Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 465 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 "Hảy súng khon" bản trường ca khát vọng vô tận (Giới thiệu) / Lê Thúy Quỳnh . - H. : NXB Hội nhà văn, 2017 . - 447tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06008
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 2 "Táy Pú Xấc" đường chinh chiến dựng Mường thời ông cha của người Thái vùng Tây Bắc - Việt Nam (Từ đầu thế kỷ XI đến giữa thế kỷ XX) : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Nguyễn Văn Hòa . - H. : Sân khấu, 2016 . - 831tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05734
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 3 100 kỳ quan thế giới / Duy Nguyên biên dịch, Trương Thảo hiệu đính . - Thanh hóa : Nxb Thanh hóa, 2015 . - 343tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07784, PD/VV 07785, PM/VV 05849, PM/VV 05850
  • Chỉ số phân loại DDC: 930
  • 4 202 quốc gia và vùng lãnh thổ . - Hà Nội: Thông Tấn, 2003 . - 615 tr; 20,5 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02346, Pd/vt 02347
  • Chỉ số phân loại DDC: 909
  • 5 An Giang đôi nét văn hoá đặc trưng vùng đất bán sơn địa / Nguyễn Hữu Hiệp . - H. : Văn hoá thông tin, 2010 . - 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00496
  • Chỉ số phân loại DDC: 306
  • 6 Âm nhạc cổ truyền tộc người Chăm : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Bùi Ngọc Phúc chủ biên, Hoàng Đình Phương, Phan Thị Thi Thơ, Trần Lê Khánh Hào . - H. : Mỹ Thuật, 2016 . - 279tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05904
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 7 Ba truyện thơ người Thái Đen ở Mường Thanh : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Tòng Văn Hân sưu tầm, giới thiệu . - H. : NXB Hội nhà văn, 2016 . - 433tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05965
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 8 Bách khoa tri thức phổ thông . - H.: Văn hoá thông tin, 2000 . - 1863 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01542
  • Chỉ số phân loại DDC: 030
  • 9 Bánh dân gian có mặt ở thành phố Cần Thơ : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Tôn Thất Lang . - H. : Mỹ Thuật, 2016 . - 207tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05905
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 10 Bản sắc dân tộc trong văn hoá văn nghệ/ Bùi Bình Thi, Cao Xuân Hạo, Anh Đức . - H.: Văn học, 2002 . - 847 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02620, Pd/vv 02621
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 11 Bếp lửa trong đời sống người Si La ở Lai Châu / Đoàn Trúc Quỳnh . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2018 . - 171tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07414, PD/VV 07415
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 12 Biển đảo trong văn hóa, văn nghệ dân gian Hội An : Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam / Trần Văn An giới thiệu . - H. : NXB Hội nhà văn, 2016 . - 431tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05916
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 13 Biểu trưng trong tục ngữ người Việt / Nguyễn Văn Nở . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010 . - 482tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00497
  • Chỉ số phân loại DDC: 306
  • 14 Biểu trưng trong tục ngữ người Việt. Tập III, Phong tục tập quán / Nguyễn Văn Nở . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010 . - 341tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00490
  • Chỉ số phân loại DDC: 306
  • 15 Biện pháp hoàn thiện quản lý nhà nước về lễ hội-văn hóa tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu / Nguyễn Thanh Đức; Nghd.: Đặng Văn Hưng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 79tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03762
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 16 Biện pháp nâng cao chất lượng công chức làm công tác văn hóa tại các đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng / Nguyễn Thị Thu Hà; Nghd.: Nguyễn Hữu Hùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 82 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02066
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 17 Biện pháp nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ công chức sở văn hóa, thể thao và du lịch Hải Dương / Bùi Mạnh Cường; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải Phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 70tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03860
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 18 Biện pháp thực hiện tự chủ tài chính của trung tâm truyền thông và văn hóa thành phố Móng Cái, Quảng Ninh / Lê Việt Cường; Nghd.: Nguyễn Hữu Hùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 80tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03622
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 19 Bí quyết để có bạn đời lý tưởng / Ken Honda ; Ngô Trần Thanh Tâm dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Hồng Đức : Saigonbooks, 2018 . - 146tr. ; 18cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07209, PD/VV 07210, PM/VV 05662-PM/VV 05664
  • Chỉ số phân loại DDC: 306.8
  • 20 Bok set muih tơmo brông kông yang rong bok set phát rừng đá của Yang : Sử thi song ngữ Bahnar - Việt : Sưu tầm và giới thiệu. Q. 2 / A Lưu, A Jar, Nguyễn Quang Tuệ . - H. : NXB.Hội Nhà văn, 2017 . - 371tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06224
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 21 Bok set muih tơmo brông kông yang rong bok set phát rừng đá của yang : Sử thi song ngữ Bahnar - Việt : Sưu tầm, giới thiệu. Q.1 / A Lưu, A Jar, Nguyễn Quang Tuệ . - H. : NXB. Hội Nhà văn, 2017 . - 679tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06287
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 22 Bóng rỗi và chặp địa nàng trong tín ngưỡng thờ mẫu của người Việt Nam Bộ / Nguyễn Thị Hải Phượng . - H. : NXB. Mỹ thuật, 2017 . - 350tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06254
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 23 Bơ Thi cái chết được hồi sinh / Ngô Văn Doanh . - H. : Hội nhà văn, 2018 . - 321tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07404, PD/VV 07405
  • Chỉ số phân loại DDC: 393
  • 24 Ca dao - dân ca Thái Nghệ An / Quán Vi Miên . - H. : Đại học Quốc gia, 2010 . - 939tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00436
  • Chỉ số phân loại DDC: 306
  • 25 Ca dao dân ca của dân chài trên vịnh Hạ Long : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Tống Khắc Hài sưu tầm . - H. : Hội nhà văn, 2016 . - 431tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03629, PD/VV 03630
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 26 Ca dao người Việt ở Đông Nam Bộ : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Huỳnh Văn Tới . - H. : Sân Khấu, 2016 . - 260tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05988
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 27 Ca dao người Việt: Ca dao tình yêu đôi lứa : Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam. Q.1 / Nguyễn, Xuân Kính Chủ biên, Phan Lan Hương . - H. : Khoa học Xã hội, 2016 . - 575tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05999
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 28 Ca dao Tây Nam Bộ dưới góc nhìn thể loại : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Trần Minh Thương . - H. : Khoa học Xã hội, 2016 . - 335tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05989
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 29 Ca dao Việt Nam 1945-1975 / Nguyễn Nghĩa Dân . - H. : Khoa học xã hội, 2010 . - 261tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00495
  • Chỉ số phân loại DDC: 306
  • 30 Ca Huế từ góc nhìn văn hóa học / Trần Kiều Lại Thủy . - H. : Mỹ thuật, 2017 . - 371tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07966
  • Chỉ số phân loại DDC: 781
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
    Tìm thấy 465 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :