của Công ty MARINA LOGISTICS AND AGENCIES CO.LTD tại Cảng Hải An / Nguyễn Thị Huyên, Nguyễn Thị Nga, Đỗ Thị Mai; Nghd.: Trần Văn Lâm . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 50tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18349
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 24 Lập kế hoạch giải phóng tàu container tại Cảng Hải An năm 2013 / Trần Thị Hằng; Nghd.: Th.S Phạm Thị Bạch Hường . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2013 . - 60 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12288
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 25 Lập kế hoạch giải phóng tàu Container tại Cảng Hải Phòng - Chi nhánh Tân Vũ / Bùi Trường Giang, Nguyễn Duy Tùng, Lê Thị Thu Huyền; Nghd.: Phạm Việt Hùng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 80tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18368
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 26 Lập kế hoạch giải phóng tàu container tại chi nhánh cảng Chùa Vẽ / Nguyễn Ngọc Khánh Chi, Nguyễn Thị Nhài, Nguyễn Thị Hoàn; Nghd.: Trần Văn Lâm . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 66tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17925
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 27 Lập kế hoạch vận hành tàu trên tuyến Hải Phòng - Sài Gòn cho dịch vụ vận chuyển tàu container của VOSCO năm 2009 / Nguyễn Thị Trang Nhung; Nghd.: Ths. Bùi Xuân Trường, . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 40 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07322
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.2
  • 28 Lập quy trình công nghệ tàu container 1.700 TEU tại Công ty đóng tàu Nam Triệu / Tạ Văn Hùng; Nghd.: Ths. Trần Văn Địch . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2010 . - 176 tr. ; 30 cm + 11 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08747, PD/TK 08747
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 29 Lập quy trình công nghệ cho tàu container 1.700 T tại Tổng Công ty Công nghiệp tàu thủy Bạch Đằng / Trần Thị Như Mai; Nghd.: Ths. Hoàng Văn Thủy . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 125 tr. ; 30 cm + 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09296, PD/TK 09296
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 30 Lập quy trình công nghệ cho tàu container 1700 TEU tại công ty CNTT Hạ Long / Trần Công Hậu; Nghd.: Hoàng Trung Sơn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 122tr.; 30cm+ 09BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14785, PD/TK 14785
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 1 2 3 4 5 6 7
    Tìm thấy 202 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :