Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 147 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 144 câu hỏi đáp về thị trường chứng khoán Việt Nam/ Hồ Ngọc Cẩn . - H.: Thống kê, 2002 . - 231 tr; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Vv 02755-Pd/Vv 02757, Pm/vv 02445, Pm/vv 02446
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.6
  • 2 Applications in basic marketing: clippings from the popular business press / William D. Perreault . - Boston : Mc Graw Hill, 2005 . - 214tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 01145, SDH/Lt 01146
  • Chỉ số phân loại DDC: 381
  • 3 Are financial sector weakneesses understanding the East Asian miracle / Stijn Claessens, Thomas Glaessens . - Washington : The World Bank, 1997 . - 40 tr. ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lv 00254, SDH/Lv 00255
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.64
  • 4 Ảnh hưởng của viêc Việt Nam gia nhập cộng đồng kinh tế ASEAN đến hoạt động xuất khẩu thủy sản sang thị trường ASEAN / Ngô Hồng Dinh; Nghd.: Ths Nguyễn Văn Hùng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 44 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16334
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 5 Behavioural approaches to corpotate governance / Cameron Elliott Gordon . - London : Routledge, 2016 . - 151p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03592, SDH/LT 03593
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.6
  • 6 Biện pháp mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm của côngty cổ phần ắc quy tia sáng / Nguyễn Thị Thanh Dung, Nguyễn Khánh Linh, Phạm Thị Ngọc, Bùi Thị Thoa; Nghd.: Đỗ Thị Bích Ngọc . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 71tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17811
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 7 Biện pháp mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm dầu nhờn của Công ty TNHH Dầu nhờn IDEMITSU Việt Nam / Nguyễn Thị Thúy Dung; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 63tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02751
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 8 Biện pháp mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm giày da của Công ty TNHH Seething Việt Nam / Nguyễn Thị Hồng Anh ; Nghd.: Nguyễn Hồng Vân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 59tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03128
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 9 Biện pháp phát triển thị trường khách hàng cá nhân của Vietel Bình Phước / Vũ Văn Tuấn ; Nghd.: Nguyễn Hồng Vân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 74tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03141
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 10 Biện pháp phát triển thị trường khách hàng doanh nghiệp của Vietel Bình Phước / Đoàn Tô Hoài ; Nghd.: Mai Khắc Thành . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 58tr
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03140
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 11 Biện pháp phát triển thị trường sản phẩm thuốc lá Virginia gold international cho công ty TNHH 2TV thuốc lá Hải PHòng / Bùi Mạnh Hùng; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 99tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02869
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 12 Biện pháp tăng cường công tác quản lý nhà nước đối với thị trường phái sinh Hải Phòng / Phan Nguyễn Viết Hảo; Nghd.: Đan Đức Hiệp . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 77tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03707
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 13 Các giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu gạo Việt Nam sang thị trường Châu Á / Nguyễn, Thu Thủy; Nghd: Phạm Thị Phương Mai . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải, 2014 . - 57tr; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12965
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 14 Các giải pháp thúc đẩy xuất khẩu hàng dệt may Việt Nam sang thị trường Mỹ / Trần Thị Thanh Thúy; Nghd: Phạm Thị Phương Mai . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải, 2014 . - 65tr; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12963
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 15 Các học thuyết của nền kinh tế thị trường/ Việt Phương . - H.: Khoa học và kỹ thuật, 1998 . - 156 tr.; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02553, Pd/vv 02554, Pm/vv 02046-Pm/vv 02053
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.1
  • 16 Các nhân tố ảnh hưởng đến cầu trúc vốn của các doanh nghiệp niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam / Hoàng Bảo Trung, Nguyễn Thị Kim Loan . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 69 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00567, NCKH 00568
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 17 Các yếu tố tác động tới sự phát triển thị trường vận tải container đường biển tuyến quốc tế của các doanh nghiệp vận tải biển Việt Nam / Nguyễn Thị Quỳnh Nga, Lương Nhật Hải . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 92tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00948
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.15
  • 18 Câu hỏi và bài tập thị trường chứng khoán và đầu tư chứng khoán / Hoàng Văn Quỳnh chủ biên . - H. : Tài chính, 2010 . - 171tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PM/KD 00085
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.6
  • 19 Chiến lược mở rộng thị trường của ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam-Vietinbank / Nguyễn Thị Kim Oanh, Phạm Hồng Liên; Nghd.: Nguyễn Thị Quỳnh Nga . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 57tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17818
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 20 Chỉnh lý hệ thống chứng từ kế toán và chọn hình thức kế toán của doanh nghiệp vận tải biển trong điều kiện kinh tế thị trường ở Việt Nam / Nguyễn Quốc Thịnh;Nghd.: Phan Nhiệm . - Hải Phòng: Trường Đại học hàng hải, 1997 . - 91 tr.; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00006
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 21 Corporate Information strategy and management: The challenges of managing in an infofmation age / Lynda M. Applegate, Robert D. Austin, F. Warren . - 5th ed. - Boston : McGraw Hill, 2003 . - 307 tr.; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00886
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.8
  • 22 Cổ phần hoá doanh nghiệp vận tải biển trong cơ chế thị trường hiện nay / Lê Văn Hiền;Nghd.: TS Phan Nhiệm . - TP Hồ Chí Minh: Tr ĐHHH, 1997 . - 107 tr.; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00017
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 23 Cơ hội và thách thức đối với hoạt động xuất khẩu giày dép của Việt Nam sang thị trường EU khi hiệp định EVFTA có hiệu lực / Đào Mai Chi; Nghd.: Ths Phạm Thị Phương Mai . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 67 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16308
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 24 Cơ hội và thách thức từ hiệp định thương mại tự do Việt Nam - EU đối với xuất khẩu rau quả Việt Nam sang EU / Nguyễn Thị Kiều Anh; Nghd.: Ths Nguyễn Văn Hùng . - Hải Phòng, Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 65 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16298
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 25 Cung - Cầu tiền trong nền kinh tế thị trường/ Bá Nha . - H.: Thống kê, 1998 . - 394 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02334, Pd/vv 02335
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 26 Dự án chế biến tôm đông lạnh xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc / Nguyễn Quốc Cường, Nguyễn Đức Huy, Vũ Thị Thùy Minh ; Nghd.: Nguyễn Thi Thu Hương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 74tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18738
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 27 Dự báo kim ngạch xuất khẩu mặt hàng dệt may của Việt Nam sang thị trường Canada giai đoạn 2019-2023 khi tham gia hiệp định CPTPP / Đồng Thị Nam, Phạm Thị Phương Ninh, Trần Thị Thoa; Nghd.: Bùi Thị Thanh Nga . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 79tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17928
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 28 Dự báo tác động của hiệp định thương mại tự do Việt Nam - EU ( EVFTA) đến KNXK dệt may Việt Nam vào thị trường EU / Hà Thị Hồng; Nghd.: Lê Thị Quỳnh Hương . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 49 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16338
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 29 Đánh giá ảnh hưởng của thông tin bất cân xứng đối với giá cổ phiếu các công ty vận tải / Nguyễn Thị Thu Hà; Nghd.: TS. Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải; 2010 . - 154 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00986
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 30 Đại từ điển kinh tế thị trường / Viện Nghiên cứu và phổ biến tri thức Bách khoa biên dịch . - H. : Knxb, 1998 . - 2022tr. ; 27cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.12
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/Vbook/%C4%90%E1%BA%A1i%20t%E1%BB%AB%20%C4%91i%E1%BB%83n%20kinh%20t%E1%BA%BF%20th%E1%BB%8B%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng%20-%20Nguy%E1%BB%85n%20H%E1%BB%AFu%20Qu%E1%BB%B3nh.pdf
  • 1 2 3 4 5
    Tìm thấy 147 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :