Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 179 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Phép màu để trở thành chính mình / Nhan Húc Quân . - H. : Phụ nữ, 2015 . - 259 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05087-PD/VV 05090, PM/VV 04545
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 2 10 nguyên tắc vàng của nhà lãnh đạo = The ordinary leader / Randy Grieser ; Trịnh Huy Ninh dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Lao động : Saigonbooks, 2018 . - 277tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06991, PD/VV 06992, PM/VV 05565-PM/VV 05567
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 3 100 câu chuyện thành bại / Quách Thành ; Thành Khang, Ngọc San dịch . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Hồng Đức ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2017 . - 159tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06839-PD/VV 06841, PM/VV 05105-PM/VV 05107
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 4 100 câu chuyện về sự giàu có / Quách Thành ; Thành Khang, Thanh Nhàn dịch . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Hồng Đức ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2016 . - 214tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06835, PD/VV 06836, PM/VV 05100
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 5 13 điều người có tinh thần thép không làm : Nhận diện và đánh bại những thói quen xấu đang kìm hãm bạn = 13 things mentally strong people dont do / Amy Morin ; Trịnh Ngọc Minh dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Lao động : Saigonbooks, 2018 . - 359tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06979, PD/VV 06980, PM/VV 05451-PM/VV 05453
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 6 20 phút làm chủ thời gian / Lan Chi dịch . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Thế giới, 2016 . - 103tr. ; 18cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06419, PD/VV 06420, PM/VV 05008
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 7 21 nguyên tắc vàng của nghệ thuật lãnh đạo = The 21 irrefutable laws of leadership / John C. Maxwell ; Đinh Việt Hoà dịch . - H. : Lao động, 2016 . - 315tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06324-PD/VV 06326, PM/VV 04932, PM/VV 04933
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 8 25 thuật đắc nhân tâm / John C. Maxwell ; Nguyễn Thị Thoa dịch . - H. : Lao động, 2015 . - 236tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05007-PD/VV 05010, PM/VV 04497
  • Chỉ số phân loại DDC: 150
  • 9 30 lý do bạn không được tuyển dụng : 30 reasons you didn't get hired / Wendy Burbridge; Nguyễn Tư Thắng dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2017 . - 181tr. : ảnh, bảng ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06844, PD/VV 06845
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.3
  • 10 4 giây để thay đổi những thói quen xấu và đạt được kết quả như mong muốn / Peter Bregman ; Thế Anh dịch . - 4nd ed. - H. : Hồng Đức, 2017 . - 303tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06681, PD/VV 06682, PM/VV 05114
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 11 50 điều trường học không dạy bạn và 20 điều cần làm trước khi rời ghế nhà trường / Biên soạn: Alpha books . - H. : Khoa học xã hội, 2015 . - 359 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05323-PD/VV 05326, PM/VV 04494
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 12 7 bước đến thành công = Give yourself a chance - The seven steps to success / Gordon Byron ; Nguyễn Hiến Lê dịch . - TP. HCM. : Văn hóa Nghệ thuật, 2017 . - 178tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06805, PD/VV 06806, PM/VV 05183
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 13 7 câu hỏi "Thần kỳ" của mọi sếp giỏi : Nói ít đi, hỏi nhiều hơn và lãnh đạo hiệu quả hơn / Michael Bungay Stanier ; Đào Trung Uyên dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Thế giới : Saigonbooks, 2018 . - 243tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07051, PD/VV 07052, PM/VV 05427-PM/VV 05429
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.3
  • 14 8 quy tắc vàng khởi nghiệp / Sean C.Castrina ; Lê Minh Quân dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2015 . - 239tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06817, PD/VV 06818, PM/VV 05043
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.11
  • 15 9 bí quyết thành công của triệu phú / Vikas Malkani ; Thành Khang, Phương Thúy dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2015 . - 142tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06831, PD/VV 06832, PM/VV 05188
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 16 90 ngày đầu tiên làm sếp : Những chiến lược then chốt mang lại thành công cho nhà lãnh đạo ở mọi cấp độ / Michael Watkins ; Ngô Phương Hạnh, Đặng Khánh Chi dịch . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Lao động xã hội, 2012 . - 331tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03941-PD/VV 03945
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 17 Abramovich - Nhân vật quyền lực bí ẩn của điện Kremlin / Dominic Midgley, Chris Hutchins ; Người dịch: Minh Tú . - H. : Thể dục thể thao, 2013 . - 381 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05167-PD/VV 05170, PM/VV 04510
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 18 Ai là người Do Thái Phương Đông? : Sổ tay doanh nghiệp / Duy Nguyên biên dịch . - Thanh hóa : Nxb Thanh hóa, 2016 . - 383tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07841, PD/VV 07842, PM/VV 05924, PM/VV 05925
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 19 Áp lực nơi công sở : Chạy trốn không phải là lựa chọn tốt nhất / Dương Giai Xuyên; Bảo Thu dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2018 . - 230tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06639, PD/VV 06640, PM/VV 05024
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 20 Bản đồ tư duy trong thuyết trình : Công cụ tư duy tối ưu giúp việc thuyết trình nhanh hơn, tốt hơn và đem lại hiệu quả không ngờ / Nguyễn Thuỵ Khánh Chương chủ biên ; Alpha Books biên soạn . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Dân trí, 2017 . - 147tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06363-PD/VV 06365, PM/VV 04928, PM/VV 04929
  • Chỉ số phân loại DDC: 302.2
  • 21 Bạn có các phẩm chất để thành công chưa? : Do you have what it takes? / Walter Nusbaum ; Thế Anh dịch . - H. : NXB. Hồng Đức, 2016 . - 182tr. : tranh vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06787, PD/VV 06788, PM/VV 05040
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 22 Bạn có hoạch định cuộc đời mình không = Your life plan / Erica Sosna ; Nguyễn Tư Thắng dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 286tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06699, PD/VV 06700, PM/VV 05047
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 23 Bạn có thể giàu hơn cha mẹ / Patricia Orlunwo Ikiriko ; Thế Anh dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2014 . - 166tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06637, PD/VV 06638, PM/VV 05022
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 24 Bạn có thể trở thành ông chủ / Tống Lập Dân ; Ngọc Phương dịch . - H. : Khoa học Xã hội, 2015 . - 199tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06868, PD/VV 06869, PM/VV 05103
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 25 Bạn cũng có thể giàu : 70 nguyên tắc được những người giàu nhất thế giới tuân theo / Ion Varanită ; Huỳnh Văn Thanh dịch . - H. : Lao động, 2016 . - 262tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06751, PD/VV 06752, PM/VV 05079
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 26 Bạn muốn có tương lai như mong ước? = Finding a future that fits : Achieve your dreams & discover your true self / Louise Presley-Turner ; Lê Đình Hùng dịch . - H. : NXB. Khoa học xã hội, 2015 . - 254tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06793, PD/VV 06794, PM/VV 05060
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 27 Biến nhược điểm thành ưu điểm / Vương Chí Cương ; Bội Bội, Kiến Văn dịch . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Lao Động, 2015 . - 207tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06882, PD/VV 06883
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 28 Binh pháp Tôn Tử dành cho phái đẹp : Trí tuệ và chiến thuật binh pháp Tôn Tử để giành chiến thắng / Chin - ning Chu ; Trần Lan Anh dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Lao động : Zenbooks, 2007 . - 304tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07013, PD/VV 07014, PM/VV 05505-PM/VV 05507
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 29 Binh pháp Tôn Tử và nghệ thuật kiếm tiền / Cheung Michael M.K ; Chương Ngọc dịch . - Tái bản lần 3. - Thanh hóa : Nxb Thanh hóa, 2019 . - 175tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07810, PD/VV 07811, PM/VV 05936, PM/VV 05937
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.12
  • 30 Bí mật triệu đô trong tay bạn / Anthony Norvell ; Trung Sơn dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2016 . - 327tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06815, PD/VV 06816, PM/VV 05067
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 1 2 3 4 5 6
    Tìm thấy 179 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :