Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 104 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Applied calculus for business, economics, and the social and life sciences / Laurence Hoffmann, Gerald Bradley, Dave Sobecki,.. . - 11st ed. - New York : McGraw-Hill, 2013 . - 1059p. ; 26cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02255, SDH/LT 02256
  • Chỉ số phân loại DDC: 515
  • 2 Áp dụng phương pháp phần tử hữu hạn tính toán lún công trình theo mô hình ba chiều / Nguyễn Đạt Hạnh; Nghd.: TS. Đào Văn Tuấn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 101 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00910
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 3 Bài tập tính toán kỹ thuật lạnh : Cơ sở và ứng dụng / Nguyễn, Đức Lợi . - Xuất bản lần 2, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Bách Khoa Hà Nội, 2013 . - 336tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07181, PD/VT 07182, PM/VT 09813-PM/VT 09815
  • Chỉ số phân loại DDC: 621
  • 4 Bến cảng trên nền đất yếu / Phạm Văn Giáp, Bùi Việt Đông . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2009 . - 166 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04370-PD/VT 04372, PD/VT 05226, PD/VT 05555, PD/VT 05556, PD/VT 05972, PD/VT 05973, PM/VT 06443, PM/VT 06444, PM/VT 07381, PM/VT 07953-PM/VT 07955, PM/VT 08293, PM/VT 08294
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 5 Calculation resistance of catamaran / Tran Si Luong; Nghd.: Prof. Dr. Le Hong Bang . - Hai Phong: Maritime University, 2010 . - 96 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00931
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 6 Các bảng tính toán thuỷ lực/ Nguyễn Thị Hồng . - H.: Xây dựng, 2001 . - 122 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01833, Pd/vt 01834, Pm/vt 03885-Pm/vt 03887
  • Chỉ số phân loại DDC: 532
  • 7 Các bảng tra hỗ trợ tính toán kết cấu / Bạch Văn Đạt . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2013 . - 223 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05307, PM/VT 07422
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 8 Chọn lũ thiết kế / Phạm Thái Vinh . - H.: Xây dựng, 2007 . - 170tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05241, PM/VT 07391
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 9 Computational methods in environmental fluid mechanics / Olaf Kolditz . - Berlin : Springer, 2002 . - 378 tr ; 23 cm + 01 file
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01012, SDH/LT 01013
  • Chỉ số phân loại DDC: 531
  • 10 Cơ sở kỹ thuật điện. T.1 , Cơ sở lý thuyết mạch điện và điện tử. Phần: Mạch điện cơ bản / Hồ Văn Sung . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2008 . - 511tr. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Co-so-ly-thuyet-mach-dien-&-dien-tu_T.1_2008.pdf
  • 11 Cơ sở kỹ thuật điện. T.2 , Cơ sở lý thuyết mạch điện và điện tử. Phần: Mạch điện chức năng / Hồ Văn Sung . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2008 . - 491tr. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Co-so-ly-thuyet-mach-dien-&-dien-tu_T.2_2008.pdf
  • 12 Cơ sở lý thuyết mạch điện : Dùng cho học sinh tại chức ngành điện, vô tuyến điện. Tập 2 / Bộ môn Đo lường - Cơ sở kỹ thuật điện. Trường Đại học Bách khoa Hà Nội . - H.: Đại học Bách khoa, 1969 . - 360tr.; 28cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Co-so-ly-thuyet-mach-dien-T2-1969.pdf
  • 13 Cơ sở lý thuyết mạch điện/ PGS.TSKH. Thân Ngọc Hoàn . - H.: Xây Dựng, 2003 . - 232 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: LTMD 00001-LTMD 00196, Pd/vt 02208-Pd/vt 02210
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 14 Đánh giá một số phương pháp tính toán nước dâng trong bão ở Việt Nam / Hà Xuân Chuẩn, Phạm Văn Trung . - 2015 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 44, tr.5-8
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 15 Experimental and computational solutions of hydraulic problems : 32nd international school of hydraulics / Pawel Rowinski edite . - Heidelberg : Springer, 2013 . - 425p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02204
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.2
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2002204%20-%20Experimental%20and%20Computational%20Solutions%20of%20Hydraulic%20Problems.pdf
  • 16 Giáo trình trị giá hải quan / Chủ biên: Nguyễn Thị Thương Huyền . - H. : Tài chính, 2009 . - 255 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05485-PD/VV 05487, PM/VV 04611, PM/VV 04612
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 17 Hướng dẫn quy trình xây dựng phầm mềm tính toán, kiểm tra tính ổn định & sức bền cho tàu chở hàng hạt rời / Trương Tiến Mạnh; Nghd.: Ths Phạm Tất Tiệp . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 43 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16409
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 18 Hướng dẫn tính toán kết cấu theo chuyên đề SAP 2000 . - H. : Thống kê, 2003 . - 938tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02550
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 19 Hướng dẫn tính toán ổn định cho tàu chở hàng hạt rời AMIS BRAVE / Đoàn Quang Sơn; Nghd.: Nguyễn Văn Thịnh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 52 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16572
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 20 Kết cấu bê tông cốt thép : Phần cấu kiện cơ bản / Ngô Thế Phong, Nguyễn Đình Cống, Nguyễn Xuân Liên . - In lần thứ 3 có bổ sung và sửa chữa. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 1998 . - 164tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: KCBC2 0001-KCBC2 0145, Pd/vt 01151, Pd/vt 01152, Pm/vt 02933-Pm/vt 02935
  • Chỉ số phân loại DDC: 693
  • 21 Kết cấu bê tông cốt thép : Phần cấu kiện cơ bản / Phan Quang Minh chủ biên; Ngô Thế Phong, Nguyễn Đình Cống . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2006 . - 399tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VT 05834
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 22 Kết cấu và tính toán ô tô / Ngô Hắc Hùng . - H. : Giao thông vận tải, 2008 . - 235tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05197
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.2
  • 23 Khí cụ điện, lý thuyết kết cấu và tính toán lựa chọn và sử dụng/ Tô Đằng . - H.: Khoa học kỹ thuật, 2001 . - 972 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02624, Pd/vv 02625, Pm/vv 02176-Pm/vv 02183
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 24 Khung bê tông cốt thép toàn khối / Lê Bá Huế chủ biên ; Phan Minh Tuấn . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2009 . - 155tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 03479, PD/VT 03609-PD/VT 03613, PM/VT 05950
  • Chỉ số phân loại DDC: 691
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PDVT%2003479%20-%20Khung-be-tong-cot-thep-toan-khoi-2009.pdf
  • 25 Kỹ thuật điện - Tính toán và ứng dụng / Phạm Văn Khiết . - H. : Bách Khoa Hà Nội, 2019 . - 344tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07241, PM/VT 09605, PM/VT 09606
  • Chỉ số phân loại DDC: 621
  • 26 Kỹ thuật định tuyến trong mạng IP/WDM và ứng dụng để tính toán lưu lượng trong mạng IP/WDM / Nguyễn Huy Hoàng;Nghd.: Nguyễn Thanh Vân . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 42 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16498
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 27 Kỹ thuật tách hỗn hợp nhiều cấu tử. T.2, Tính toán và thiết kế / Nguyễn Hữu Tùng . - Tái bản lần 2. - H. : Bách Khoa Hà Nội, 2011 . - 564tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07205, PD/VT 07206, PM/VT 09873-PM/VT 09875
  • Chỉ số phân loại DDC: 660
  • 28 Kỹ thuật tách hỗn hợp nhiều cấu tử. T.2, Tính toán và thiết kế / Nguyễn Hữu Tùng . - Tái bản lần 3. - H. : Bách Khoa Hà Nội, 2013 . - 828tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07207, PD/VT 07208, PM/VT 09876-PM/VT 09878
  • Chỉ số phân loại DDC: 660
  • 29 Lập chương trình tính toán hệ thống lái bằng ngôn ngữ lập trình Visualbasic 6.0 / Phạm Văn Hoàng; Nghd.: Ths. Nguyễn Ngọc Thuân . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2013 . - 107 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 11360
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 30 Lập chương trình tự động hóa tính toán và xây dựng bản thông báo ổn định cho thuyền trưỏng / Nguyễn Thị Thu Quỳnh; Nghd.: TS. Lê Hồng Bang . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2007 . - 127 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00602
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • 1 2 3 4
    Tìm thấy 104 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :