Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 37 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 13 điều người có tinh thần thép không làm : Nhận diện và đánh bại những thói quen xấu đang kìm hãm bạn = 13 things mentally strong people dont do / Amy Morin ; Trịnh Ngọc Minh dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Lao động : Saigonbooks, 2018 . - 359tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06979, PD/VV 06980, PM/VV 05451-PM/VV 05453
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 2 25 thuật đắc nhân tâm / John C. Maxwell ; Nguyễn Thị Thoa dịch . - H. : Lao động, 2015 . - 236tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05007-PD/VV 05010, PM/VV 04497
  • Chỉ số phân loại DDC: 150
  • 3 50 Thiên thần của bạn : Giải phóng bản thân khỏi buồn phiền và cô đơn = 50 Engel fur das jahr : Dịch từ bản tiếng Pháp / Anselm Grun ; Phạm Sơn Tùng, Trần Cao Phương Diễm dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ, 2018 . - 247tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07125, PD/VV 07126, PM/VV 05421-PM/VV 05423
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 4 An nhiên như nắng / Chân Thiện Nhật . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ : Saigonbooks, 2018 . - 219tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07059, PD/VV 07060, PM/VV 05517-PM/VV 05519
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 5 Bạn có hoạch định cuộc đời mình không = Your life plan / Erica Sosna ; Nguyễn Tư Thắng dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 286tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06699, PD/VV 06700, PM/VV 05047
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 6 Bạn đang làm việc cho ai? / Trần Khải Nguyên; Thành Khang, Thúy Hiền dịch . - H. : Văn hóa Thông tin, 2014 . - 157tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06870, PD/VV 06871, PM/VV 05117
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 7 Bạn muốn có tương lai như mong ước? = Finding a future that fits : Achieve your dreams & discover your true self / Louise Presley-Turner ; Lê Đình Hùng dịch . - H. : NXB. Khoa học xã hội, 2015 . - 254tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06793, PD/VV 06794, PM/VV 05060
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 8 Buông bỏ để hạnh phúc / Guy Finley ; Nhất Bảo dịch . - H. : Dân trí, 2018 . - 330tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06702
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 9 Cách làm việc của người khôn và kẻ dại / Lý Kim Thủy; Thành Khang, Ngọc San dịch . - Tái bản lần thứ 1. - Thanh Hóa : NXB.Thanh Hóa, 2016 . - 167tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06892, PD/VV 06893, PM/VV 05104
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 10 Critical Thinking : Tools for taking charge of your learning and your life / Richard Paul, Linda Elder . - 3rd edition. - America : Pearson, 2014 . - 482 p. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PM/LT 06873, SDH/LT 02179
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 11 Đối nhân khéo xử thế hay : Những bí quyết để xây dựng và duy trì mối quan hệ = Successful skill - Powerful people skills / Heather Hansen ; Đoàn Ánh Dương dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Thế giới : Saigonbooks, 2017 . - 227tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06993, PD/VV 06994, PM/VV 05490-PM/VV 05492
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 12 Hãy làm chủ cái tôi của bạn : Duy trì sự tích cực trong môi trường tiêu cực / Steve Gilliland ; Nguyễn Quốc Dũng dịch . - Tái bản lần 1. - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2017 . - 151tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06701
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 13 Hạnh phúc là lối ta đi = Happiness is the way / My Holland; Trung Uyên, Trung Hiếu biên dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ : Saigonbooks, 2016 . - 263tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07009, PD/VV 07010, PM/VV 05475-PM/VV 05477
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 14 Học trong sử sách / Lã Thúc Xuân . - H. : Lao Động, 2015 . - 202tr. ; 20.5cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06501, PD/VV 06502, PM/VV 05102
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.2
  • 15 Khám phá sức mạnh nhân cách : Làm thế nào để có một cuộc sống viên mãn=Character strengths matter : How to live a full life / Shannon M. Polly, Kathryn Britton ; Thế Anh dịch . - H. : NXB. Thanh Hóa, 2017 . - 294tr. : hình vẽ, bảng ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06785, PD/VV 06786, PM/VV 05039
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 16 Kiên trì là một nghệ thuật - Những bí quyết đơn giản để thành công lâu dài / R.L. Adams ; Thế Anh dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2016 . - 271tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06659, PD/VV 06660, PM/VV 05054
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 17 Kỷ luật tự do = Discipline equals freedom / Jocko Wilink ; Hoàng Minh Hùng dịch . - Tái bản lần thứ nhất. - Tp. Hồ Chí Minh : Lao động, 2017 . - 170tr. ; 17cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07241, PD/VV 07242, PM/VV 05696-PM/VV 05698
  • Chỉ số phân loại DDC: 153
  • 18 Làm ít được nhiều : Khám phá sức mạnh tiềm ẩn của việc buông bỏ / Chin - ning Chu ; Trần Thị Thùy Trang dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Đà Nẵng : Zenbooks, 2016 . - 229tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07055, PD/VV 07056, PM/VV 05352-PM/VV 05354
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 19 Làm như chơi : Làm chủ công việc và đời sống bằng năng lực thức tỉnh / Minh Niệm . - Tái bản lần thứ sáu. - Tp. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ : Saigonbooks, 2016 . - 263tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07105, PD/VV 07106, PM/VV 05382-PM/VV 05384
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.12
  • 20 Lời từ chối hoàn hảo: Cách nói không mà vẫn có được sự đồng thuận / William Ury ; Người Dịch: Nguyễn Thoa,.. . - H. : Lao động, 2015 . - 302 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05155-PD/VV 05158, PM/VV 04546
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.2
  • 21 Lợi mỗi ngày được một giờ : How to again an extra hour every day / Ray Josephs ; Nguyễn Hiến Lê dịch . - H. : NXB. Văn hóa Thông tin, 2013 . - 216tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06866, PD/VV 06867
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 22 Nhắm mắt để mở tâm trí = Close your eyes and open your mind / Dada Nabhaniilananda ; Vũ Thái Hà, Phương dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Khoa học - xã hội : Zenbooks, 2018 . - 271tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07063, PD/VV 07064, PM/VV 05349-PM/VV 05351
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 23 Những quy tắc trong tình yêu / Richard Templar ; Người dịch: Thuỷ Nguyệt . - H. : Lao động, 2015 . - 330 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04979-PD/VV 04982, PM/VV 04509
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.2
  • 24 Những thói quen đáng giá hàng triệu đô : 10 bước đơn giản để có được những gì bạn muốn / Robert Ringer ; Nguyễn Thị Hằng dịch . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Hồng Đức, 2017 . - 246tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06697, PD/VV 06698
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 25 Sáng tạo vô biên phải điên mới chất : Things are what you make of them / Adam J. Kurtz ; Kiều Trân dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Hồng Đức, 2017 . - 132tr. ; 14cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07247, PD/VV 07248, PM/VV 05694, PM/VV 05695
  • Chỉ số phân loại DDC: 153
  • 26 Sống chậm lại, rồi mọi chuyện sẽ ổn thôi! / Alpha Books biên soạn . - H. : Lao động - Xã hội, 2015 . - 219 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04959-PD/VV 04962, PM/VV 04535
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 27 Sống đời bình an / Suối Thông sưu tầm và biên dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ : Saigonbooks, 2018 . - 243tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07049, PD/VV 07050, PM/VV 05481-PM/VV 05483
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 28 Sống như nhân duyên: Nghệ thuật nhìn người / Thích Nhật Từ . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ : Saigonbooks, 2018 . - 397tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07039, PD/VV 07040, PM/VV 05553-PM/VV 05555
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 29 Sống theo đam mê = Life at the speed of passion / Eve Wright ; Huỳnh Văn Thanh dịch . - H. : Khoa học Xã hội, 2016 . - 207tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06691, PD/VV 06692, PM/VV 05048
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 30 Sống trong trái tim = Living in the heart / Drunvalo Melchizedek ; Huongclass dịch . - H. : Văn học, 2017 . - 183tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06137, PD/VV 06593, PD/VV 06594, PM/VV 04847, PM/VV 05042
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 1 2
    Tìm thấy 37 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :