Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 329 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 10 vạn câu hỏi vì sao? : Tri thức thế ký 21 : Vật lý / Nguyễn Văn Mậu biên dịch . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2010 . - 339tr. ; 21cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/10-van-cau-hoi-vi-sao_Vat-ly_Nguyen-Van-Mau_2010.pdf
  • 2 3000 solved problems in physics / Ph.D. Alvin Halpern . - New York : McGraw-Hill, 1988 . - 750p. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00097
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/3000-solved-problems-in-physics_Alvin-Halpern_1988.pdf
  • 3 3D printing : Breakthroughs in research and practice / Information Resources Management Association, editor . - 1 online resource (PDFs (416 pages) :) illustrations
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.9
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/COLLECTION/IGI-Global-Engineering-and-Maritime/40.%203D%20Printing%20-%20Breakthroughs%20in%20Research%20and%20Practice.pdf
  • 4 A career in theoretical physics / P. W. Anderson . - Singapore : World Scientific, 1994 . - 678p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: PD/LT 04720-PD/LT 04723, SDH/LT 02123
  • Chỉ số phân loại DDC: 530.1
  • 5 A career in theoretical physics / Philip W. Anderson . - 2nd ed. - Hackensack, N.J. : World Scientific, 2004 . - xix, 862p. : illustrations ; 27cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 530.1 22
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/A-career-in-theoretical-physics_2ed_P.W.Anderson_2004.pdf
  • 6 A collection of problems on the equations of mathematical physics / A.V. Bitsadze . - M. : Mir, 1980 . - 333 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Lv 00276-Pm/Lv 00279
  • Chỉ số phân loại DDC: 530.1
  • 7 A primer of analytical mechanics / Franco Strocchi . - Cham, Switzerland : Springer International Publishing AG, 2018 . - xi, 114p. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 531.01 23
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/A-primer-of-analytical-mechanics_Franco-Strocchi_2018.pdf
  • 8 Advanced engineering thermodynamics / Adrian Bejan . - 4th ed. - New Jersey : Wiley, 2016 . - 746p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03773, SDH/LT 03774
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/DA-SO-HOA/Engbook/Advanced-engineering-thermodynamics_4ed_Adrian-Bejan_2016.pdf
  • 9 Advances in atomic and molecular physics. Vol. 7 / D.R. Bates . - London : KNxb, 1971 . - 406p. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Lv 00190
  • Chỉ số phân loại DDC: 539
  • 10 Advances in chemical physics. Vol. 116 / I. Prigogine, Stuart A. Rice . - New York : John Wiley & Sons, 2001 . - 424p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00350
  • Chỉ số phân loại DDC: 540
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/Advances-in-chemical-physics_Vol.116_I.Prigogine_2001.pdf
  • 11 Advances in nuclearr physics. Tập 7 / Baranger Michel . - London : KNxb, 1973 . - 329 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Lv 00189
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 12 An introduction to random vibrations, spectral and wavelet analysis / D.E. Newland . - 3rd ed. - New Jersey : Prentice Hall, 1996 . - 477p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 00994
  • Chỉ số phân loại DDC: 537.5
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/DA-SO-HOA/Engbook/An-introduction-to-random-vibrations,-spectral-and-wavelet-analysis_3ed_D.E.Newland_1996.pdf
  • 13 An introduction to the mathematical structure of quantum mechanics : A short course for mathematicians / Lecture notes by F. Strocchi . - 2nd ed. - Hackensack, N.J. : World Scientific, 2008 . - xii, 188p. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 530.12 22
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/An-introduction-to-the-mathematical-structure-of-quantum-mechanics_A-short-course-for-mathematicians_2ed_Franco-Strocchi_2008.pdf
  • 14 Annual reviews of computational physics. V / Dietrich Stauffer editor . - Singapore : World Scientific, 1997 . - 311p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/LT 04522, PD/LT 04523, PD/LT 04576, SDH/LT 02030, SDH/LT 02031
  • Chỉ số phân loại DDC: 530.1
  • 15 Annual reviews of computational physics. VI / Edited by Dietrich Stauffer . - Singapore ; River Edge, N.J. : World Scientific, 1999 . - vii, 346p. : illustrations ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 530.15
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/Annual-reviews-of-computational-physics-VI_Dietrich-Stauffer_1999.pdf
  • 16 Applied mechanics / J. Hannah . - England : Longman, 1995 . - 448p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00113, SDH/Lt 00114
  • Chỉ số phân loại DDC: 530.8
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/DA-SO-HOA/Engbook/Applied-mechanics_3ed_J.Hannah_1995.pdf
  • 17 Applied physics/ J.H. Clough-Smith . - London: Glasgow, 1978 . - 464 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 00444, Pd/Lt 00445
  • Chỉ số phân loại DDC: 531
  • 18 Astrophysical flows / James E. Pringle, Andrew King . - Cambridge : Cambridge University Press, 2007 . - x, 206p. : ill. ; 26cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 523.01 22/eng/20230216
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/Astrophysical-flows_J.E.Pringle_2007.pdf
  • 19 Bài giảng Vật lý 1 : Cơ - Nhiệt / Bộ môn Vật lý. Khoa Cơ sở - Cơ bản . - Hải Phòng : Nxb. Hàng hải, 2022 . - 93tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/0-TLHT/BG-Vat-ly-1_18201_2022.pdf
  • 20 Bài giảng Vật lý 2 : Điện - Từ / Bộ môn Vật lý. Khoa Cơ sở - Cơ bản . - Hải Phòng : Nxb. Hàng hải, 2022 . - 67tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/0-TLHT/BG-Vat-ly-2_18202_2022.pdf
  • 21 Bài tập và lời giải nhiệt động lực học và vật lý thống kê / Chủ biên: Yung Kuo Lim; Dịch: Nguyễn Đức Bích,.. . - H. : Giáo dục, 2010 . - 401tr. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 536
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/BT-va-loi-giai-nhiet-dong-luc-hoc-va-vat-ly-thong-ke_Yung-Kuo-Lim_2010.pdf
  • 22 Bài tập vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học các khối công nghiệp, công trình thuỷ, giao thông vận tải. T. 2, Điện - Dao động - Sóng / Lương Duyên Bình; Nguyễn Hữu Hồ; Lê Văn Nghĩa,...[Chủ biên ] . - Tái bản lần thứ 10. - H. : Giáo dục, 2004 . - 155tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 03111-Pd/vv 03115, PD/VV 03386, PD/VV 03441-PD/VV 03450, VATLB2 00461-VATLB2 01242, VATLB2 01244-VATLB2 01481, VatlyB2 00001-VatlyB2 00460
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 23 Bài tập vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học các khối công nghiệp, công trình thủy lợi, giao thông vận tải. T. 2, Điện - dao động - sóng / Lương Duyên Bình (cb.) ; Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính . - Tái bản lần thứ 22. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2022 . - 155tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 10214, PM/VV 06619
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 24 Bài tập vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học các khối công nghiệp, công trình thủy lợi, giao thông vận tải. T. 2, Điện - dao động - sóng / Lương Duyên Bình (cb.) ; Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính . - Tái bản lần thứ 20. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2020 . - 155tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 10170
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 25 Bài tập vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học các khối công nghiệp, công trình thủy lợi, giao thông vận tải. T. 2, Điện-dao động-sóng / Lương Duyên Bình cb. ; Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính . - Tái bản lần thứ 19. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2014 . - 155tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06049, PM/VV 04788, PM/VV 04789, PM/VV 06082
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 26 Bài tập vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học các khối công nghiệp, công trình, thuỷ lợi, giao thông vận tải. T. 1, Cơ - Nhiệt / Lương Duyên Bình; Nguyễn Hữu Hồ; Lê Văn Nghĩa,...[Chủ biên] . - Tái bản lần thứ 10. - H. : Giáo dục, 2004 . - 195tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: VATLB1 00410, VATLB1 00416, VATLB1 00420, VATLB1 00439, VATLB1 00443, VATLB1 00458, VATLB1 00473, VATLB1 00484, VATLB1 00491, VATLB1 00508, VATLB1 00510, VATLB1 00536, VATLB1 00538, VATLB1 00543, VATLB1 00579-VATLB1 00581, VATLB1 00603, VATLB1 00605, VATLB1 00613, VATLB1 00614, VATLB1 00620, VATLB1 00622, VATLB1 00624, VATLB1 00639, VATLB1 00643, VATLB1 00650, VATLB1 00659, VATLB1 00674, VATLB1 00679, VATLB1 00690, VATLB1 00698, VATLB1 00703, VATLB1 00704, VATLB1 00724, VATLB1 00730, VATLB1 00745, VATLB1 00746, VATLB1 00770, VATLB1 00793, VATLB1 00800, VATLB1 00801, VATLB1 00805, VATLB1 00808, VATLB1 00815, VATLB1 00840, VATLB1 00849, VATLB1 00877, VATLB1 00879, VATLB1 00905, VATLB1 00935, VATLB1 00949, VATLB1 00959, VATLB1 00960, VATLB1 00966, VATLB1 00980, VATLB1 00991, VATLB1 00999, VATLB1 01011, VATLB1 01027, VATLB1 01038, VATLB1 01059, VATLB1 01081, VATLB1 01083, VATLB1 01095, VATLB1 01126, VATLB1 01132, VATLB1 01142, VATLB1 01168, VATLB1 01184, VATLB1 01192, VATLB1 01193, VATLB1 01198, VATLB1 01204, VATLB1 01277, VATLB1 01289, VatlyB1 00001, VatlyB1 00007, VatlyB1 00013, VatlyB1 00019, VatlyB1 00021, VatlyB1 00023, VatlyB1 00025, VatlyB1 00036, VatlyB1 00056, VatlyB1 00061, VatlyB1 00077, VatlyB1 00078, VatlyB1 00091, VatlyB1 00095, VatlyB1 00153, VatlyB1 00174, VatlyB1 00181, VatlyB1 00194, VatlyB1 00202, VatlyB1 00215, VatlyB1 00221-VatlyB1 00223, VatlyB1 00229, VatlyB1 00236, VatlyB1 00241, VatlyB1 00253, VatlyB1 00256, VatlyB1 00260, VatlyB1 00268, VatlyB1 00288, VatlyB1 00300, VatlyB1 00303, VatlyB1 00306, VatlyB1 00307, VatlyB1 00329, VatlyB1 00336, VatlyB1 00343, VatlyB1 00364, VatlyB1 00390, VatlyB1 00401, VatlyB1 00402
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 27 Bài tập vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học các khối công nghiệp, công trình, thủy lợi, giao thông vận tải. T. 1, Cơ - nhiệt / Lương Duyên Bình cb. ; Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng . - Tái bản lần thứ 23. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2018 . - 198tr. ; 21cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 28 Bài tập vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học các khối công nghiệp, công trình, thủy lợi, giao thông vận tải. T. 1, Cơ - nhiệt / Lương Duyên Bình cb. ; Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng . - Tái bản lần thứ 24. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2020 . - 198tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 10168, PD/VV 10169, PM/VV 06522
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 29 Bài tập vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học các khối công nghiệp, công trình, thủy lợi, giao thông vận tải. T. 1, Cơ-nhiệt / Lương Duyên Bình cb. ; Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng . - Tái bản lần thứ 21. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2016 . - 198tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06046, PM/VV 04794, PM/VV 04795
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 30 Bài tập vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học kĩ thuật (công nghiệp, xây dựng, kiến trúc, thủy lợi, giao thông vận tải, mỏ địa chất, sư phạm kĩ thuật công nghiệp...). T. 3, Quang học-vật lí lượng tử / Lương Duyên Bình chủ biên; Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa . - Tái bản lần thứ 20. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2016 . - 223tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06032, PM/VV 04754, PM/VV 04755
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
    Tìm thấy 329 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :