Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 43 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 100 câu chuyện thành bại / Quách Thành ; Thành Khang, Ngọc San dịch . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Hồng Đức ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2017 . - 159tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06839-PD/VV 06841, PM/VV 05105-PM/VV 05107
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 2 100 câu chuyện về sự giàu có / Quách Thành ; Thành Khang, Thanh Nhàn dịch . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Hồng Đức ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2016 . - 214tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06835, PD/VV 06836, PM/VV 05100
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 3 Bạn có các phẩm chất để thành công chưa? : Do you have what it takes? / Walter Nusbaum ; Thế Anh dịch . - H. : NXB. Hồng Đức, 2016 . - 182tr. : tranh vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06787, PD/VV 06788, PM/VV 05040
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 4 Bạn có thể giàu hơn cha mẹ / Patricia Orlunwo Ikiriko ; Thế Anh dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2014 . - 166tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06637, PD/VV 06638, PM/VV 05022
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 5 Bạn cũng có thể giàu : 70 nguyên tắc được những người giàu nhất thế giới tuân theo / Ion Varanită ; Huỳnh Văn Thanh dịch . - H. : Lao động, 2016 . - 262tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06751, PD/VV 06752, PM/VV 05079
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 6 Biến nhược điểm thành ưu điểm / Vương Chí Cương ; Bội Bội, Kiến Văn dịch . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Lao Động, 2015 . - 207tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06882, PD/VV 06883
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 7 Bí quyết để có 95% thời gian hạnh phúc : Những phương cách đơn giản giúp vượt qua muộn phiền, trầm cảm và đón nhận hạnh phúc / Walter Doyle Staples ; Thế Anh dịch . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 302tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06765, PD/VV 06766, PM/VV 05077
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 8 Câu chuyện nhỏ - Hàm ý lớn / Việt Thư biên dịch . - Tái bản lần 3. - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2016 . - 207tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06599, PD/VV 06600, PM/VV 05098
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 9 Câu chuyện nhỏ - Hàm ý lớn / Việt Thư tổng hợp, biên soạn . - Tái bản lần 4. - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2017 . - 207tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06601, PD/VV 06602, PM/VV 05099
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 10 Câu hỏi và tình huống học tập môn tâm lí học : Dùng cho sinh viên các trường sư phạm / Phan Trọng Ngọ, Lê Minh Nguyệt, Nguyễn Phương Lan, Lò Mai Thoan . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2016 . - 275tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06871, PD/VT 07116, PM/VT 09583
  • Chỉ số phân loại DDC: 150
  • 11 Con đường lập thân / W.J. Ennever ; Nguyễn Hiến Lê dịch . - Tp.HCM : Tổng Hợp TP. Hồ Chí Minh, 2015 . - 230tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06629, PD/VV 06630, PM/VV 05028
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 12 Cuộc sống của bạn đã tốt đẹp chưa? : Hành trình theo đuổi mục đích và đam mê = Your best life yet : A journey of purpose and passion / Marcia Ullett ; Thế Anh dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2016 . - 198tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06687, PD/VV 06688, PM/VV 05124
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 13 Cười học : Cải thiện cuộc sống bằng tiếng cười = Improve your life with the science of laughter / Stephanie Davies ; Lệ Hoài dịch . - H. : Lao động, 2016 . - 182tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06757, PD/VV 06758, PM/VV 05085
  • Chỉ số phân loại DDC: 152.4
  • 14 David & Goliath : Cuộc đối đầu kinh điển và nghệ thuật đốn ngã những gã khổng lồ / Malcolm Gladwell ; Người dịch: Tuệ Minh . - H. : Thế giới, 2015 . - 283 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05267-PD/VV 05270, PM/VV 04515
  • Chỉ số phân loại DDC: 155.2
  • 15 Đắc nhân tâm : How to win friends & influence people / Dale Carnegie ; First News biên dịch . - H. : Nxb. Thế giới, 2017 . - 280tr. ; 15cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07338, PD/VV 07339
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 16 Để có những ngày tuyệt vời trong công việc - Tâm lý tích cực sẽ giúp bạn nâng cao hiệu quả công việc : Great days at work / Suzanne Hazelton ; Trung sơn dịch . - H. : Lao Động, 2017 . - 327tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06813, PD/VV 06814
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.7
  • 17 Hạt giống yêu thương = The seeds of love / Jerry Braza; Hà Ly dịch . - H.: Văn học, 2017 . - 239tr.; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06141, PD/VV 06825, PD/VV 06826, PM/VV 05152
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.2
  • 18 Học trong sử sách / Lã Thúc Xuân; Người dịch: Nguyễn Thị Thại . - H. : Lao động, 2015 . - 208tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07793, PD/VV 07794, PM/VV 05836, PM/VV 05837
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 19 Khắc phục nỗi sợ quyết định thành công / Mai Hương biên soạn . - H. : Văn học , 2018 . - 207tr. : 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07046, PD/VT 07047, PM/VT 09471, PM/VT 09472
  • Chỉ số phân loại DDC: 152.4
  • 20 Khôn ngoan trong đối nhân xử thế / Vương Đại Quân ; Thành Khang, Ngọc San dịch . - Tái bản lần thứ 3. - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2018 . - 199tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06898
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.2
  • 21 Khuyến học : Cuốn sách tạo sự hùng mạnh cho nước Nhật / Fukuzawa Yukichi ; Phạm Hữu Lợi dịch . - H. : Nxb. Thế giới, 2018 . - 231tr. ; 15cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07334, PD/VV 07335
  • Chỉ số phân loại DDC: 370.9
  • 22 Là phụ nữ phải biết hoàn thiện mình / Dương Vũ biên soạn . - H. : Văn học, 2018 . - 167tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06585, PD/VT 06586, PM/VT 08854
  • Chỉ số phân loại DDC: 155.3
  • 23 Là phụ nữ phải biết sống vui vẻ / Dương Vũ biên soạn . - H. : Văn học, 2018 . - 236tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06589, PD/VT 06590
  • Chỉ số phân loại DDC: 155.3
  • 24 Lập bản đồ tư duy : Công cụ tư duy tối ưu sẽ làm thay đổi cuộc sống của bạn / Tony Buzan ; Nguyễn Thế Anh dịch . - Tái bản lần thứ 15. - H. : Lao động, 2017 . - 124tr. ; 15cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06421, PD/VV 06422, PM/VV 05009
  • Chỉ số phân loại DDC: 153
  • 25 Nghệ thuật tinh tế của việc "đếch" quan tâm / Mark Manson; Người dịch: Thanh Hương . - H. : Văn học, 2019 . - 295tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07742, PD/VV 07743, PM/VV 05995
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 26 Nghịch lý của sự lựa chọn : Tại sao nhiều hơn lại là ít hơn / Barry Schwartz ; Thảo Nguyên dịch . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Lao động-xã hội, 2017 . - 335tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06385, PD/VV 06386
  • Chỉ số phân loại DDC: 153.8
  • 27 Nhảy việc : Đừng nghĩ công việc sau sẽ tốt hơn / Lâm Thiếu Sơn ; Thành Khang, Thuỳ Ân dịch . - Tái bản lần thứ nhất. - Thanh Hóa : NXB Thanh Hóa, 2015 . - 214tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06615, PD/VV 06616
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 28 Nói lời bạc được việc vàng / Tiêu Tương Tử ; Thành Khang, Thúy Hiền dịch . - Tái bản lần thứ 3. - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2018 . - 246tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06842, PD/VV 06843
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.2
  • 29 Phát huy giá trị : Con đường nhanh nhất đi đến thành công / Dale Carnegie ; Tâm An dịch . - Tái bản lần 1. - H. : Dân trí, 2015 . - 275tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06167, PD/VV 06745, PD/VV 06746, PM/VV 05177
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 30 Phụ nữ điềm tĩnh là người hạnh phúc nhất / Thiên Thai, Vi Khánh biên soạn . - H. : Văn học, 2018 . - 188tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06591, PD/VT 06592, PM/VT 08855
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 1 2
    Tìm thấy 43 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :