Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 12 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 10 vạn câu hỏi vì sao?: Thực vật / Đức Anh sưu tầm & tuyển chọn . - Tái bản lần 3. - H.: Dân trí, 2016 . - 157tr.; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06159
  • Chỉ số phân loại DDC: 580
  • 2 7 bài học hay nhất về vật lý / Carlo Rovelli ; Nguyễn Nguyên Hy dịch ; Nguyễn Hữu Nhã h.đ . - H. : Thế giới, 2017 . - 145tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06405, PD/VV 06406, PM/VV 04973
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 3 Bài tập vật lí đại cương : Dùng cho các trường đại học kĩ thuật (công nghiệp, xây dựng, kiến trúc, thủy lợi, giao thông vận tải, mỏ địa chất, sư phạm kĩ thuật công nghiệp...). Tập 3, Quang học-vật lí lượng tử / Lương Duyên Bình chủ biên; Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa . - Tái bản lần thứ 20. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2016 . - 223tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06032, PM/VV 04754, PM/VV 04755
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 4 Bài tập vật lí đại cương: Dùng cho các trường đại học các khối công nghiệp, công trình, thủy lợi, giao thông vận tải. Tập 1, Cơ-nhiệt / Lương Duyên Bình ch.b; Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng . - Tái bản lần thứ 21. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2016 . - 198tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06046, PM/VV 04794, PM/VV 04795
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 5 Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lí. Tập 1 / Lương Duyên Bình, Nguyễn Quang Hậu . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục, 2006 . - 231tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02871-Pd/vt 02874, Pm/vt 05250-Pm/vt 05255
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 6 Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lí. Tập 2 / Lương Duyên Bình, Nguyễn Quang Hậu . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục, 2003 . - 288 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02739-Pd/vt 02741, Pd/vt 02875-Pd/vt 02878, Pm/vt 04976-Pm/vt 04991, Pm/vt 05256-Pm/vt 05261, SDH/vt 00857
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 7 Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lí. Tập 5 / Lương Duyên Bình, Nguyễn Quang Hậu . - H. : Giáo dục, 2006 . - 219tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02887-Pd/vt 02890, Pm/vt 05274-Pm/vt 05279
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 8 Hóa lý. Tập 1: Nhiệt động lực/ Nguyễn Thạc Sửu . - H. : Giáo dục, 2004 . - 172tr. dùng cho sinh viên ngành Hoá các trường Đại học tổng hợp và sư phạm ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: HOAL1 0001-HOAL1 0054, Pd/vt 02561, Pd/vt 02562, Pm/vt 04667-Pm/vt 04669
  • Chỉ số phân loại DDC: 541
  • 9 Hóa lý. Tập 4: Điện hoá học . - H. : Giáo dục, 2004 . - 199tr. ; Dùng cho sinh viên Hoá học các trường đại hoc tổng hợp và sư phạm 27cm
  • Thông tin xếp giá: HOAL4 0001-HOAL4 0055, Pd/vt 02567, Pd/vt 02568, Pm/vt 04676-Pm/vt 04678
  • Chỉ số phân loại DDC: 541
  • 10 Kĩ thuật đo lường các đại lượng vật lí Tập 1/ Phạm Thượng Hàn, Nguyễn Trọng Quế, Nguyễn Văn Hoà . - Tái bản lần 2 có bổ sung và sửa chữa. - H. : giáo dục, 2002 . - 248 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02000, Pd/vt 02001, Pm/vt 04159-Pm/vt 04166
  • Chỉ số phân loại DDC: 530.8
  • 11 Vật lí đại cương: Dùng cho các trường đại học khối kĩ thuật công nghiệp. Tập 2, Điện-dao động-sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ . - Tái bản lần thứ 22. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2016 . - 344tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06035, PM/VV 04764, PM/VV 04765
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 12 Vật lí đại cương: Dùng cho các trường đại học khối kĩ thuật công nghiệp. Tập 3. P1, Quang học-vật lí nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình chủ biên; Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng . - Tái bản lần thứ 21. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2015 . - 247tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06034, PM/VV 04758, PM/VV 04759
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 1
    Tìm thấy 12 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :