Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 81 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Assessment of the crew management of Hai Phong tugboat and transport joint stock company / Vu Thi Thuy Linh; Nghd.: Nguyen Hong Van . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 58 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16625
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 2 Biện pháp nâng cao chất lượng thuyền viên tại Công ty vận tải biển Vinalines / Nguyễn Văn Thanh; Nghd.: PGS.TS Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 74 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02503
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 3 Biện pháp nâng cao hiệu quả công tác xuất khẩu thuyền viên ở Việt Nam / Nguyễn Mạnh Cường; Nghd.: PGS PTS. Trần Đắc Sửu . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 1999 . - 81 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00241
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 4 Biện pháp nâng cao hiệu quả cung ứng thuyền viên tại Công ty Cổ phần Vận tải và thuê tàu biển Việt Nam (Vitranschart JSC) / Phạm Thị Như Ngọc; Nghd.: TS Lê Văn Trọng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 92 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00435
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 5 Biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động cung ứng thuyền viên của công ty cổ phần hàng hải Liên Minh (ALIIANCE JSC) / Hoa Thị Ngọc Hiệp; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 93 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01979
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 6 Chất lượng thuyền viên xuất khẩu Việt Nam: thực trạng và kiến nghị / Đào Quang Dân . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2018 // Tạp chí Khoa học-Công nghệ Hàng hải, Số 46, tr.100-104
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 7 Đào tạo nguồn nhân lực cho ngành công nghiệp đóng tàu Việt Nam / Trần Cảnh Vinh . - 2008 // Tạp chí Giao thông vận tải, Số 4, tr.12-13
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.4
  • 8 Đặc điểm của thuyền viên Việt Nam và một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng thuyền viên tăng cường sức cạnh tranh trong khu vực và thế giới / Nguyễn Đức Long . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 73tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00002
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 9 Đề xuất một số biện pháp nâng cao chất lượng xuất khẩu thuyền viên của Vinalines Hải phòng / Lê Thu Trang; Nghd .: ThS. Lương Nhật Hải . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2010 . - 121 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Tk 09135
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.6
  • 10 Điều lệ chức trách thuyền viên trên tàu biển Việt Nam/ Bộ giao thông vận tải và bưu điện . - H.: Giao thông vận tải, 1990 . - 102 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00964, Pd/vv 00965, Pm/vv 00124-Pm/vv 00126
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 11 Evaluating crew export procedure at International Shipping and Labour Cooperation Joint Stock Company ( INLACO SAIGON) / Tran Thi Hai Yen; Sub.: Hoang Thi Lich . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 49p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18629
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 12 Evaluating crew management at An Hai transport trade and service company limited / Nguyễn Doãn Khang; Nghd.: Vũ Phương Thảo . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 48tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18085
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 13 Evaluating crew quality at International Labour and Service Stock Company / Truong The Sang; Sub.: Vu Phuong Thao . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 50p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18576
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 14 Evaluating the compensation and benefit policies for crew in vinaship joint stock company / Chu Ha Vy; Nghd.: Hoang Thi Lich . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 48 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16599
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 15 Evaluating the procedure of seafarer recruitment in eastern dragon shipping Co.Ltd / Tran Thi Thao Linh; Nghd.: Hoang Thi Lich . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 52tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17377
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 16 Evaluating the seafarer management policies in VietNam Ocean shipping joint stock company-Vosco / Nguyen Thi Lien Hoa; Nghd.: Hoang Thi Lich . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 51 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16626
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 17 Evaluation of seafarer quality at VIETNAM Ocean Shipping Joint Stock Company / Truong Thanh Danh; Sub.: Vu Phuong Thao . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 61p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18639
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 18 Evaluations of seafarer quality at Tan Viet Maritime Joint Stock Company / Nguyen Viet Duc; Sub.: Pham Minh Thuy . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 42p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18637
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 19 Giải pháp nâng cao hiệu quả bảo hiểm tai nạn thuyền viên đối với các chủ tàu nhỏ và vừa ở Việt Nam / Nguyễn Tấn Pháp, Lê Văn Dũng, Đặng Thị Phương; Nghd.: Phạm Thanh Tân . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 144tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18589
  • Chỉ số phân loại DDC: 343.09
  • 20 Giải pháp nâng cao hiệu quả và khả năng cạnh tranh quốc tế của xuất khẩu thuyền viên Việt Nam tới năm 2010 / Phạm Viết Cường; Nghd.: PGS TS. Trần Đắc Sửu . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2003 . - 76 tr. ; 30 cm + 1 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00416
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 21 Giải pháp nâng cao trách nhiệm của chủ tàu trong bảo hiểm tai nạn thuyền viên tại Việt Nam / Nguyễn Thị Thu Trang, Đặng Thị Hoa, Lương Thị Thu; Nghd.: Phạm Thanh Tân . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 86tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17784
  • Chỉ số phân loại DDC: 343.09
  • 22 Giải pháp nâng cao trình độ chuyên môn và kỹ năng nghề cho thuyền viên Việt nam tại trung tâm thực hành thí nghiệp khoa Máy tàu biển / Trương Văn Đạo . - 2019 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 57, tr.99-102
  • Chỉ số phân loại DDC:
  • 23 Giải pháp nâng cao trình độ chuyên môn và kỹ năng nghề nghiệp cho thuyền viên máy tàu biển tại trung tâm thực hành thí nghiệm-khoa Máy tàu biển / Trương Văn Đạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt nam, 2019 . - 53tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 01039
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 24 Global studies and maritime affairs evaluation of crew management at Vinaship join stock company / Hoang Thai Van; Nghd.: Doan Trong Hieu . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 46tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18061
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 25 Hệ thống các bài tập nâng cao khả năng chịu sóng cho sinh viên nam trường Đại học Hàng hải Việt Nam / Phạm Văn Tuất . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2014 . - 84tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07163, PD/VT 07164
  • Chỉ số phân loại DDC: 613.7
  • 26 Hoàn thiện công tác quản lý thuyền viên tại trung tâm phát triển nguồn lực hàng hải & xuất khẩu lao động thuộc trường Cao đẳng Hàng hải I / Lăng Hoàng Vân; Nghd: TS. Nguyễn Hữu Hùng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2010 . - 74 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01044
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 27 Hoàn thiện công tác tuyển chọn và quản lý thuyền viên tại công ty Vận tải biển III / Phạm Thị Thanh Thủy; Nghd.: TS. Đỗ Văn Cương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2005 . - 119 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00456
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 28 Hoàn thiện công tác xuất khẩu thuyền viên tại công ty cổ phần vận tải biển và hợp tác lao động quốc tế (Inlaco SaiGon) / Trần Ngọc Chiêu Quyên; Nghd.: Lê Văn Trọng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 83 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02244
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 29 Hội nghị quốc tế về đào tạo và cấp bằng cho thuyền viên 1978/ Tổ chức Hàng Hải quốc tế . - H.: Giao thông vận tải, 1991 . - 550 tr.: 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00976, Pd/vv 00977, Pm/vv 00137-Pm/vv 00142
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 30 International convention on standards of training certification and watchkeeping for seafarers,1978 : Including 2010 Manila amendments STCW Convention and Code / IMO . - London : IMO, 1996 . - 120tr
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/STCW_Song%20ngu.pdf
  • 1 2 3
    Tìm thấy 81 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :