Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 29 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Blockchain : Khởi nguồn cho một nền kinh tế mới = Blockchain: Blueprint for a new economy / Melanie Swan ; Le VN dịch ; Lê Huy Hoà hiệu đính . - H. : Kinh tế quốc dân, 2018 . - 225tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06520-PD/VT 06522, PM/VT 08823, PM/VT 08824
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.1
  • 2 Đề xuất phương hướng phát triển thương mại điện tử bán lẻ cho các doanh nghiệp kinh doanh tại Việt nam / Đinh Thị Minh Hằng, Phan Quỳnh Nga, Lê Thu Trang; Nghd.: Lương Thị Kim Oanh . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 57tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17863
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 3 E-business and e-commerce infrastruture: technologies supporting the business intiative / Abhijit Chaudbury, Jean Pierre Kuibeer . - Boston : McGraw Hill, 2002 . - 448 tr. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00694
  • Chỉ số phân loại DDC: 381
  • 4 Electronic commerce / Gary P. Schneider . - 11th ed. - Australia : Cengage Learning, 2015 . - 602 p. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02861
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.8
  • 5 Electronic commerce: a managerial and social networks perspective / Efraim Turban, David King, Jae Kyu Lee,.. . - 8th ed. - New York : Springer, 2015 . - 791 p. ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02853
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.8
  • 6 Giáo trình thương mại điện tử / Phạm Thị Thanh Hồng, Phan Văn Thanh . - Bách Khoa Hà Nội, 2016 . - 388tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07335, PD/VT 07336, PM/VT 09688-PM/VT 09690
  • Chỉ số phân loại DDC: 381
  • 7 Giáo trình thương mại điện tử căn bản / Nguyễn Văn Hồng chủ biên . - H. : Đại học Ngoại thương, 2012 . - 601tr
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.8
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/TLKD/GT-thuong-mai-dien-tu-can-ban_Nguyen-Van-Hong_2012.pdf
  • 8 Giáo trình thương mại điện tử căn bản / Trần Văn Hòe chủ biên . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Đại học Kinh tế quốc dân, 2008 . - 367tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04575, PD/VV 04576, PM/VV 04272-PM/VV 04274
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.8
  • 9 Giáo trình thương mại điện tử căn bản / Trần Văn Hòe chủ biên . - H. : Đại học Kinh tế quốc dân, 2007 . - 355tr. ; 21cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.8
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PDVV%2004575-76%20-%20GT-thuong-mai-dien-tu-can-ban_Tran-Van-Hoe_2007.pdf
  • 10 Management information systems : Managing information technology in the E-business enterprise / Jame S.A. O'Brien . - Boston : McGraw-Hill, 2002 . - 570p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00285, SDH/Lt 00286
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2000285-86%20-%20Management-information-systems_J.S.A.-O'Brien_2002.pdf
  • 11 Microsoft exel 2002 / Sharah E. Hutchison, Glen J. Corlthard . - Boston : MC Graw Hill, 2000 . - 718 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01094
  • Chỉ số phân loại DDC: 005.3
  • 12 Một số biện pháp tăng cường công tác quản lý nhà nước phát triển thương mại điện tử tại thành phố Hải Phòng / Lê Đức Trường; Nghd.: PGS.TS Đặng Công Xưởng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 102 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02486
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 13 Một số biện pháp tăng cường phát triển thương mại điện tử cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương giai đoạn 2018 - 2020 / Nguyễn Thị Ngọc Xuyên ; Nghd.: Nguyễn Hữu Hùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 79tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03127
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 14 Nghiên cứu 1 số vấn đề về thuế đối với thương mại điện tử và liên hệ ngành hàng hải / Ngô Đông Hải;Nghd.: TS Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng Trường ĐHHH 2004 . - 74tr. ; 29cm + 1 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00347
  • Chỉ số phân loại DDC: 336.2
  • 15 Nghiên cứu đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả ứng dụng của các phương tiện di động trong hoạt động thương mại điện tử tại Việt Nam / Nguyễn Thị Thu Hương, Lê Thị Quỳnh Hương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 52tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00630
  • Chỉ số phân loại DDC: 381
  • 16 Nghiên cứu một số vấn đề thuế đối với thương mại điện tử và liên hệ ngành Hàng Hải. / Ngô Đông Hải;Nghd.:TS Nguyễn Văn Sơn . - Hải Phòng: Trường Đại học Hàng Hải, 2004 . - 74 tr.; 29 cm+ 01 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00137
  • Chỉ số phân loại DDC: 336.2
  • 17 Nghiên cứu và áp dụng thương mại điện tử trong hàng hải Việt Nam / Trần Văn Ngàn; Nghd.: PGS TS. Lê Đắc Toàn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2002 . - 63 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00397
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 18 Phát triển thương mại điện tử trong hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp Việt Nam / PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn,Ths. Tào Thị Lan Thanh . - 2008 // Tạp chí Kinh tế và phát triển, Số131, tr 15-18
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 19 Phân tích cơ hội và thách thức của ngành bán lẻ Việt Nam khi áp dụng thương mại điện tử trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 / Phạm Thị Thùy Linh, Nguyễn Thị Linh Chi, Vũ Thị Nguyên, Trần Thị Trang; Nghd.: Lương Thị Kim Oanh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 66tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18210
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 20 Quản lí thuế đối với thương mại điện tử Việt Nam Tax administration for E-commerce in Viet Nam / Phạm Thị Thủy, Phạm Thị Thắm, Mai Thị Hải Yến,.. . - 2019 // Journal of student research, Số 4, tr.60-68
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 21 Thương mại điện tử / Nguyễn Hoài Anh, Ao Thu Hoài . - Tái bản có bổ sung. - H. : Thông tin và truyền thông, 2010 . - 331 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05491-PD/VV 05493, PM/VV 04615, PM/VV 04616
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.8
  • 22 Thương mại điện tử trong Logistíc tại Việt Nam-cơ hội và thách thức / Bùi Đức Thắng, Trần Thị Phương Nhi, Đinh Hồng Đức . - 2018 // Journal of student research, Số 2, tr.15-21
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 23 Ứng dụng thương mại điện tử trong hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp đồ sỗ Chàng Sơn / Lê Quang Văn, Phạm Thế Uyển, Vũ Minh Hiếu; Nghd.: Trần Ngọc Hưng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 34tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17847
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 24 Ứng dụng thương mại điện tử trong kinh doanh xuất khẩu = Application of electronic commerce in export business / Nguyễn Trà My, Đinh Mạc Hoàng Yến . - 2018 // Journal of student research, Số 3, tr.124-129
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 25 Ứng dụng thương mại điện tử trong ngành du lịch / Trần Thị Hương, Nguyễn Thu Huyền, Lương Thu Thảo, Đào Thị Tố Uyên . - 2018 // Journal of student research, Số 1, tr.124-126
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 26 Xây dựng chiến lược và đề xuất giải pháp phát triển thương mại điện tử ở Việt Nam giai đoạn đến năm 2020 / Đỗ Thị Mai Anh; Nghd.: Nguyễn Hồng Vân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 75 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02061
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 27 Xây dựng phương án cổ phần hoá công ty thông tin điện tử Hàng Hải Việt Nam / Hà Thu Huyền;Nghd.:GS.TS Vương Toàn Thuyên . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2002 . - 185 tr., 29 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00079
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 28 Xây dựng website mua hàng từ một số trang thương mại điện tử Trung Quốc / Đặng Ngọc Tú, Lê Sơn Tùng, Ngô Hoàng Anh Tuấn; Nghd.: Cao Đức Hạnh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 67tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18622
  • Chỉ số phân loại DDC: 005
  • 29 Xây dựng website thương mại điện tử dựa trên nền tảng nodejs và nghiên cứu thử nghiệm các phương pháp mở rộng khả năng chịu tải cho hệ thống. / Phan Thanh Trung, Đặng Ngọc Duy, Trần Đức Phú, Nghd.: Nguyễn Trung Quân . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 60tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17555
  • Chỉ số phân loại DDC: 005
  • 1
    Tìm thấy 29 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :