Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 1019 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Molecular thermodynamics and transport phenomena: Complexities of scales in space and time / Michael H.Peters . - New York; McGraw-Hill, 2005 . - 177 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LV 00385
  • Chỉ số phân loại DDC: 530.13
  • 2 1994-1995 : antwerp port annual / F.J Gould . - Knxb : Knxb, 1994 . - 799 tr. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 01344-Pd/Lt 01346
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 3 A handbook of transport economics / Andre de Palma, Robin Lindsey, Emile Quinet, Roger Vickerman editors . - United Kingdom : Edward Elgar, 2011 . - 904p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03546
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 4 A short history of the world's shipping industry / C. Ernest Fayle . - London : Routledge, 2006 . - 320p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03119
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 5 A study on evaluationg the LCL import freight forwarding process at green sea transport logistics / Do Manh Thang; Nghd.: Nguyen Minh Duc . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 44tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17915
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 6 A study on the improvement of road transport services at Xuan Truong Hai trading and transport joint stock company / Ha Thi Thanh Hoai; Nghd.: Nguyen Minh Duc . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 45tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17910
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 7 Advaces in shipping data analysis and modeling : Tracking and mapping maritime flows in the age of big data / Cesar Ducruet editor . - London : Routledge, 2018 . - 448p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03793, SDH/LT 03794
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 8 Advances in shipping data analysis and modeling : Tracking and mapping maritime flows in the age of big data / Edited: César Ducruet . - London : Routledge, 2018 . - 448p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03895
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003895%20-%20Advances%20in%20shipping%20data%20analysis%20and%20modeling.pdf
  • 9 Analysic on the impact of covid-19 to business results of Hai Khanh freight forwarder JSC in the 1st quarter of 2020 / Nguyen Hai Nhu, Than Thuy Anh, Tran Thi Kieu Oanh; Sub: Nguyen Minh Duc . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2020 . - 45tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 19179
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 10 Analysing service quality of public bus on the fixed route of Hanoi-Haiphong, using the servqual model / Nguyen Thi Hoa, Nguyen Hong Van, Hoang Thi Phuong Lan . - 2018 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 56, tr.63-67
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 11 Application of ISM code to Vietnam shipping company / Lê Anh Đức, Lê Văn Đạt, Kiều Đình Đương, Đặng Xuân Trịnh; Nghd.: Nguyễn Đình Hải . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 49tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18050
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 12 ASEAN integration & its roles to shipping and logistics 2015 : Proceedings of The 8th international conference of Asian Shipping and Logistics . - H. : Transport Publishing House, 2015 . - 438p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02530, SDH/LT 02531
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 13 Assessing and forecasting the result of the core logistics service at general trade and transportation joints stock company / Trần Phú May; Nghd.: Nguyen Thi Le Hang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 50tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18118
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 14 Assessing risks in Ocean freight forwarding process for imported goods in MTL international transport Co.Ltd / Doan Thi Ha Trang; Nghd.: Nguyen Thi Le Hang . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 98tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17897
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 15 Assessing the quality of freight forwarding service of imported FCL goods at key line logistics and transportation / Ngo Thu Thao, Tran Ha Dang, Nguyen Minh Hang; Sub: Pham Thi Yen . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2020 . - 49tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 19186
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 16 Bài tập kinh tế vận tải biển/ Vương Toàn Thuyên . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 1994 . - 50 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: KTVB 00001-KTVB 00028, Pd/vv 01209-Pd/vv 01211, Pm/vv 00239, Pm/vv 00240
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 17 Bài tập và bài giải hạch toán vận tải / Vương Toàn Thuyên . - Hải Phòng : Trường Đại học Hàng Hải, 1999 . - 175 tr. ; 19 cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 18 Bài tập và bài giải hạch toán vận tải/ Vương Toàn Thuyên . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 1999 . - 175 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02080, Pd/vv 02081
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 19 Bàn về vận tải và an toàn giao thông / Phạm Thế Minh . - H : Hội nhà văn, 2007 . - 358 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00143, PD/VV 00144
  • Chỉ số phân loại DDC: 353.9
  • 20 Bảo hiểm hàng hải : Dùng cho sinh viên ngành: Kinh tế vận tải biển . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 45tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 368.2
  • 21 Bảo hiểm hàng hải : Dùng cho sinh viên ngành: Kinh tế vận tải biển . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2017 . - 45tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 368.2
  • 22 BC code : Code of safe practice for solid bulk cargoes / IMO . - 11th ed. - London : IMO, 2001 . - 215p. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lv 00265
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/BC_Code.pdf
  • 23 Biện pháp giảm chi phí dịch vụ logistics của công ty cổ phần vận tải và tiếp vận Châu Á Thái Bình Dương / Phạm Thế Anh; Nghd.: Nguyễn Thị Liên . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 74tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03804
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 24 Biện pháp hoàn thiện công tác quản lý nhà nước về vận tải khách bằng taxi trên địa bàn thành phố Hải Phòng / Nguyễn Quang Hiếu; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 95 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02045
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 25 Biện pháp hoàn thiện công tác quản lý tài chính tại trường cao đẳng nghề giao thông vận tải trung ương II / Nguyễn Thị Nhàn; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 107 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02034
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 26 Biện pháp hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại công ty cổ phần vận tải xăng dầu Vipco / Nguyễn Trung Kiên; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 91 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02087
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 27 Biện pháp hoàn thiện công tác thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực GTVT đường bộ tại thành phố Hải Phòng / Nguyễn Hải Cường ; Nghd. : Lê Thanh Phương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 80tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03793
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 28 Biện pháp hoàn thiện hoạt động marketing của Công ty CP giao nhận vận tải Mỹ Á - ASl / Trần Hoàng Sơn; Nghd.: Nguyễn Minh Đức . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2020 . - 83tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 04182
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 29 Biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ giao nhận vận tải tại công ty TNHH giao nhận vận tải toàn cầu Hellmann (Việt nam) / Vũ Diệu Hương; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 95tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01870
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 30 Biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi tại công ty cổ phần taxi Ba Sao / Vũ Văn Hiệu; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 74tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03598
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34
    Tìm thấy 1019 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :