Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 57 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Assessment on the import FCL cargo procedure at northern freight company / Nguyen Vu Hai Thanh; Nghd.: Nguyen Thi Nha Trang . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 49tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17896
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 2 Biện pháp nâng cao năng lực cạnh tranh trong vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ của công ty vận tải quốc tế Nhật Việt / Phạm Anh Đức; Nghd.: Nguyễn Hồng Vân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 77 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01980
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 3 Cargo work / I.D. Conway . - Great brition : Grasgow, 1994 . - 490p. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lv 01094-Pd/Lv 01096, Pm/Lv 01402-Pm/Lv 01408
  • Chỉ số phân loại DDC: 823.88
  • 4 Cargo work / L.G. Taylor . - 12th ed. - Glasgow : Son-Ferguson, 1992 . - 520p. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lv 00031
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLv%2000031%20-%20Cargo%20work.pdf
  • 5 Cases and materials on the carriage of goods by sea / Martin Dockray ; Katherine Reece Thomas assistance . - 3rd ed. - Oxon : Routledge, 2004 . - 454p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: PD/LT 04770, PM/LT 06620-PM/LT 06622, SDH/LT 02130
  • Chỉ số phân loại DDC: 343
  • 6 Cẩm nang quản trị kho hàng / Phan Thanh Lâm . - H. : Phụ nữ, 2014 . - 391tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VT 08346
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 7 Chartering and shipping terms/ J. Bes . - New York, 1977 . - 526 tr.; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lv 01091-Pd/Lv 01093, Pm/Lv 01420-Pm/Lv 01426
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 8 Chất xếp và bảo quản hàng hóa trên tàu biển / Nguyễn Văn Thư biên soạn ; Nguyễn Ngọc Tuấn hiệu đính . - HCM. : Phân hiệu Đại học Hàng hải phía Nam, 2006 . - 194tr
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/Vbook/Chat-xep-bao-quan-hang-hoa-tren-tau-bien-dieukhientaubien.net.pdf
  • 9 Chất xếp và vận chuyển hàng hóa 1 . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2016 . - 147tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: HH/11213 0001-HH/11213 0022
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 10 Establishing seeking customer procedure for exporting cargo activity in ecu worldwide Vietnam limited company Haiphong branch / Nguyen Mai Phuong; Nghd.: Tran Hai Viet . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 49 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16649
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 11 Evaluating air cargo operation of Hanoitrans logistics in Cat Bi airport / Nguyễn Như Bình Minh; Nghd.: Nguyen Thi Le Hang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 47tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18099
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 12 Evaluating cargo transport by inland waterway through port of Hai Phong joint stock company / Truong Thi Nhung; Nghd.: Hoang Thi Lich . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 40tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18071
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 13 Evaluating risks of the process for delivering cargo at the importing point in HOI WAH shipping agencies (Viet Nam) Co. Ltd / Truong Hoang Cuc; Nghd.: Nguyen Thi Le Hang . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 57tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17909
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 14 Evaluation of FCL freight forwarding service for importing ball bearings in key line logistics and transport limited company / Tran Thi Huong Giang; Nghd.: Nguyen Huu Hung . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 52tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17913
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 15 Giáo trình pháp luật quốc tế về vận chuyển hàng hóa bằng đường biển : Dành cho sinh viên chuyên ngành Luật hàng hải / Nguyễn Kim Phương chủ biên, Lương Thị Kim Dung, Đỗ Công Hoan; Đinh Xuân Mạnh hiệu đính . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2020 . - 136tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VT 10076, PM/VT 10077
  • Chỉ số phân loại DDC: 341
  • 16 Giáo trình vận chuyển hàng hóa 2 / Nguyễn Viết Thành, Đào Quang Dân, Trần Quốc Chuẩn . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2014 . - 139tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: HH/11214 0001-HH/11214 0028
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 17 Giải pháp hợp lý hóa cơ cấu đội tàu của tổng công ty Hàng hải Việt Nam / Nguyễn Cảnh Hải; Nghd.: Nguyễn Hữu Hùng, Đặng Công Xưởng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 156tr. ; 30cm + 01 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/TS 00065
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 18 Giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ giao nhận vận chuyển hàng hóa bằng đường biển tại Công ty F.D.I chi nhánh Hải Phòng / Phạm Trần Quang, Phạm Thị Thùy Trang, Lê Hoàng Vũ, Hoàng Thị Thủy; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 101 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17246
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 19 Giới hạn trách nhiệm của người vận chuyển đối với hàng hóa theo qui định của các Công ước Quốc tế và Bộ luật Hàng hải Việt Nam / Nguyễn Thùy Dương, Nguyễn Thị Diệu Linh, Vũ Thị Khánh Huyền; Nghd.: Hoàng Thị Hồng Hạnh . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 71tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18590
  • Chỉ số phân loại DDC: 343.09
  • 20 Hoạt động vận chuyển hàng hóa trên thị trường quốc tế của các doanh nghiệp vận tải biển Việt Nam: Thực trạng và giải pháp / Nguyễn Thị Quỳnh Nga, Lương Nhật Hải . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 60tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00791
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 21 Hướng dẫn nghiệp vụ Hàng Hải. Tập 2/ Tiếu Văn Kinh . - H. : Giao thông vận tải, 1992 . - 512tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00869, Pm/vv 03204
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2006109-11%20-%20So%20tay%20cong%20nghe%20che%20tao%20may%20-T2.pdf
  • 22 Illustrated dictionary of cargo handling / Peter R. Brodie . - 3rd ed. - London : Lloyd's List, 2010 . - 199p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02347, SDH/LT 02437, SDH/LT 02710
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 23 Illustrated dictionary of cargo handling / Peter R. Brodie . - 4th ed. - Oxon : Informa law from Routledge, 2015 . - 201p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03318, SDH/LT 03319
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003318-19%20-%20Illustrated%20dictionary%20of%20cargo%20handling.pdf
  • 24 LLoyd's survey handbook . - London, 1952 . - 237 tr.; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lv 01118-Pd/Lv 01120, Pm/Lv 01286-Pm/Lv 01292
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 25 Lựa chọn phương án vận chuyển feeder tuyến Tân Cảng 189 Hải Phòng- Tân Cảng Cái Mép Hồ Chí Minh cho công ty cổ phần vận tải biển Việt Nam. / Lê Thế Sơn.; Nghd.: Phạm Việt Hùng . - Hải phòng, Đại học Hàng hải, 2013 . - 125 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12344
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 26 Management of transportation / Edward J.Bardi, John J.Coyle, Robert A.Novack . - Australia : Thomson, 2006 . - 511p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02803
  • Chỉ số phân loại DDC: 354.76
  • 27 Marine cargo operations/ L. Charles . - New york: [Knxb], 1970 . - 547 tr.: 03 addendums; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lv 01189-Pd/Lv 01191, Pm/Lv 01258-Pm/Lv 01261
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.2
  • 28 Maritime, air and forwarding future / Sanda . - Tel Aviv : Contento De Semrik, ©2010 . - 244 pages : illustrations ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03863
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003863%20-%20Maritime,%20air%20and%20forwarding%20future.pdf
  • 29 Nâng cao hiệu quả khai thác và quản lý container của chi nhánh Inlaco SaiGon tại Hải Phòng / Bùi Xuân Trường;Nghd.:TS.Nguyễn Văn Sơn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2001 . - 76 tr., 29 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00065
  • Chỉ số phân loại DDC: 331
  • 30 Nghiên cứu ảnh hưởng của chu kỳ kinh tế đến hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng đường biển ở Việt Nam / Nguyễn Thị Thúy Hồng; Nghd.: Dương Văn Bạo, Vương Toàn Thuyên . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 155tr. ; 30cm + 01 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/TS 00060
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/THIET%20KE%20-%20LUAN%20VAN/LUAN%20AN%20TIEN%20SI%20-%20FULL/SDHTS%2000060%20-%20Nguyen%20Thi%20Thuy%20Hong-TOM%20TAT.pdf
  • 1 2
    Tìm thấy 57 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :