Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 27 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Biện pháp giảm chi phí dịch vụ logistics của công ty cổ phần vận tải và tiếp vận Châu Á Thái Bình Dương / Phạm Thế Anh; Nghd.: Nguyễn Thị Liên . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 74tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03804
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 2 Công tác kiểm tra tàu biển tại một số nước trong khu vực châu Á Thái Bình Dương / Lê Quốc Tiến . - 2015 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 43, tr.58-63
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 3 Công tác quản lý lao động ở khu vực Châu Á Thái Bình Dương/ Bộ lao động thương binh xã hội . - H.: Trung tâm thông tin khoa học lao động và xã hội, 1989 . - 64 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00634, Pd/vv 00635
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 4 Đánh giá chất lượng dịch vụ logistics tại công ty cổ phần tiếp vận Thái Bình Dương / Đỗ Thị Vân Anh, Vũ Thị Thảo Nguyên, Nguyễn Thị Dáng Ngọc; Nghd.: Bùi Thị Thùy Linh . - Hải phòng; Đại học Hàng hải Việt nam, 2018 . - 58tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18008
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 5 Giải pháp nâng cao kết quả công tác giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu bằng đường biển của công ty Cổ phần dịch vụ xuyên Thái Bình Dương / Vũ Thu Hồng; Nghd.: Huỳnh Ngọc Oánh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 67 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14885
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 6 Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP) và tác động tới Việt Nam : Sách tham khảo / Nguyễn Anh Tuấn . - H. : Chính trị quốc gia-sự thật, 2016 . - 423tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05529, PM/VV 04644
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 7 Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương-cơ hội và thách thức đối với ngành dệt may Việt Nam / Đoàn Trọng Hiếu . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 63tr.; 30cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00125
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 8 Hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại Công ty Cổ phần Đóng tàu Thái Bình Dương / Phạm Khắc Thịnh; Nghd. : Vương Toàn Thuyên . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 60tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02877
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 9 Hoàn thiện công tác quản trị nhân sự tại Công ty Cổ phần Dịch vụ xuyên Thái Bình Dương / Hoàng Trọng Thành, Hà Tùng Anh, Phạm Văn Tuyên ; Nghd.: Đỗ Thanh Tùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 69tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18845
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 10 Lập quy trình công nghệ cho tàu dầu hóa chất 6500 DWT tại công ty đóng tàu Thái Bình Dương / Trần Quốc Đạt; Nghd.: Vũ Văn Tuyển . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 108tr.; 30cm+ 08 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 18309, PD/TK 18309
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 11 Lập quy trình công nghệ cho tàu dầu hóa chất 6500 DWT tại công ty đóng tàu Thái Bình Dương / Trần Tất Sơn; Nghd.: Vũ Văn Tuyển . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 143tr.; 30cm+ 08 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 18305, PD/TK 18305
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 12 Lập quy trình công nghệ cho tàu dầu hóa chất 6500 DWT tại công ty đóng tàu Thái Bình Dương / Nguyễn Ngọc Trung, Trần Tất Sơn, Trần Văn Hạnh, Trần Quốc Đạt; Nghd.: Vũ Văn Tuyển . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 156tr.; 30cm+ 08 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 18304, PD/TK 18304
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 13 Lập quy trình công nghệ cho tàu dầu hóa chất 65000 DWT tại công ty đóng tàu Thái Bình Dương / Trần Văn Hạnh, Trần Tất Sơn, Nguyễn Ngọc Trung, Trần Quốc Đạt; Nghd.: Vũ Văn Tuyển . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 90tr.; 30cm+ 08 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 18303, PD/TK 18303
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 14 Lập quy trình công nghệ đóng tàu hàng 20100 tấn tại công ty đóng tàu Thái Bình Dương / Bùi Danh Hiệp, Trần Hoàng, Vũ Hữu Phong, Đào Hữu Tuấn; Nghd.: Bùi Sỹ Hoàng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 146tr.; 30cm+ 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 18306, PD/TK 18306
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 15 Lập quy trình công nghệ đóng tàu hàng 20100 tấn tại công ty đóng tàu Thái Bình Dương / Vũ Hữu Phong, Đào Hữu Tuấn, Bùi Danh Hiệp, Trần Hoàng; Nghd.: Bùi Sỹ Hoàng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 105tr.; 30cm+ 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 18307, PD/TK 18307
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 16 Lập quy trình công nghệ đóng tàu hàng rời 22500 tấn tại công ty cổ phần đóng tàu Thái Bình Dương / Nguyễn Văn Hoàng, Bùi Văn Tiến, Nguyễn Đức Lâm; Nghd.: Nguyễn Gia Thắng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 87tr.; 30cm+ 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 18310, PD/TK 18310
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 17 Một số biện pháp nâng cao hiệu quả giao nhận hàng hóa nhập khẩu của Công ty Cổ phần Quốc tế Thái Bình Dương / Nguyễn Lan Hương, Phùng Thị Mai, Phùng Thu Giang; Nghd.: Trần Ngọc Hưng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 69 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17261
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 18 Nghiên cứu hệ thống điều khiển bước chân vịt trong các chế độ hoạt động của tàu Thái Bình Dương / Đào Minh Quân, Vương Đức Phúc . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 32tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00883
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 19 Nghiên cứu tác động của những cam kết về quy tắc xuất xứ trong hiệp định đối tác toàn diện và tiến bộ xuyên Thái bình dương (CPTPP) tới tình hình xuất khẩu những mặt hàng chủ lực của Việt Nam / Đào Minh Hằng, Mai Việt Hùng, Vương Minh Tiến; Nghd.: Nguyễn Quỳnh Trang . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 68tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17947
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 20 Những chỉ tiêu chủ yếu các nước Châu á - Thái Bình Dương/ Tổng cục thống kê . - H.: Thống kê, 1991 . - 240 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00218
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.5
  • 21 Niên Giám thống kê =Statistical Yearbook . - Hà Nội: Thống kê, 2003 . - 725 tr; 24,5 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02344, Pd/vt 02345
  • Chỉ số phân loại DDC: 310
  • 22 Politics in pacific Asia : An introduction / Huang Xiaoming . - New York : Palgrave Macmillan, 2009 . - 272p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02536, SDH/LT 02537
  • Chỉ số phân loại DDC: 320
  • 23 Thiết kế bản vẽ thi công cầu tàu trang trí cho tàu 20.000 DWT và kè bảo vệ bờ công ty Cổ phần đóng tàu Thái Bình Dương / Bùi Thị Xuân; Nghd.: Phạm Văn Sỹ . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 75 tr.; 30 cm + 17 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 16964, PD/TK 16964
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 24 Thông điệp Shangri-la . - H. : Thế giới, 2013 . - 189tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04071-PD/VV 04075
  • Chỉ số phân loại DDC: 355
  • 25 Tổ chức thực hiện giao nhận và vận tải lô hàng polyesters xuất khẩu nguyên container bằng đường biên tại công ty cổ phần dịch vụ xuyên Thái Bình Dương / Lê Thu Hà; Nghd.: Huỳnh Ngọc Oánh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 61 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14883
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 26 Vấn đề cải tổ nền kinh tế của các nước Châu Á - Thái Bình Dương/ Trung tâm thông tin khoa học lao động và xã hội . - H.: Bộ lao động thương binh và xã hội, 1989 . - 57 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00624, Pd/vv 00625
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.9
  • 27 Vị trí chiến lược biển và luật biển ở khu vực Châu á Thái Bình Dương/ Mạc Việt Hà, Nguyễn Hồng Thao; Nguyễn Văn Dân chủ biên . - H.: Thống kê, 1998 . - 312 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01995, Pm/vv 01397
  • Chỉ số phân loại DDC: 343.09
  • 1
    Tìm thấy 27 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :