Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 390 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 A short history of the world's shipping industry / C. Ernest Fayle . - London : Routledge, 2006 . - 320p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03119
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 2 A study on evaluationg the LCL import freight forwarding process at green sea transport logistics / Do Manh Thang; Nghd.: Nguyen Minh Duc . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 44tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17915
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 3 Advaces in shipping data analysis and modeling : Tracking and mapping maritime flows in the age of big data / Cesar Ducruet editor . - London : Routledge, 2018 . - 448p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03793, SDH/LT 03794
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 4 Application of ISM code to Vietnam shipping company / Lê Anh Đức, Lê Văn Đạt, Kiều Đình Đương, Đặng Xuân Trịnh; Nghd.: Nguyễn Đình Hải . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 49tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18050
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 5 Bài tập kinh tế vận tải biển/ Vương Toàn Thuyên . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 1994 . - 50 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: KTVB 00001-KTVB 00028, Pd/vv 01209-Pd/vv 01211, Pm/vv 00239, Pm/vv 00240
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 6 Bảo hiểm hàng hải : Dùng cho sinh viên ngành: Kinh tế vận tải biển . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2017 . - 45tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 368.2
  • 7 Bảo hiểm hàng hải : Dùng cho sinh viên ngành: Kinh tế vận tải biển . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 45tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 368.2
  • 8 BC code : Code of safe practice for solid bulk cargoes / IMO . - 11th ed. - London : IMO, 2001 . - 215p. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lv 00265
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/BC_Code.pdf
  • 9 Biện pháp nâng cao chất lượng thuyền viên tại Công ty vận tải biển Vinalines / Nguyễn Văn Thanh; Nghd.: PGS.TS Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 74 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02503
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 10 Biện pháp nâng cao hiệu quả khai thác đội tàu container của công ty TNHH MTV Vận tải biển Đông (BISCO) / Đỗ Ngọc Hiển; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 67 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01991
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 11 Biện pháp nâng cao hiệu quả khai thác đội tàu của công ty cổ phần dịch vụ vận tải biển Trung Thành / Đỗ Tiến Dũng; Nghd.: Vũ Trụ Phi . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 68 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02007
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 12 Biện pháp nâng cao hiệu quả khai thác đội tàu của công ty vận tải biển Vinalines giai đoạn 2015-2020 / Phạm Hoài Nam; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 80 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02006
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 13 Biện pháp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của công ty TNHH MTV vận tải biển Ngôi Sao Xanh / Phan Hải Nam; Nghd.: Vương Toàn Thuyên . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 78 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02010
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 14 Biện pháp tăng cường công tác tuyên truyền và hỗ trợ người nộp thuế trong tiến trình cải cách hiện đại hóa quản lý thuế đối với các doanh nghiệp vận tải biển khu vực Hải Phòng / Đỗ Thị Mai; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 89tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01895
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 15 Các biện pháp nâng cao an toàn trong chuyển tải sản phẩm dầu mỏ tại Việt Nam / Phạm Minh Tuấn; Nghd.: PGS PTS. Trần Đắc Sửu . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 1998 . - 64 tr. ; 30 cm + 1 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00225
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 16 Các giải pháp phát triển dịch vụ vận tải biển của Việt Nam trong giai đoạn hiện nay / Hồ Mạnh Tuyến . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 74 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00578
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 17 Các giải pháp phát triển đội ngũ quản lý trong doanh nghiệp vận tải biển Việt Nam / Mai Khắc Thành; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn, Vũ Thế Bình . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2013 . - 150tr. ; 30cm + 01 phụ lục
  • Thông tin xếp giá: SDH/TS 00031, SDH/TS 00032
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/THIET%20KE%20-%20LUAN%20VAN/LUAN%20AN%20TIEN%20SI%20-%20FULL/SDHTS%2000031-32%20-%20MAI%20KHAC%20THANH-10p.pdf
  • 18 Các yếu tố cần thiết nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp vận tải biển Việt nam / Nguyễn Thị Hường, Đặng Công Xưởng . - 2012 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 32, tr.98-100
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 19 Các yếu tố tác động tới sự phát triển thị trường vận tải container đường biển tuyến quốc tế của các doanh nghiệp vận tải biển Việt Nam / Nguyễn Thị Quỳnh Nga, Lương Nhật Hải . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 92tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00948
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.15
  • 20 Cách tính quỹ lương và chia lương cho từng cán bộ công nhân viên của công ty vận tải biển VINASHIP năm 2008 / Nguyễn Thị Thu Hiền; Nghd.: Phạm Thị Bạch Hường . - Hải Phòng; Đại học Hàng hải; 2008 . - 91 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07305
  • Chỉ số phân loại DDC: 331.2
  • 21 Cần thiết phải xếp hạng năng lực cạnh tranh cho các công ty vận tải biển Việt Nam / Nguyễn Hữu Hùng . - 2014 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 39, tr.88-92
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 22 Chỉnh lý hệ thống chứng từ kế toán và chọn hình thức kế toán của doanh nghiệp vận tải biển trong điều kiện kinh tế thị trường ở Việt Nam / Nguyễn Quốc Thịnh;Nghd.: Phan Nhiệm . - Hải Phòng: Trường Đại học hàng hải, 1997 . - 91 tr.; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00006
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 23 City Logistics : Network Modelling and Intelligent Transport Systems / Elichi Taniguchi, Russell G. Thompson, Tadashi Yamada, Ron Van Duin . - KNxb. : Emerald Group, 2001 . - 243p. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.7
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/City%20Logistics%20-%20Network%20Modelling%20and%20Intelligent%20Transport%20Systems-2011.pdf
  • 24 Commercial shipping handbook / Peter Brodie . - 3rd ed. - Oxon : Informa law from Routledge, 2015 . - 331p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03320, SDH/LT 03321
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 25 Corporate social responsibility in the maritime industry. Vol. 5 / Lisa Loloma Froholdt . - New York : Springer Berlin Heidelberg, 2018 . - 293p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03803
  • Chỉ số phân loại DDC: 624
  • 26 Công tác pháp chế tại các công ty vận tải biển ở Việt nam / Vũ Đức Hoàng, Nguyễn Thu Thảo, Vũ Thị Thùy Dương; Nghd.: Nguyễn Thành Lê . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 89tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18218
  • Chỉ số phân loại DDC: 343.09
  • 27 Công tác tổ chức chuyển đi cho đội tàu của Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại Transco / Đào Trung Hiệp, Nguyễn Việt Dũng, Nguyễn Thị Thu Trang; Nghd.: Trương Thế Hinh . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 75tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17209
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 28 Công ty vận tải biển Vinalines mở tuyến vận tải container Việt Nam-Hồng Kông . - 2007 // Tạp chí Giao thông vận tải, Số 3, tr. 16
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 29 Dịch vụ Logistics trong vận tải biển của Việt Nam trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế / Bùi Thị Thanh Nga . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 80tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00929
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 30 Dynasties of the sea : The shipowner and financiers who expanded the era of free trade / Lori Ann Larocco . - United Kingdom : Marine Money, Inc, 2012 . - 271p. ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LV 00786, SDH/LV 00787
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
    Tìm thấy 390 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :