Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 19 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Abramovich - Nhân vật quyền lực bí ẩn của điện Kremlin / Dominic Midgley, Chris Hutchins ; Người dịch: Minh Tú . - H. : Thể dục thể thao, 2013 . - 381 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05167-PD/VV 05170, PM/VV 04510
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 2 Ánh Viên - from zero to hero : Câu chuyện nhà vô địch / Đặng Hoàng, Đinh Hiệp . - Tp. Hồ Chí Minh : Lao động : Saigonbooks, 2018 . - 185tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06981, PD/VV 06982, PM/VV 05454-PM/VV 05456
  • Chỉ số phân loại DDC: 797.2
  • 3 Chủ tich Tôn Đức Thắng = President Ton Dưc Thang . - H : Thông tấn, 2008 . - 197tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 03095, SDH/VT 01431
  • Chỉ số phân loại DDC: 920
  • 4 Con đường dữ dội / Diana Nyad; Người dịch: Huỳnh Trọng Khánh . - H. : Văn học, 2018 . - 318tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07855, PD/VV 07856, PM/VV 05887, PM/VV 05888
  • Chỉ số phân loại DDC: 797
  • 5 Đằng sau mỗi người đàn ông vĩ đại : Đằng sau mỗi người đàn ông nổi tiếng là những phụ nữ bị lãng quên / Marlene Wagman-Geller; Tiếu Khanh dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2018 . - 263tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06522, PD/VV 06523, PM/VV 05051
  • Chỉ số phân loại DDC: 920
  • 6 Đổi mới trong nghệ thuật kiến trúc, cuộc đời của Franklloyd Wright =Rebellion dans l'architecture la vie de Frank lloyd Wright/ Aylesa Forsee . - H.: Xây dựng, 2000 . - 134 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02580, Pd/vv 02581, Pm/vv 02066-Pm/vv 02068
  • Chỉ số phân loại DDC: 720.9
  • 7 Đột phá : Hành trình thay đổi thế giới của một thần đồng khoa học / Jack Andreka, Matthew Lysiak ; Hoàng Phương Thúy dich . - H. : Dân trí ; Công ty sách Alpha, 2017 . - 284tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06305-PD/VV 06307, PM/VV 04940, PM/VV 04941, PM/VV 05122
  • Chỉ số phân loại DDC: 509.2
  • 8 Elon musk : Từ ước mơ đến hành trình quá giang vào Dải Ngân hà / Ashlee Vance ; Nguyệt Minh dịch . - H. : Dân trí ; Công ty sách Alpha, 2017 . - 276tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06399, PD/VV 06400, PM/VV 04980, PM/VV 04981
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.092
  • 9 Hà Huy Tập một số tác phẩm . - H. : Chính trị quốc gia, 2006 . - 954tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/VV 00314-Pd/VV 00316
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259.707
  • 10 Hà Huy Tập tiểu sử / Nguyễn Thị Kim Dung chủ biên; Trần Thành, Nguyễn Thành, Trần Văn Hải, Trần Minh Trưởng biên soạn . - H. : Chính trị quốc gia, 2006 . - 335tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00302-Pd/vv 00304
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259.707
  • 11 Hoàng Đình Giong / Triệu Thị Mai sưu tầm, biên soạn . - H.: Hội nhà văn, 2018 . - 174tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07295, PD/VV 07589
  • Chỉ số phân loại DDC: 909.7
  • 12 Họ đã làm gì để có được thành quả / Đặng Thiên Sơn tuyển chọn & giới thiệu . - H. : Dân Trí, 2017 . - 208tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06903, PD/VV 06904
  • Chỉ số phân loại DDC: 920.05
  • 13 Hồ Chí Minh biên niên tiểu sử. Tập 5, 1951-1955 . - H. : Chính trị quốc gia, 2007 . - 623tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/VV 00301
  • Chỉ số phân loại DDC: 335.434.6
  • 14 Hồ Chí Minh tiểu sử / Chu Đức Tính . - H. : Chính trị Quốc gia, 2008 . - 262 tr.; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00205, SDH/VV 00680
  • Chỉ số phân loại DDC: 335.434.6
  • 15 Lý Gia Thành - "Ông chủ của những ông chủ" trong giới kinh doanh Hồng Kông / Anthony B. Chan ; Nhóm BKD dịch . - H. : Lao động ; Công ty sách Alpha, 2017 . - 324tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06401, PD/VV 06402, PM/VV 04978, PM/VV 04979
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.092
  • 16 Nguyễn Duy Trinh hồi ký và tác phẩm . - H. : Chính trị quốc gia, 2003 . - 714tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/VV 00305
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259.707
  • 17 Pháp sư và nhà tiên tri: Hai quan điểm đối lập định hình tương lai nhân loại = The wizard and the prophet: Two remarkable scientists and their dueling visions to shape tomorrows world / Charles C. Mann; Tùng Vũ dịch . - H. : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2019 . - 548tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07076, PD/VT 07077, PM/VT 09549, PM/VT 09550
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 18 Tôi là Jack Ma / Trần Vỹ ; An Lạc Group dịch . - Tái bản. - H. : Đại học Kinh tế Quốc dân ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2017 . - 471tr. : ảnh ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06131, PD/VV 06513, PM/VV 04818
  • Chỉ số phân loại DDC: 381.142
  • 19 Tướng Nguyễn Sơn . - H : Thông tấn, 2008 . - 186tr. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/VT 01433
  • Chỉ số phân loại DDC: 920
  • 1
    Tìm thấy 19 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :