Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 18 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 A guide to the collision avoidance rules : International regulations for preventing collisions at sea / A.N. Cockcroft, J.N.F. Lameijer . - 5th ed. - Oxford : Butter Worth Heinemann, 1996 . - 249p. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LV 00033, SDH/Lv 00065
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLV%2000065%20-%20A%20guide%20to%20the%20collision1987_1993.pdf
  • 2 Bão và cách chống bão của tàu thuyền/ Vũ Phi Hoàng . - H.: Khoa học và kỹ thuật, 1974 . - 152 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00943
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 3 Boiler operator's guide / Anthomy Lawrence Kohan . - 4. - New york : Mc Graw-Hill, 1998 . - 736 tr. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00069
  • Chỉ số phân loại DDC: 620.1
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Boiler%20Operators%20Guide.pdf
  • 4 Đánh giá sự ảnh hưởng của kim loại trong trầm tích cảng từ các tàu thuyền nhỏ đến hệ sinh thái tại cảng Nova Scotia, Canada / Nguyễn Thành Nam, Ngô Quốc Hưng, Vũ Đại Tùng . - 2019 // Journal of student research, Số 6, tr.127-136
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 5 Full life cycle assessement of efficiency of Bio-Ethanol using in boat engines / Do Ngoc Toan; Nghd.: Andrey V. Kozlov . - Moscow : Russian Academy of Sciences, 2009 . - 175p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/TS 00067
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 6 Hỏi đáp về tàu thuyền nhỏ. Tập 2/ Đỗ Thái Bình . - H.: Nông nghiệp, 1985 . - 206 tr; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01783, Pd/vv 01784, Pm/vv 00964-Pm/vv 00982
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.2
  • 7 Hydrodynamics of ship propellers / John P. Breslin . - London : Cambridge university, 1996 . - 557p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00027
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2000027%20-%20Hydrodynamics-of-ship%20propellers.pdf
  • 8 IGC Code : International code for the construction and equiment of ships carrying liquefied gases in bulk / IMO . - London : IMO, 1993 . - 166p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00185
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2000185%20-%20IGC%20code.pdf
  • 9 Manual on iol pollution. Vol. 1 / IMO . - London: IMO, 1983 . - 68 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lv 01721-Pd/Lv 01723
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 10 Manual on oil pollution. Vol. 3 / IMO . - London: IMO, 1983 . - 46 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lv 01727-Pd/Lv 01729
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 11 Merchant ship search and rescue manual (mersar) . - Hai Phong: VMU, 1992 . - 79 tr.; cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lv 01086-Pd/Lv 01088, Pm/Lv 01349-Pm/Lv 01355
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 12 Nghiên cứu hoàn thiện hệ thống nạp - thải khi thủy hóa động cơ diesel sông công họ D50 / Nguyễn Đại An; Nghd.: Trần Hữu Nghị, Nguyễn Tất Tiến . - Hải phòng: Đại học hàng hải, 2002 . - 200tr. ; 29cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/TS 00006
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/THIET%20KE%20-%20LUAN%20VAN/LUAN%20AN%20TIEN%20SI%20-%20FULL/SDHTS%2000006%20-%20NGUYEN%20DAI%20AN-10p.pdf
  • 13 Practical teaching skills for maritime instructors / Darrell Fisher, Peter Muirhead . - Sweden : WMU, 2001 . - 192p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00207
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2000207%20-%20Practical%20teaching%20%20skills%20for%20maritime%20instructors.pdf
  • 14 Quy tắc phòng ngừa đâm va : Bộ môn Cơ sở hàng hải. Khoa Hàng hải . - Hải Phòng : NXB Hàng Hải, 2016 . - 127tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: HH/11111 0001-HH/11111 0110
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 15 Quy tắc phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển = The international regulations for preventing collisions at sea, 1972/ Bộ giao thông vận tải . - H. : Giao thông vận tải, 2007 . - 160tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00173-Pd/vv 00177, PD/VV 04412-PD/VV 04421, Pm/vv 03719-Pm/vv 03734, QTDVT 0001-QTDVT 0202
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PDVV%2004412-21%20-%20Quy-tac-phong-ngua-dam-va-tau-thuyen-tren-bien.pdf
  • 16 Quy tắc phòng ngừa va chạm tàu thuyền trên biển =International regulation for preventing collisions at sea 1972/ Bộ giao thông vận tải và Bưu điện . - H.: Giao thông vận tải, 1991 . - 152 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00980, Pd/vv 00981, Pm/vv 00167, Pm/vv 00168, QTTV 0001-QTTV 0028
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 17 Tăng cường công tác quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh tàu thuyền du lịch trên Vịnh Hạ Long tỉnh Quảng Ninh / Lê Thị Bích; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 92tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03070
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 18 Xây dựng hướng dẫn hành động tránh đâm va tàu thuyền theo COLREG 72 / Phạm Văn Thuần . - 2012 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 29, tr.6-11
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 1
    Tìm thấy 18 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :