Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 40 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Âm nhạc dân gian xứ Thanh / Nguyễn Liên chủ biên ; Hoàng Minh Tường . - H. : NXB. Mỹ thuật, 2017 . - 653tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06237
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 2 Biển đảo trong văn hóa, văn nghệ dân gian Hội An : Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam / Trần Văn An giới thiệu . - H. : NXB Hội nhà văn, 2016 . - 431tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05916
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 3 Bok set muih tơmo brông kông yang rong bok set phát rừng đá của Yang : Sử thi song ngữ Bahnar - Việt : Sưu tầm và giới thiệu. Q. 2 / A Lưu, A Jar, Nguyễn Quang Tuệ . - H. : NXB.Hội Nhà văn, 2017 . - 371tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06224
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 4 Bok set muih tơmo brông kông yang rong bok set phát rừng đá của yang : Sử thi song ngữ Bahnar - Việt : Sưu tầm, giới thiệu. Q.1 / A Lưu, A Jar, Nguyễn Quang Tuệ . - H. : NXB. Hội Nhà văn, 2017 . - 679tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06287
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 5 Bóng rỗi và chặp địa nàng trong tín ngưỡng thờ mẫu của người Việt Nam Bộ / Nguyễn Thị Hải Phượng . - H. : NXB. Mỹ thuật, 2017 . - 350tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06254
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 6 Các bài cúng trong nghi lễ vòng đời người của dân tộc Ê Đê ở Đắk Lăk : Sưu tầm, giới thiệu / Trương Bi, Y Wơn . - H. : NXB. Hội Nhà văn, 2017 . - 551tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06271
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 7 Chân dung con người qua cái nhìn Việt Nam : Dân tộc Kinh (Việt) : T. 4, Q. 1 / Ngô Văn Ban . - H. : NXB. Mỹ thuật, 2017 . - 574tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06242
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 8 Chân dung con người qua cái nhìn Việt Nam : Dân tộc Kinh (Việt) : T. 4, Q. 2 / Ngô Văn Ban . - H. : NXB. Mỹ thuật, 2017 . - 559tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06241
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 9 Làng nghề truyền thống sản xuất hàng xuất khẩu tại thành phố Hồ Chí Minh / Cao Hồng Ân . - H. : NXB. Mỹ thuật, 2017 . - 195tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06236
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 10 Lễ cấp săc và tang ma của người Dao tuyển ở Bảo Thắng (Lào Cai) : Tìm hiểu, giới thiệu / Phan Thị Hằng . - H. : NXB. Hội nhà văn, 2017 . - 214tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06269
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 11 Lễ hội cầu an, cầu siêu của người Hoa ở Đồng Nai / Nguyễn Thị Nguyệt . - H. : NXB.Mỹ thuật, 2017 . - 267tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06248
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 12 Lễ hội truyền thống dân tộc Tày huyện Bắc Sơn, Lạng Sơn : Khảo sát, nghiên cứu và giới thiệu / Hoàng Tuấn Cư . - H. : NXB. Hội Nhà văn, 2017 . - 303tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06251
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 13 Một số tục làm Mụ của người Mường vùng Mường Lang Phù Yên - Sơn La : Sưu tầm, nghiên cứu. T. 2 / Lò Xuân Dừa, Trần Văn Phấn chủ biên . - H. : NXB. Hội Nhà văn, 2017 . - 462tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06239
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 14 Mỡi và vai trò của mỡi trong đời sống tinh thần của người Mường Hòa Bình / Bạch Mỹ Trinh (Chủ biên) ; Man Khánh Quỳnh, Bạch Quốc Khánh, Bùi Huy Vọng . - H. : NXB. Mỹ thuật, 2017 . - 263tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06249
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 15 Nghi lễ cộng đồng của người Xơ Teng ở huyện Tu Mơ Rông tỉnh Kon Tum / A Tuấn . - H. : NXB. Mỹ thuật, 2017 . - 318tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06235
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 16 Phong tục tập quán của người Tày Thanh ở Nghệ An / Nguyễn Doãn Hương . - H. : NXB. Mỹ thuật, 2017 . - 335tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06247
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 17 Tang ma của người Thái: Quy trình nghi lễ để tạo cuộc sống mới cho người chết : Trường hợp người Thái Phù Yên, Sơn La / Lò Xuân Dừa . - H. : NXB. Mỹ thuật, 2017 . - 362tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06252
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 18 Then cổ Tuyen Quang : Sưu tầm, giới thiệu, dịch nghĩa / Q. 2 / Ma Văn Đức . - H. : NXB. Hội Nhà văn, 2017 . - 439tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06280
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 19 Then cổ Tuyên Quang : Sưu tầm, giới thiệu, dịch nghĩa / Q. 1 / Ma Văn Đức . - H. : NXB. Hội Nhà văn, 2017 . - 411tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06279
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 20 Then cổ Tuyên Quang : Sưu tầm, giới thiệu, dịch nghĩa / Q. 3 / Ma Văn Đức . - H. : NXB. Hội Nhà văn, 2017 . - 363tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06281
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 21 Then cổ Tuyên Quang : Sưu tầm, giới thiệu, dịch nghĩa / Q. 4 / Ma Văn Đức . - H. : NXB. Hội Nhà văn, 2017 . - 382tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06282
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 22 Tìm hiểu địa danh Việt Nam qua tư liệu dân gian. Q.1 / Ngô Văn Ban . - H. : NXB. Sân khấu, 2017 . - 759tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06284
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 23 Tín ngưỡng dân gian người Thái huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình : Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam. Q.2 / Lường Song Toàn . - H. : Nxb. Văn hoa Dân tộc, 2016 . - 845tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06000
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 24 Tổng tập nghiên cứu văn hóa, văn nghệ dân gian : Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam. Q.1 / Nguyễn Khắc Xương nghiên cứu, sưu tầm . - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2016 . - 567tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05998
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 25 Trang phục cổ truyền của người HMông Hoa ở tỉnh Yên Bái : Khảo sát và nghiên cứu / Trần Thị Thu Thủy . - H. : NXB.Hội Nhà văn, 2017 . - 299tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06253
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 26 Truyện cổ dân gian dân tộc H'Mông huyện Sa Pa : Sưu tầm / Đoàn Trúc Quỳnh . - H. : NXB. Hội Nhà văn, 2017 . - 258tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06275
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 27 Truyện cổ tích loài vật Việt Nam : Nghiên cứu, sưu tập, giới thiệu. Q.1 / Triều Nguyên . - H. : NXB. Hội Nhà văn, 2017 . - 218tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06283
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 28 Truyện thơ dân gian Thái - Nghệ An : Sưu tầm, biên dịch và giới thiệu. Q. 2 / QuánVi Miên . - H. : NXB. Hội Nhà văn, 2017 . - 483tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06285
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 29 Tuyển tập những công trình nghiên cứu về văn học dân gian : Nghiên cứu dân gian. Q.1 / Bùi Văn Nguyên . - H. : NXB. Hội Nhà văn, 2017 . - 318tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06226
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 30 Tuyển tập những công trình nghiên cứu về văn học dân gian : Nghiên cứu về văn học dân gian. Q. 3 / Bùi Văn Nguyên . - H. : NXB. Hội Nhà văn, 2017 . - 370tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06229
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 1 2
    Tìm thấy 40 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :