Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 34 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Cẩm nang thanh toán quốc tế bằng L/C/ Nguyễn Văn Tiến . - H. : Thống kê, 2008 . - 636 tr. ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 03118-Pd/vt 03122
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 2 Cán cân thanh toán quốc tế tỉ giá hối đoái và vấn đề kinh tế đối ngoại/ Nguyễn Đình Tài . - H.: Giáo dục, 1994 . - 141 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01298, Pd/vv 01299, Pm/vv 00298
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 3 Cẩm nang thanh toán quốc tế =The ABC guide to trade finance/ Ngân hàng Hồng Kông; Phân Đào Vũ biên tập; Vũ Chi Mai dịch . - H.: Khoa học xã hội, 1996 . - 774 tr. : Song ngữ ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01476, Pd/vv 01477, Pm/vv 00585-Pm/vv 00587
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 4 Đánh giá hoạt động thanh toán quốc tế tại Ngân hàng Đông Nam Á-Seabank, chi nhánh Hải Phòng và một số giải pháp hoàn thiện chất lượng hoạt động thanh toán quốc tế / Lê Thị Thanh Huyền; Nghd.: Th.S Đỗ Đức Phú . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2013 . - 80 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12175
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 5 Đánh giá kết quả thực hiện nghiệp vụ thanh toán quốc tế bằng phương thức tín dụng chứng từ tại ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam / Nguyễn Thị Yến; Nghd.: Ths Nguyễn Phong Nhã . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 64 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16232
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 6 Đô la hóa tại Việt Nam - Thực trạng và giải pháp / Lê Đức Anh; Nghd.: Đỗ Việt Thanh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 61 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14954
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 7 Fundamential finacial accounting concepts / Thomas P. Edmonds, Frances M. McNair, Edward E. Milam . - 4th ed. - Boston : McGraw Hill, 2003 . - 675 tr. ; 28 cm+ 01 đĩa CD
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00897
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 8 Giáo trình thanh toán quốc tế / Đinh Xuân Trình . - Tái bản lần 8 có bổ sung. - H. : Lao động - Xã hội, 2006 . - 478tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: GTTQT 0001-GTTQT 0117, GTTQT 0119-GTTQT 0140, Pd/vt 03029-Pd/vt 03031, PD/VT 03751, Pm/vt 05505-Pm/vt 05509, SDH/Vt 01240, SDH/Vt 01241
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2005505-09%20-%20GT-thanh-toan-quoc-te-2006.pdf
  • 9 Giáo trình thanh toán quốc tế / Đinh Xuân Trình . - H. : Đại học Ngoại thương, 1989 . - 343tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00700, Pd/vv 00701
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 10 Giáo trình thanh toán quốc tế / Đinh Xuân Trình, Đặng Thị Nhàn . - H. : Bách Khoa Hà Nội, 2018 . - 449tr ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07395, PM/VT 09945
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 11 Giáo trình thanh toán quốc tế / Nguyễn Văn Tiến . - H. : Thống kê, 2008 . - 591tr. ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 03123-Pd/vt 03127
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 12 Giáo trình thanh toán quốc tế trong du lịch / Trần Thị Minh Hòa biên soạn . - H. : Đại học Kinh tế quốc dân, 2006 . - 279tr. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.4
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/Vbook/giao_trinh_thanh_toan_quoc_te_du_lich.pdf
  • 13 Giáo trình thanh toán quốc tế trong du lịch / Trần Thị Minh Hòa biên soạn . - H. : Đại học Kinh tế quốc dân, 2012 . - 205tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04839, PD/VT 04840, PM/VT 06650-PM/VT 06652
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.4
  • 14 Giáo trình thanh toán quốc tế trong ngoại thương / Đinh Xuân Trình . - H. : Giáo dục, 1993 . - 260tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00874, TTQTNT 0001-TTQTNT 0097
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 15 Giải pháp hạn chế rủi ro thanh toán quốc tế bằng phương thức nhờ thu cho các doanh nghiệp xuất nhập khẩu tại Việt Nam / Lê Ngọc Thiên Trang, Đỗ Thị Kim Loan, Đỗ Thị Quyên, Phạm Thị Minh Nhi; Nghd.: Phan Thị Bích Ngọc . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 58tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17876
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 16 Giải pháp phát triển hoạt động thanh toán quốc tế tại ngân hàng TMCP Á Châu PGD Kim Đồng / Nguyễn Thị Thúy; Nghd.: Th.S Phạm Thị Phương Mai . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2013 . - 66 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12168
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 17 Giải pháp phòng ngừa, hạn chế rủi ro trong thanh toán xuất khẩu theo phương thức tín dụng chứng từ tại Techcombank / Lâm Thị Mai Phương; Nghd.: Ths Đỗ Đức Phú . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 50tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14981
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 18 Hạn chế rủi ro trong hoạt động thanh toán quốc tế tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - chi nhánh Hồng Bàng / Phạm Thị Thạo; Nghd.: PGS.TS Nguyễn Hồng Vân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 95 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02528
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 19 Luật các công cụ chuyển nhượng 2005 . - H.: Tư pháp, 2006 . - 83tr. ; 19cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/Vbook/Lu%E1%BA%ADt%20c%C3%A1c%20c%C3%B4ng%20c%E1%BB%A5%20chuy%E1%BB%83n%20nh%C6%B0%E1%BB%A3ng%202005.pdf
  • 20 Một số biện pháp hoàn thiện hoạt động tài trợ thương mại tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam chi nhánh Hải Phòng / Ngô Thị Lương Anh; Nghd.: Đan Đức Hiệp . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 78tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02821
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 21 Một số biện pháp về vấn đề thanh toán quốc tế theo phương thức tín dụng chứng từ tại ngân hàng TMCP quân đội / Tạ Đức Trung; Nghd.: Phan Thị Bích Ngọc . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 62tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14870
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 22 Một số giải pháp nâng cao chất lượng hoạt động thanh toán quốc tế tại ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam, chi nhành Hải Phòng / Nguyễn Thúy Thanh; Nghd.: Th.S Đỗ Đức Phú . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2013 . - 61 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12169
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 23 Một số giải pháp nâng cao chất lượng hoạt động thanh toán quốc tế tại ngân hàng TMCP Quân đội / Nguyễn Thị Hải.; Nghd.: Phạm Thị Phương Mai . - Hải phòng, Đại học Hàng hải, 2013 . - 70 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12182
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 24 Một số giải pháp phát triển hoạt động thanh tóan quốc tế tại ngân hàng TMCP kỹ thương Việt Nam - Techcombank. / Nguyễn Thị Hoàng Yến.; Nghd.: Ths. Bùi Thị Thanh Nga . - Hải phòng, Đại học Hàng hải, 2013 . - 77 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12193
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 25 Nâng cao hiệu quả phục vụ vận tải ngoại thương tại chi nhánh Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Hải Phòng / Tạ Thanh Hương; Nghd.: TS. Đỗ Văn Cương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2009 . - 84 tr. ; 30 cm + 01 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00903
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 26 Nghiên cứu những biện pháp hạn chế rủi ro trong thanh toán tín dụng chứng từ đối với hoạt động xuất nhập khẩu tại Việt Nam / Phạm Thị Phương Mai;Nghd.:PGS.TS Phạm Văn Cương . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2002 . - 80 tr., 29 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00076
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.7
  • 27 Nghiệp vụ thanh toán quốc tế : Sách tham khảo / Nguyễn Thị Thu Thảo chủ biên . - H. : Lao động-xã hội, 2006 . - 320tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03300, PM/VV 03903, PM/VV 03926, PM/VV 03927
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 28 Những rủi ro trong thanh toán quốc tế theo phương thức tín dụng chứng từ tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Hải Phòng / Nguyễn Quỳnh Anh; Nghd.: Trần Hải Việt . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 60 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14953
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 29 Phát triển dịch vụ thanh toán quốc tế tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Hải Phòng / Phùng Thùy Dương; Nghd.: Đào Văn Hiệp . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 90tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03942
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 30 Quản lý rủi ro trong các phương thức thanh toán quốc tế tại Ngân hàng ACB - Chi nhánh Thủy Nguyên / Nguyễn, Thị Ngọc, Vũ Đan Phượng, Phạm Hương Đan; Nghd.: Lê Thị Quỳnh Hương . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 76 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17243
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 1 2
    Tìm thấy 34 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :