Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 1144 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 100 câu hỏi - đáp về biển, đảo dành cho tuổi trẻ Việt Nam / Nguyễn Duy Chiến, Nguyễn Chu Hồi, Vũ Ngọc Minh,... biên soạn . - H. : Thông tin và truyền thông, 2014 . - 254tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04626-PD/VV 04635, PD/VV 05841
  • Chỉ số phân loại DDC: 320.1
  • 2 144 câu hỏi đáp về thị trường chứng khoán Việt Nam/ Hồ Ngọc Cẩn . - H.: Thống kê, 2002 . - 231 tr; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Vv 02755-Pd/Vv 02757, Pm/vv 02445, Pm/vv 02446
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.6
  • 3 35 năm kinh tế Việt Nam 1945 - 1980 / Viện kinh tế học; Đào Văn Tập chủ biên . - H.: Khoa học xã hội, 1980 . - 282 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 01879
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 4 40 năm đại thắng mùa xuân 1975 bản hùng ca toàn thắng / Nguyễn Đức Cường, Phạm Lan Hương, Nguyễn Anh Minh sưu tầm biên soạn . - H. : Văn hóa Thông tin, 2015 . - 413 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05618
  • Chỉ số phân loại DDC: 959.7
  • 5 40 năm nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam . - H.: Sự thật, 1985 . - 166 tr.: 1 bản đồ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 01892
  • Chỉ số phân loại DDC: 959.7
  • 6 45 năm kinh tế Việt Nam (1945- 1990)/ Viện khoa học xã hội Việt Nam . - H.: Khoa học xã hội, 1990 . - 427 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00215, Pm/vt 01002
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.597
  • 7 50 - Hồi ký không định xuất bản / Quốc Bảo . - Tp. Hồ Chí Minh : Hội nhà văn : Saigonbooks, 2017 . - 242tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06973, PD/VV 06974, PM/VV 05526-PM/VV 05528
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 8 55 ca khúc về biển đảo và tình yêu quê hương / Hồ Bắc, Lê Việt Khanh, Hồng Đăng ... ; Song Minh tuyển soạn . - Tái bản lần 1. - H. : Âm nhạc ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2015 . - 140tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06548, PD/VT 06549, PM/VT 08850
  • Chỉ số phân loại DDC: 782.4
  • 9 55 năm hồi ức về những anh hùng làm nên lịch sử Điện Biên Phủ(7/5/1954-7/5/2009) . - H. : Văn hóa thông tin, 2009 . - 180tr. ; 26cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 03172-PD/VT 03178, SDH/VT 01652-SDH/VT 01654
  • Chỉ số phân loại DDC: 959.7
  • 10 55 năm xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân. Một số vấn đề lý luận và thực tiến/ Lê Hữu Nghĩa chủ biên . - H.: Chính trị quốc gia, 2001 . - 4243 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02549, Pd/vv 02550
  • Chỉ số phân loại DDC: 959.704 42
  • 11 70 năm nhìn lại nạn đói năm 1945 ở Việt nam một sự thật lịch sử . - H. : Hồng Đức, 2014 . - 532 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05634, PD/VT 05635
  • Chỉ số phân loại DDC: 959.7
  • 12 70 năm thi đua yêu nước (1948 - 2018) / ĐTTS ghi : Thông tấn xã Việt Nam - Ban Thi đua Khen thưởng Trung ương . - H. : Thông tấn, 2018 . - 258tr. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06431, PM/VT 08772
  • Chỉ số phân loại DDC: 302
  • 13 80 năm Đảng cộng sản Việt Nam. Những chặng đường thắng lợi / Bùi Thị Thu Hà . - H. : Từ điển Bách khoa, 2009 . - 599tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/VT 01528-SDH/VT 01530
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259.707
  • 14 A study on the Vietnam coast station system in GMDSS / Le Kim Khanh, Tran Hoang Quan, Mac Van Thang; Nghd.: Nguyen Thai Duong . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 77tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18051
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 15 An evaluation on the effectiveness of the textbook "American english file" for high quality students at Vietnam maritime university = Đánh giá tính hiệu quả của giáo tình tiếng Anh "American English file" đối với sinh viên các lớp chất lượng cao tại Đại học Hàng hải Việt Nam / Đỗ Thị Anh Thư . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 39tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00969
  • Chỉ số phân loại DDC: 410
  • 16 Anh cả Nguyễn Lương Bằng . - H. : Chính trị quốc gia, 2006 . - 427tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/VV 00307-Pd/VV 00309
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259.707
  • 17 Anh đom đóm; Quê nội; Ngày tết của Trâu Xe : Thơ. Tiểu thuyết. Truyện. / Võ Quảng . - H.: NXB Hội Nhà văn, 2014 . - 547tr.; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04653, PD/VV 04679
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 18 Ao làng; Chị Cả Phây: Tiểu thuyết, tập truyện ngắn / Ngô Ngọc Bội . - H.: NXB Hội Nhà văn, 2014 . - 648tr.; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04767, PD/VV 04768
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 19 ARPA training in Vietnam ; Implementation and certification/ Tran Dac Suu . - Kđ: Knxb, 1991 . - 112 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 00410, Pd/Lt 00411, Pm/Lt 01284, Pm/Lt 01285
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 20 Atlat - Nhân trắc học người Việt Nam trong lứa tuổi lao động - Dấu hiệu nhân trắc động về tầm hoạt động của tay/ Viện nghiên cứu khoa họ kỹ thuật bảo hộ lao động . - H.: Khoa học kỹ thuật, 1991 . - 110 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Vt 00264
  • Chỉ số phân loại DDC: 599.9
  • 21 Ánh hồng Điện Biên: Peo Hưa Mường Thanh / Cầm Biêu . - H.: Hội nhà văn, 2018 . - 315tr.; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07327
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 22 Ánh mắt : Tập truyện ngắn; Ngơ ngẩn mùa xuân : Tập truyện ngắn. / Bùi Hiển . - H.: NXB Hội Nhà văn, 2014 . - 371tr.; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04795, PD/VV 04796
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 23 Ánh trăng. Cát trắng. Mẹ và em : Thơ / Nguyễn Duy . - H.: NXB Hội Nhà Văn, 2015 . - 355 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05602
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 24 Ảnh hưởng của hiệp định đối tác toàn diện và tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) tới lĩnh vực chăn nuôi của Việt Nam / Mạc Minh Tâm, Nguyễn Khánh Linh, Phạm Thị Hương Giang; Nghd.: Bùi Thị Thanh Nga . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 71tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17858
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 25 Ảnh hưởng hiệp định thương mại tự do Việt Nam-Liên minh CHâu Âu AVFTA đến hoạt dộng xuất khẩu tôm đông lạnh sang thị trường Bỉ / Lê Đức Việt, Nguyễn Việt Dũng, Trịnh Thị Thu Uyên; Nghd.: Phan Thị Bích Ngọc . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 67tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17878
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 26 Âm nhạc dân gian xứ Thanh / Nguyễn Liên chủ biên ; Hoàng Minh Tường . - H. : NXB. Mỹ thuật, 2017 . - 653tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06237
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 27 Ân ái với hư không : Truyện ngắn / Nhật Chiêu . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ, 2015 . - 166tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07113, PD/VV 07114, PM/VV 05412-PM/VV 05414
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 28 Ba phần tư trái đất; Nhịp sóng; Gọi nhau qua vách núi; Bóng ai gió tạt: Thơ / Thi Hoàng . - H.: NXB Hội Nhà văn, 2014 . - 363tr.; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04657, PD/VV 04670
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 29 Ba trăm câu hỏi và trả lời về tổ chức cơ sở Đảng và Đảng viên . - H.: Chính trị quốc gia, 1998 . - 433 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01941, Pd/vv 01942, Pm/vv 01321
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259 707
  • 30 Bay xuyên những tầng mây / Hà Nhân . - Tái bản lần 1. - H.: Văn học, 2016 . - 249tr.; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06136, PD/VV 06559, PD/VV 06560, PM/VV 04846
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39
    Tìm thấy 1144 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :